{"product_id":"day-dan-guitar-dien-prs-classic-11-49-medium","title":"Dây Đàn Guitar Điện PRS Classic 11-49 Medium Nickel-Plated Steel","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây PRS Classic 11-49 Medium – Nickel-Plated Steel\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePRS Classic 11-49\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eClassic Series\u003c\/strong\u003e, cùng chất liệu thép mạ niken trên lõi lục giác thép carbon cao mà PRS đã dùng trên đàn của hãng hơn 30 năm. Điểm cần biết: PRS ghi rõ bộ này có dây Sol quấn (wound G) cỡ .020, không phải dây trơn như các bộ cỡ 9 và 10.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây PRS Classic 11-49 dành cho người thích dây cứng tay, tiếng dày, nốt chắc: blues, jazz, rock cổ điển, hoặc đơn giản là bạn đánh mạnh và thấy cỡ 10 quá mềm. Dây Sol quấn giúp tiếng Sol nối liền với Rê, La, Mi trầm khi quạt hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eClassic 11-49 Medium: Mi cao .011, Si .014 là dây trơn; Sol .020 quấn, Rê .028, La .038, Mi trầm .049 cũng là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePRS ghi chú riêng bộ này chứa dây Sol quấn, cho tiếng Sol dày và liền mạch với ba dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ thép mạ niken, lõi lục giác thép carbon cao; dòng Classic được PRS mô tả dẻo và bền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói chống ăn mòn giữ dây mới; sáu dây cuộn theo cặp 1–4, 2–5, 3–6 như mọi bộ Classic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số 11-49 và chữ Medium Gauge; PRS ghi dây được sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây PRS Classic 11-49\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100148:005:001:001\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePRS Guitars – Paul Reed Smith (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePRS Classic Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel-plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi lục giác thép carbon cao (hex core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGói chống ăn mòn; dây cuộn theo cặp 1–4, 2–5, 3–6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePRS không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in Made in USA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e825362300038\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của PRS Classic 11-49\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo PRS công bố (inch; 1 inch = 25,4 mm, cột mm do mình quy đổi). PRS không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11 cứng tay rõ rệt so với Classic 10-46: Mi cao .011 và Si .014 cần lực bend nhiều hơn, nhưng nốt đứng, ít phô cao độ khi bấm mạnh. Sol quấn .020 bend được nhưng không trơn tay như Sol trơn .017 của bộ 10-46; đổi lại tiếng Sol dày, tròn, nối liền với Rê .028. Lên Classic 12-52, Sol trở lại dây trơn .020 còn các dây khác dày thêm, cả bộ nặng tay hơn nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePRS mô tả dòng Classic có tiếng sống động và bền. Ở cỡ Medium, lượng kim loại rung trên pickup nhiều nên trung âm đầy, nốt dày, hợp clean jazz, blues hay crunch cổ điển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây PRS Classic 11-49 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi blues, jazz, rock cổ điển thích dây cứng và tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quạt hợp âm nhiều, muốn dây Sol hòa tiếng với ba dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale ngắn hoặc hay hạ nửa cung, cần dây đủ căng để không nhão.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cùng cỡ kèm đầu dây hàn: \u003cstrong\u003eSignature 11-49\u003c\/strong\u003e; thích Sol .018 theo cấu hình David Grissom: \u003cstrong\u003eSignature DGT 11-49\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy quá nặng: \u003cstrong\u003eClassic 10-46\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eClassic 10-52\u003c\/strong\u003e; cần nặng nữa: \u003cstrong\u003eClassic 12-52\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh PRS Classic 11-49 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eClassic 11-49 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác; .011 .014 .020 .028 .038 .049\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-signature-11-49-medium\"\u003eSignature 11-49\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, hợp kim riêng, đầu dây hàn; .011 .014 .020 .028 .038 .049\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-signature-11-49-dgt-david-grissom\"\u003eSignature DGT 11-49\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 DGT Model (David Grissom)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, hợp kim riêng, đầu dây hàn; .011 .014 .018 .028 .038 .049\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-classic-10-52-light-top-heavy-bottom\"\u003eClassic 10-52\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light Top \/ Heavy Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác; .010 .013 .017 .030 .042 .052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-classic-12-52-heavy\"\u003eClassic 12-52\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác; .012 .016 .020 .032 .042 .052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-classic-10-46-regular-light\"\u003eClassic 10-46\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác; .010 .013 .017 .026 .036 .046\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-classic-9-5-44-custom-light\"\u003eClassic 9.5-44\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-44 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác; .0095 .0115 .016 .024 .034 .044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSignature 11-49\u003c\/strong\u003e cùng sáu cỡ dây, trong đó Sol .020; PRS bổ sung cho Signature hợp kim riêng có từ tính lớn hơn và đầu dây hàn. \u003cstrong\u003eSignature DGT 11-49\u003c\/strong\u003e theo cấu hình cỡ David Grissom dùng, khác ở dây Sol .018. \u003cstrong\u003eClassic 10-52\u003c\/strong\u003e nhẹ ở ba dây trên nhưng bass dày hơn, \u003cstrong\u003eClassic 12-52\u003c\/strong\u003e nặng tay hơn và dùng Sol trơn .020. Nhẹ nữa là \u003cstrong\u003eClassic 10-46\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eClassic 9.5-44\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Sol quấn .020 có rãnh quấn nên dễ đọng mồ hôi; lau kỹ dây này cùng ba dây trầm sau mỗi buổi chơi. Lên cỡ 11 từ bộ dây đàn guitar điện cỡ 10, cần đàn chịu lực kéo lớn hơn, nên kiểm tra lại độ cong cần và rãnh lược; nếu dây kẹt ở lược, tune sẽ nhảy khi bạn chỉnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây PRS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây PRS chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo PRS Paul Reed Smith Guitars, chữ \u003cstrong\u003eCLASSIC Guitar Strings\u003c\/strong\u003e, hình chim PRS, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11-49\u003c\/strong\u003e in lớn kèm tên cỡ. Màu bao bì khác nhau theo cỡ – đối chiếu ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: câu trích của Paul Reed Smith, biểu tượng Made in USA, cỡ từng dây (\u003cstrong\u003e11 14 20 28 38 49\u003c\/strong\u003e) và mã vạch \u003cstrong\u003e825362300038\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePart number của bộ này: \u003cstrong\u003e100148:005:001:001\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003ePRS không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9, 9.5, 10, 11, 12) và dòng Signature hay Classic theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây PRS Classic 11-49\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol quấn của Classic 11-49 bend có khó không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSo với Sol trơn .017 của bộ 10-46, Sol quấn .020 cần lực nhiều hơn khi bend một cung và bề mặt quấn không trơn như dây trơn. Đổi lại tiếng Sol dày, hòa với dây Rê. Nếu ưu tiên bend, bộ 10-46 hoặc 10-52 với Sol trơn .017 dễ tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eClassic 11-49 có phải bộ DGT của David Grissom không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Bộ DGT là Signature DGT 11-49, cấu hình cỡ riêng với dây Sol .018. Dây PRS Classic 11-49 là bộ Medium thuộc dòng Classic, dùng Sol quấn .020 theo ghi chú của PRS.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn cỡ 11-49 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên chọn ngay từ đầu. Dây cỡ 11 cứng, dễ làm đau đầu ngón khi tay chưa có chai. Người mới nên bắt đầu với cỡ 9.5 hoặc 10, khi đã bấm chắc tay mới chuyển lên Classic 11-49 nếu thích tiếng dày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây PRS Classic 11-49 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước in logo PRS Paul Reed Smith Guitars, chữ CLASSIC Guitar Strings, hình chim PRS, số 11-49 và Medium Gauge; mặt sau in câu trích của Paul Reed Smith, cỡ từng dây, mã vạch 825362300038 và Made in USA. Part number 100148:005:001:001. PRS không có mã xác thực online. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"PRS","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608331616563,"sku":"100148:005:001:001","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-prs-classic-11-49-medium-1.jpg?v=1791176488","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-prs-classic-11-49-medium","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}