{"product_id":"day-dan-guitar-dien-fender-350l-supersonic-stainless-steel-9-42","title":"Dây Đàn Guitar Điện Fender SuperSonic 350L Stainless Steel 9-42 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Fender SuperSonic 350L – Stainless Steel 9-42 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender 350L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-42 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperSonic 350\u003c\/strong\u003e, dây quấn thép không gỉ (stainless steel) trên lõi lục giác, đầu ball end. Fender cho biết thép không gỉ mang lại output cao, tiếng gắt hợp hard rock, heavy metal, đồng thời tăng tuổi thọ của từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Fender 350L hợp người chơi lead tốc độ: cỡ 9-42 nhẹ tay để bend, legato, sweep, còn chất thép không gỉ giữ tiếng sắc khi chạy qua ampli méo. Nếu tay bạn ra nhiều mồ hôi và dây thường xỉn nhanh, đây cũng là bộ dây đáng thử.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của 350L: dây trơn Mi cao .009, Si .011, Sol .016; dây quấn Rê .024, La .032, Mi trầm .042 – bộ Light 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ từng dây với 250L, khác ở chất liệu dây quấn: thép không gỉ thay cho thép mạ niken.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFender nhấn mạnh hai ưu điểm của thép không gỉ: output cao với tiếng gắt cho nhạc nặng, và tuổi thọ dây được kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi lục giác, theo hãng, giúp tiếng sáng và nốt bật nhanh khi gảy pick; đầu ball end khoen màu kiểu Fender, sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Fender 350L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã model (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e350L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0730350403\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ (stainless steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi lục giác (hex core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball end (khoen màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in \"MADE IN THE USA\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e717669853273\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Fender 350L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCầm 350L, lực bấm giống bộ 9-42 quen thuộc: dây Sol trơn .016 bend một cung rưỡi dễ dàng, ba dây quấn .024, .032, .042 nhẹ khi chạy ngón tốc độ. Khác biệt nằm ở bề mặt: dây quấn thép không gỉ cho cảm giác cứng, trơn và hơi khô so với thép mạ niken, tiếng pick attack nổi rõ. Cỡ nhẹ cộng chất liệu này hợp lead high-gain, nơi từng nốt cần tách bạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFender mô tả SuperSonic 350 có output cao và tiếng gắt, dành cho các thể loại nặng như hard rock, metal. Nếu bạn cần cùng chất tiếng nhưng dây trầm chắc hơn cho riff, hãy cân nhắc 350R (10-46).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Fender 350L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead hard rock, metal, shred cần dây nhẹ để chạy ngón nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra nhiều mồ hôi, dây thép mạ niken mau xỉn: Fender cho biết thép không gỉ tăng tuổi thọ dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bộ dây đàn guitar điện cho đàn humbucker chơi qua ampli high-gain, từng nốt rõ ràng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng mềm, êm tay cho blues hay pop: chọn \u003cstrong\u003e250L\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e150L\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây trầm dày hơn cho riff, Drop D: lên \u003cstrong\u003e350R\u003c\/strong\u003e (10-46).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Fender 350L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e350L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-350r-supersonic-stainless-steel-10-46\"\u003e350R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-250l-supersonic-nickel-plated-steel-9-42\"\u003e250L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-150l-supersonic-pure-nickel-9-42\"\u003e150L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic 150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3250l-supersonic-bullets-nickel-plated-steel-9-42\"\u003e3250L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-3150l-supersonic-bullets-pure-nickel-9-42\"\u003e3150L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperSonic Bullets 3150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, lõi lục giác, bullet end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e250L\u003c\/strong\u003e dùng đúng cỡ 9-42 nhưng là thép mạ niken, Fender mô tả cân bằng giữa output của thép và cảm giác mượt của niken. \u003cstrong\u003e150L\u003c\/strong\u003e quấn niken nguyên chất, Fender mô tả tiếng ấm, giàu bồi âm. \u003cstrong\u003e3250L\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e3150L\u003c\/strong\u003e là hai bản đầu bullet cùng cỡ 9-42 (thép mạ niken và niken nguyên chất). \u003cstrong\u003e350R\u003c\/strong\u003e cùng chất liệu thép không gỉ, cỡ 10-46 dày hơn ở mọi dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThép không gỉ ít xỉn, nhưng dây vẫn mòn và bám bẩn: lau dây sau khi chơi, giữ đàn khô ráo. Từ 250L hay 150L chuyển sang 350L, cỡ dây không đổi nên thường không phải chỉnh cần đàn. Khi dây mất độ sáng, tiếng tắt sớm hoặc khó giữ intonation ở phím cao, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao bì mẫu mới\u003c\/strong\u003e (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký \u003cstrong\u003eFender\u003c\/strong\u003e cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ \u003cstrong\u003eLIGHT\u003c\/strong\u003e, góc phải trên in \u003cstrong\u003e9|42\u003c\/strong\u003e, một hàng cỡ từng dây (.009 · .011 · .016 · .024 · .032 · .042), tên dòng chữ in đậm \u003cstrong\u003eSUPER SONIC\u003c\/strong\u003e, ô \u003cstrong\u003eMADE IN THE USA\u003c\/strong\u003e, ô ghi chất liệu – kiểu đầu dây và ô mã \u003cstrong\u003e350L\u003c\/strong\u003e. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau\u003c\/strong\u003e in dòng Made in the USA, \u003cstrong\u003eP\/N 0730350403\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e717669853273\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHàng sản xuất trước khi Fender đổi bao bì có thể là \u003cstrong\u003emẫu trước\u003c\/strong\u003e: nền trắng, logo Fender đỏ ở góc trái, số cỡ dây rất lớn (vd \"09\") nằm giữa hình vòng dây, sọc đỏ dưới đáy, góc phải trên in tên dòng theo tên cũ và dãy cỡ. Mã model, dãy cỡ và P\/N giống mẫu mới. Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eFender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (8, 9, 10, 11, 12…), chất liệu (thép mạ niken, niken nguyên chất, thép không gỉ, flatwound) và đầu ball end hay bullet theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Fender 350L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFender 350L khác 250L ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ từng dây giống hệt nhau (9-42). Khác ở chất liệu dây quấn: 350L là thép không gỉ, Fender mô tả output cao, tiếng gắt và tăng tuổi thọ dây; 250L là thép mạ niken, êm tay, hợp nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fender 350L có hợp chơi blues không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChơi được, nhưng chưa phải lựa chọn tự nhiên nhất. Fender định hướng dòng 350 cho rock nặng và metal với tiếng gắt. Nếu chủ yếu chơi blues, bạn dễ hài lòng với 250L hoặc 150L cùng cỡ 9-42.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây thép không gỉ như 350L lâu xỉn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThép không gỉ ít bị mồ hôi và độ ẩm làm ố, nên giữ màu và độ sáng tiếng lâu. Fender cho biết chất liệu này tăng tuổi thọ của mỗi dây. Dù vậy, bạn vẫn nên lau dây sau khi chơi để dây bền tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Fender 350L chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước hộp ghi 350L, Light, các cỡ dây và dòng MADE IN THE USA; mặt sau có P\/N 0730350403 và mã vạch 717669853273. Fender không phát hành mã xác thực online, vì vậy bạn so các chi tiết trên với trang này. Nếu không phải hàng chính hãng, Guitardien.vn hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67607408378163,"sku":"0730350403","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-fender-350l-supersonic-9-42-1.jpg?v=1791133991","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-fender-350l-supersonic-stainless-steel-9-42","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}