{"product_id":"day-dan-guitar-dien-fender-350r-supersonic-stainless-steel-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Fender SuperSonic 350R Stainless Steel 10-46 Regular","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Fender SuperSonic 350R – Stainless Steel 10-46 Regular\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender 350R\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Regular\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperSonic 350\u003c\/strong\u003e, dây quấn thép không gỉ quanh lõi lục giác, đầu ball end. Theo Fender, dòng 350 có output cao, tiếng gắt dành cho hard rock, heavy metal, và chất thép không gỉ giúp mỗi dây dùng được lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Fender 350R là bản cứng cáp của cỡ 10-46: dây trầm .046 đủ dày để chugging, palm mute và Drop D, ba dây cao vẫn bend thoải mái khi vào solo. Hợp người chơi rock nặng muốn một bộ dây cân bằng giữa đệm và lead.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ Regular 10-46 của 350R gồm ba dây trơn .010 (Mi cao), .013 (Si), .017 (Sol) và ba dây quấn .026 (Rê), .036 (La), .046 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDày hơn 350L (9-42) ở mọi dây, rõ nhất ở dây Mi trầm .046 so với .042.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn thép không gỉ: Fender cho biết tạo output cao, tiếng gắt và kéo dài tuổi thọ từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Fender, lõi lục giác giúp tiếng sáng, pick attack nhanh; khoen ball end màu truyền thống giúp thay dây dễ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Mỹ – mặt trước bao bì in dòng MADE IN THE USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Fender 350R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã model (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e350R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0730350406\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Regular\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ (stainless steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi lục giác (hex core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball end (khoen màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in \"MADE IN THE USA\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e717669853266\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Fender 350R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-46, 350R đủ căng để riff dây trầm không bị nhão khi đánh mạnh với distortion, nhưng chưa nặng tới mức làm khó những đoạn bend ở dây Sol .017. So với 350L, dây Rê .026, La .036, Mi trầm .046 cho tiếng trầm dày, cú palm mute đanh; dây Mi cao .010 cũng ít bị phô khi bạn bấm mạnh ở phím cao. Bề mặt thép không gỉ trơn và cứng, tiếng pick attack nghe rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFender định hướng dòng 350 cho các thể loại nặng. Với 350R, bạn có chất tiếng gắt ấy trên cỡ Regular dùng được cho cả rhythm lẫn lead.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Fender 350R phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHard rock, metal, punk ở lên dây chuẩn hoặc Drop D, đánh nhiều palm mute và power chord.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng cỡ 10-46 muốn tiếng gắt và dây giữ độ sáng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập nhiều giờ mỗi ngày, cần bộ dây đàn guitar điện chịu được mồ hôi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cảm giác êm, chơi nhiều thể loại: \u003cstrong\u003e250R\u003c\/strong\u003e; tiếng ấm cho blues: \u003cstrong\u003e150R\u003c\/strong\u003e, cùng cỡ 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích đầu bullet: \u003cstrong\u003e3250R\u003c\/strong\u003e giữ thép mạ niken, \u003cstrong\u003e3150R\u003c\/strong\u003e đổi sang niken nguyên chất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Fender 350R với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e350R (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-350l-supersonic-stainless-steel-9-42\"\u003e350L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-250r-supersonic-nickel-plated-steel-10-46\"\u003e250R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-150r-supersonic-pure-nickel-10-46\"\u003e150R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3250r-supersonic-bullets-nickel-plated-steel-10-46\"\u003e3250R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3150r-supersonic-bullets-pure-nickel-10-46\"\u003e3150R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e350L\u003c\/strong\u003e cùng chất liệu thép không gỉ nhưng cỡ 9-42, nhẹ tay cho lead. Ở cỡ 10-46, \u003cstrong\u003e250R\u003c\/strong\u003e là thép mạ niken, theo Fender là dòng bán chạy nhất và lắp sẵn trên guitar điện Fender khi xuất xưởng; \u003cstrong\u003e150R\u003c\/strong\u003e là niken nguyên chất, Fender mô tả tiếng ấm, giàu bồi âm. \u003cstrong\u003e3250R\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e3150R\u003c\/strong\u003e là hai bản đầu bullet cùng cỡ, khác nhau ở chất liệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMồ hôi và bụi vẫn bám vào rãnh dây quấn dù là thép không gỉ, nên lau dây sau mỗi buổi chơi. Nếu trước đây bạn dùng 350L hoặc cỡ 9, bộ 10-46 kéo cần mạnh hơn; nên xem lại cần đàn, độ cao dây và intonation. Dây khó giữ tune, tiếng mất độ gắt ban đầu là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao bì mẫu mới\u003c\/strong\u003e (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký \u003cstrong\u003eFender\u003c\/strong\u003e cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ \u003cstrong\u003eREGULAR\u003c\/strong\u003e, góc phải trên in \u003cstrong\u003e10|46\u003c\/strong\u003e, một hàng cỡ từng dây (.010 · .013 · .017 · .026 · .036 · .046), tên dòng chữ in đậm \u003cstrong\u003eSUPER SONIC\u003c\/strong\u003e, ô \u003cstrong\u003eMADE IN THE USA\u003c\/strong\u003e, ô ghi chất liệu – kiểu đầu dây và ô mã \u003cstrong\u003e350R\u003c\/strong\u003e. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau\u003c\/strong\u003e in dòng Made in the USA, \u003cstrong\u003eP\/N 0730350406\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e717669853266\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHàng sản xuất trước khi Fender đổi bao bì có thể là \u003cstrong\u003emẫu trước\u003c\/strong\u003e: nền trắng, logo Fender đỏ ở góc trái, số cỡ dây rất lớn (vd \"10\") nằm giữa hình vòng dây, sọc đỏ dưới đáy, góc phải trên in tên dòng theo tên cũ và dãy cỡ. Mã model, dãy cỡ và P\/N giống mẫu mới. Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eFender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (8, 9, 10, 11, 12…), chất liệu (thép mạ niken, niken nguyên chất, thép không gỉ, flatwound) và đầu ball end hay bullet theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Fender 350R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFender 350R có hợp hạ tông chơi metal không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDrop D hoặc hạ nửa cung thì ổn, Mi trầm .046 vẫn đủ căng cho palm mute. Với Drop C hoặc hạ sâu hơn, dây trầm sẽ lỏng, tiếng dễ rè; khi đó nên chọn bộ có dây trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e350R khác 250R thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-46, cùng lõi lục giác và đầu ball end. 250R quấn thép mạ niken, Fender mô tả output cao mà vẫn êm tay, hợp mọi thể loại; 350R là thép không gỉ, tiếng gắt cho rock nặng và theo Fender tăng tuổi thọ dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fender 350R có làm phím đàn mòn nhanh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThép không gỉ là vật liệu cứng nên một số người chơi lo dây làm phím mòn nhanh. Mức mòn còn phụ thuộc lực bấm, thói quen bend và chất liệu phím. Bạn chỉ cần kiểm tra phím định kỳ; khi phím có vết lõm, thợ có thể xử lý lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Fender 350R là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây 350R chính hãng có mặt trước bao bì in 350R, Regular, sáu cỡ dây từ .010 đến .046 cùng MADE IN THE USA; mặt sau in P\/N 0730350406 và mã vạch 717669853266. Fender không có hệ thống tra mã online, nên hãy đối chiếu với trang này. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67607408410931,"sku":"0730350406","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-fender-350r-supersonic-10-46-1.jpg?v=1791133990","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-350r-supersonic-stainless-steel-10-46","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}