{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2720-power-slinky-cobalt-11-48","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball 2720 Power Slinky Cobalt 11-48","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2720 Power Slinky Cobalt 11-48\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2720\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-48 Power Slinky\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky Cobalt\u003c\/strong\u003e, bắt đầu từ dây Mi cao .011 và kết thúc ở Mi trầm .048. Ba dây trầm quấn hợp kim cobalt trên lõi thép lục giác mạ thiếc, ba dây trơn bằng thép carbon cao mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePower Slinky dành cho người thấy bộ 10 quá mềm: dây cứng tay giúp bạn gảy pick mạnh mà dây không bị lắc. Dây Ernie Ball 2720 cũng hợp người chơi blues, rock thích cảm giác dây Mi cao .011 chắc dưới ngón khi rung vibrato, và muốn một bộ dây đàn guitar điện vẫn dùng tốt ở chuẩn E.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 2720 Power Slinky 11-48 gồm Mi cao (E4) .011, Si (B3) .014, Sol (G3) .018 trơn; Rê .028, La .038, Mi trầm .048 quấn cobalt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn hợp kim cobalt được cấp bằng sáng chế; hãng mô tả tiếng có dải động rộng, bồi âm tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball cho biết dây Cobalt được quấn để tăng độ dẻo, giúp bend thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball thành lập năm 1962 và sản xuất dây tại Coachella, California (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2720\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2720 (mã đầy đủ P02720)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-48 – Power Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn hợp kim cobalt (được cấp bằng sáng chế) trên lõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699127208\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2720\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trơn .011-.014-.018 của 2720 dày hơn 2717 Ultra Slinky Cobalt đúng một cỡ mỗi dây, còn ba dây quấn .028-.038-.048 thì giống nhau. Kết quả là dây cao cứng và chắc khi bạn gảy mạnh, hợp âm mở đầy đặn; đổi lại bend một cung ở dây Sol .018 cần lực ngón rõ. So với 2716 Burly Slinky Cobalt, dây trầm của 2720 mảnh hơn (.048 so với .052), hợp chuẩn E hơn là hạ tông sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng mô tả Cobalt có tiếng cao rõ, trong và trầm mạnh. Trên dây Mi cao .011, đặc điểm này nghe ra ở nốt lead có độ đanh, nhất là khi bạn chạy clean hoặc crunch nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2720 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBlues, rock, classic rock: người thích dây cứng tay, đánh pick nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\" chỉnh chuẩn E hay hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trơn mềm hơn mà giữ dây trầm: \u003cstrong\u003e2717 Ultra Slinky Cobalt\u003c\/strong\u003e 10-48.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ tông sâu hơn: \u003cstrong\u003e2716 Burly Slinky Cobalt\u003c\/strong\u003e 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang tập lên cỡ dần: thử \u003cstrong\u003e2721 Regular Slinky Cobalt\u003c\/strong\u003e 10-46 trước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2720 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2720 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim cobalt, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2717-ultra-slinky-cobalt-10-48\"\u003e2717\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltra Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim cobalt, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2716-burly-slinky-cobalt-11-52\"\u003e2716\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBurly Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim cobalt, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2721-regular-slinky-cobalt-10-46\"\u003e2721\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim cobalt, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2220-power-slinky-nickel-wound-11-48\"\u003e2220\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2020-power-slinky-paradigm-11-48\"\u003e2020\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky Paradigm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm – thép siêu bền, Everlast, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2242-power-slinky-rps-nickel-wound-11-48\"\u003e2242\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2920-power-slinky-m-steel-11-48\"\u003e2920\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky M-Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Cobalt, lõi Maraging, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 11-48 còn có \u003cstrong\u003e2220\u003c\/strong\u003e Power Slinky Nickel Wound quấn thép mạ niken, \u003cstrong\u003e2242\u003c\/strong\u003e với dây trơn RPS gia cố đồng thau, \u003cstrong\u003e2020\u003c\/strong\u003e Paradigm thép siêu bền xử lý nano Everlast và \u003cstrong\u003e2920\u003c\/strong\u003e M-Steel quấn Super Cobalt trên lõi thép Maraging. Trong dòng Cobalt, \u003cstrong\u003e2721\u003c\/strong\u003e 10-46 mảnh hơn 2720 ở cả sáu dây, còn \u003cstrong\u003e2716\u003c\/strong\u003e Burly giữ ba dây trơn như 2720 nhưng dây trầm lên .030-.042-.052.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên lau dây sau mỗi lần chơi, kể cả mặt dưới dây sát phím đàn. Để đàn trong bao, đặt chỗ thoáng, tránh nắng chiếu và độ ẩm cao. Khi dây Mi cao .011 bắt đầu sần dưới ngón, tiếng trầm đục và phải chỉnh dây liên tục, đó là lúc thay cả bộ 2720.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2720\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003ePower Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-48\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699127208\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (Slinky 8, 9, 10, 11, 12…) và dòng dây Ernie Ball (Nickel Wound, Cobalt, Paradigm, M-Steel, RPS, Stainless, Classic Rock n Roll, Flatwound…) theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2720\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2720 Power Slinky có quá nặng tay cho người mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới người mới, bộ 11-48 khá cứng: bấm hợp âm chặn và bend đều tốn lực hơn bộ cỡ 10. Nếu mới tập, bạn nên bắt đầu với 2721 Regular Slinky Cobalt 10-46, quen tay rồi lên 2720.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePower Slinky 2720 khác 2717 Ultra Slinky Cobalt thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây quấn giống nhau, đều .028-.038-.048. 2720 có dây trơn .011-.014-.018, dày hơn .010-.013-.017 của 2717. Vì vậy 2720 cứng tay hơn ở dây cao, còn 2717 bend nhẹ hơn mà vẫn giữ dây trầm chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2720 hợp chỉnh chuẩn E hay hạ tông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai. Ở chuẩn E, 2720 cho cảm giác dây cứng, chắc. Khi hạ nửa cung hoặc một cung, dây mềm đi, bend dễ hơn mà dây trầm .048 vẫn đủ chắc. Hạ sâu hơn nữa, bạn nên cân nhắc 2716 Burly Slinky Cobalt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2720 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì có số 2720, chữ Power Slinky và cỡ 11-48; mặt sau có mã vạch 749699127208. Mã đầy đủ P02720. Hãng không phát hành mã xác thực online, vì vậy hãy đối chiếu bao bì với trang này. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608741413171,"sku":"P02720","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-ernie-ball-2720-power-slinky-cobalt-11-48-1.jpg?v=1791182725","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2720-power-slinky-cobalt-11-48","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}