{"product_id":"day-dan-guitar-dien-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-nickel-plated-steel-ball-end-10-38","title":"Dây Đàn Guitar Điện Fender Jimi Hendrix Voodoo Child Nickel-Plated Steel Ball End 10-38","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Fender Jimi Hendrix Voodoo Child NPS Ball End Nickel-Plated Steel 10-38\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Voodoo Child NPS Ball End\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-38\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/strong\u003e, bản dây quấn thép mạ niken (nickel-plated steel, viết tắt NPS) với đầu ball end. Cỡ dây giữ đúng công thức \"heavy-high, light-low\" mà Fender gọi là cách phối cỡ đặc trưng của Jimi: dây cao dày, dây trầm mảnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBản NPS dành cho người thích cách chia cỡ của Voodoo Child nhưng đã quen chất tiếng của thép mạ niken – vật liệu phổ biến trên dây đàn guitar điện, tiếng sắc, output mạnh. Đầu ball end giúp việc thay dây Fender Voodoo Child NPS diễn ra như với bộ dây thông thường, không cần để ý kiểu đầu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây: .010 Mi cao, .013 Si, .015 Sol (ba dây trơn); .026 Rê, .032 La, .038 Mi trầm (ba dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhác bản Pure Nickel Ball End ở chất liệu: bản này quấn thép mạ niken (NPS), bản kia quấn niken nguyên chất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFender cho biết cách phối cỡ heavy-high, light-low giúp dây dễ bend và giữ chất tiếng đầy, ấm của Jimi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu ball end thông dụng, lắp và thay như các bộ dây guitar điện phổ thông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiống ba bản còn lại, bản NPS Ball End được sản xuất tại Mỹ, có dòng MADE IN THE USA trên bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Fender Hendrix Voodoo Child NPS Ball End\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã model (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child NPS Ball End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0730250609\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-38 – Custom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel-plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball end (khoen màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in \"MADE IN THE USA\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e885978909483\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Fender Hendrix Voodoo Child NPS Ball End\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐặt cạnh \u003cstrong\u003e250R\u003c\/strong\u003e (10-46) – cũng thép mạ niken, đầu ball end – bạn dễ thấy Voodoo Child khác ở đâu. Mi cao .010, Si .013 và Rê .026 giống nhau; Sol .015 nhỏ hơn .017 nên bend dây Sol mềm tay. Khác biệt lớn ở La .032 và Mi trầm .038 so với .036 và .046: dây trầm lỏng tay, rung rộng, tiếng trầm gọn và nhẹ, ít ù khi đánh hợp âm chặn với overdrive.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThép mạ niken giữ độ sắc và lực ở ba dây cao, nên khi đẩy ampli lên crunch, nốt solo vẫn nổi rõ. Nếu bạn muốn tiếng ấm, giàu bồi âm như Fender mô tả cho niken nguyên chất, bản Pure Nickel cùng cỡ sẽ đúng ý hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Fender Hendrix Voodoo Child NPS Ball End phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng dây thép mạ niken quen thuộc và muốn thử cách phối cỡ của dây Fender Voodoo Child.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi crunch, overdrive, cần nốt solo rõ ở dây cao trong khi dây trầm vẫn nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dùng dây đầu ball end và bạn không muốn đổi kiểu đầu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, mượt tay: chọn \u003cstrong\u003eVoodoo Child Pure Nickel Ball End\u003c\/strong\u003e, cùng cỡ 10-38.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây trầm dày, chắc cho riff: \u003cstrong\u003e250R\u003c\/strong\u003e (10-46) cùng thép mạ niken; muốn đầu bullet thì xem \u003cstrong\u003eVoodoo Child NPS Bullet\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Fender Hendrix Voodoo Child NPS Ball End với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eHendrix NPS Ball End (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-38 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-pure-nickel-ball-end-10-38\"\u003eHendrix Ball End\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-38 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-pure-nickel-bullet-end-10-38\"\u003eHendrix Bullet\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-38 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-nickel-plated-steel-bullet-end-10-38\"\u003eHendrix NPS Bullet\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-38 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-250r-supersonic-nickel-plated-steel-10-46\"\u003e250R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3250r-supersonic-bullets-nickel-plated-steel-10-46\"\u003e3250R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3150r-supersonic-bullets-pure-nickel-10-46\"\u003e3150R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-150r-supersonic-pure-nickel-10-46\"\u003e150R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong bốn bản Voodoo Child, \u003cstrong\u003eVoodoo Child Pure Nickel Ball End\u003c\/strong\u003e giống bản này về đầu dây nhưng quấn niken nguyên chất; \u003cstrong\u003eVoodoo Child NPS Bullet\u003c\/strong\u003e cùng thép mạ niken nhưng đầu bullet; \u003cstrong\u003eVoodoo Child Pure Nickel Bullet\u003c\/strong\u003e là niken nguyên chất đầu bullet. Ngoài dòng Hendrix, \u003cstrong\u003e250R\u003c\/strong\u003e là thép mạ niken đầu ball end cỡ 10-46, \u003cstrong\u003e3250R\u003c\/strong\u003e là bản bullet của nó; \u003cstrong\u003e150R\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e3150R\u003c\/strong\u003e là niken nguyên chất cùng cỡ 10-46.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThép mạ niken bám mồ hôi lâu ngày sẽ lấm tấm gỉ, nhất là ở vùng dây chạm phím và ngay trên pickup. Sau buổi tập, lau nhanh từng dây bằng khăn sợi mịn, cất đàn vào bao có gói hút ẩm. Khi dây đổi màu sậm, có chấm gỉ, tiếng đục hoặc dây Sol .015 hay tuột tune sau vài lần bend, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao bì mẫu mới\u003c\/strong\u003e (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký \u003cstrong\u003eFender\u003c\/strong\u003e cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ \u003cstrong\u003eCUSTOM\u003c\/strong\u003e, góc phải trên in \u003cstrong\u003e10|38\u003c\/strong\u003e, một hàng cỡ từng dây (.010 · .013 · .015 · .026 · .032 · .038), tên dòng chữ in đậm \u003cstrong\u003eJIMI HENDRIX VOODOO CHILD\u003c\/strong\u003e, ô \u003cstrong\u003eMADE IN THE USA\u003c\/strong\u003e, ô ghi chất liệu – kiểu đầu dây, kèm chữ ký nghệ sĩ. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau\u003c\/strong\u003e in dòng Made in the USA, \u003cstrong\u003eP\/N 0730250609\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e885978909483\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHàng sản xuất trước khi Fender đổi bao bì có thể là \u003cstrong\u003emẫu trước\u003c\/strong\u003e: nền đen viền hồng tím, ảnh Jimi Hendrix ôm đàn, số \"10\" lớn giữa vòng dây, chữ ký Jimi Hendrix và chữ \"Voodoo Child\" ở đáy. Mã model, dãy cỡ và P\/N giống mẫu mới. Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eFender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (8, 9, 10, 11, 12…), chất liệu (thép mạ niken, niken nguyên chất, thép không gỉ, flatwound) và đầu ball end hay bullet theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Fender Hendrix Voodoo Child NPS Ball End\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNPS trong tên Voodoo Child NPS Ball End là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNPS là viết tắt của nickel-plated steel, tức thép mạ niken. Đây là chất liệu dây quấn của bản này, khác với bản Voodoo Child Pure Nickel Ball End quấn niken nguyên chất. Cỡ dây 10-38 và đầu ball end của hai bản như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fender Voodoo Child NPS có hợp chơi overdrive nặng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThép mạ niken cho tiếng sắc, rõ nên vẫn ổn với crunch và overdrive. Tuy vậy, dây trầm chỉ .032 và .038, khá lỏng tay khi đánh riff nặng hoặc hạ tông; nếu chơi metal hay drop tuning, một bộ 10-46 như 250R sẽ hợp lý hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới chơi có dùng được Voodoo Child NPS Ball End không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Dây Mi cao .010 không quá cứng, dây trầm nhẹ nên bấm hợp âm chặn đỡ đau tay. Điểm cần làm quen là cảm giác lỏng ở dây trầm; nếu thấy rè, hãy nhờ thợ chỉnh lại cần và độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Voodoo Child NPS Ball End là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in tên Jimi Hendrix Voodoo Child, cỡ từng dây từ .010 đến .038 và dòng MADE IN THE USA; mặt sau in P\/N 0730250609 và mã vạch 885978909483. Fender không có hệ thống mã xác thực online nên hãy đối chiếu P\/N với trang này. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67607406936371,"sku":"0730250609","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-nps-ball-end-10-38-1.jpg?v=1791134005","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-nickel-plated-steel-ball-end-10-38","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}