{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2619-titan-slinky-nickel-wound-11-56","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball 2619 Titan Slinky Nickel Wound 11-56","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2619 Titan Slinky Nickel Wound 11-56\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2619\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-56 Titan Slinky\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky Nickel Wound\u003c\/strong\u003e. Ba dây trên .011, .014, .018 là dây trơn thép carbon cao mạ thiếc; ba dây dưới .032, .044, .056 quấn thép mạ niken quanh lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTitan Slinky ghép phần dây trên của cỡ 11 với phần dây trầm nặng như bộ 12-56. Dây Ernie Ball 2619 hợp người hạ tông sâu để chơi metal nhưng không muốn mất dây Sol trơn khi solo hay bend. Nếu bạn cần một bộ dây đàn guitar điện nằm giữa riff nặng và lead, đây là mã nên xem trước tiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 2619 Titan Slinky 11-56: dây trơn Mi cao (E4) .011, Si (B3) .014, Sol (G3) .018; dây quấn Rê (D3) .032, La (A2) .044, Mi trầm (E2) .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trơn của 2619 trùng Burly Slinky 2226; ba dây quấn trùng Magnum Slinky 2618 và Not Even Slinky 2626.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTitan Slinky giữ dây Sol trơn .018, khác Nova 2622 và Magnum 2618 vốn dùng dây Sol quấn .022.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn thép mạ niken trên lõi lục giác mạ thiếc; Ernie Ball mô tả bộ Titan Slinky có chất tiếng cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2619\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2619 (mã đầy đủ P02619)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-56 – Titan Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn thép mạ niken (nickel plated steel) trên lõi thép lục giác mạ thiếc; dây trơn thép carbon cao mạ thiếc, tôi luyện đặc biệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc (tin plated hex steel core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ thiếc, tôi luyện đặc biệt (specially tempered tin plated high carbon steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699130536\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2619\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 11-56 cho cảm giác hai tầng khá rõ. Ở ba dây trên, Mi cao .011 và Sol trơn .018 vẫn bend được một cung khi solo, tuy cần nhiều lực hơn cỡ 10. Ở ba dây dưới, Rê .032, La .044 và Mi trầm .056 dày hẳn so với Burly Slinky 11-52, nên khi hạ xuống drop C hay drop C#, dây trầm vẫn đủ căng để palm mute gọn, riff không rè phím.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng mô tả Nickel Wound là dòng có tiếng cân bằng. Chênh lệch giữa dây Sol trơn .018 và dây Rê quấn .032 khá lớn, nên bạn sẽ cần vài buổi để quen lực tay khi chuyển dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2619 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMetal, metalcore chỉnh drop C hoặc drop C# trên đàn 6 dây nhưng vẫn solo nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã dùng 11-52 và thấy dây trầm lỏng khi hạ tông sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trên nặng hơn, Sol quấn: \u003cstrong\u003e2618 Magnum Slinky\u003c\/strong\u003e 12-56 hoặc \u003cstrong\u003e2622 Nova Slinky\u003c\/strong\u003e 11-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trên nhẹ hơn mà dây trầm vẫn dày: \u003cstrong\u003e2216 Skinny Top Beefy Bottom\u003c\/strong\u003e 10-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ tông nhẹ hơn, cần dây trầm mảnh lại: \u003cstrong\u003e2226 Burly Slinky\u003c\/strong\u003e 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2619 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2619 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTitan Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2622-nova-slinky-nickel-wound-11-54\"\u003e2622\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNova Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-54\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .022 quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2627-beefy-slinky-nickel-wound-11-54\"\u003e2627\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBeefy Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-54\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .022 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2618-magnum-slinky-nickel-wound-12-56\"\u003e2618\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMagnum Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .022 quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2626-not-even-slinky-nickel-wound-12-56\"\u003e2626\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNot Even Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .024 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2226-burly-slinky-nickel-wound-11-52\"\u003e2226\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBurly Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2216-skinny-top-beefy-bottom-slinky-nickel-wound-10-54\"\u003e2216\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSkinny Top Beefy Bottom Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2226 Burly Slinky\u003c\/strong\u003e có ba dây trơn y hệt 2619 nhưng dây quấn chỉ .030-.042-.052. \u003cstrong\u003e2627 Beefy Slinky\u003c\/strong\u003e 11-54 dùng Si .015, Sol .022 và Mi trầm .054. \u003cstrong\u003e2622 Nova Slinky\u003c\/strong\u003e lấy Sol quấn .022, còn Rê và La giống 2619. \u003cstrong\u003e2618\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2626\u003c\/strong\u003e nâng dây trên lên cỡ 12, còn \u003cstrong\u003e2216\u003c\/strong\u003e hạ dây trên về .010-.013-.017 với dây trầm .032-.044-.054.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLần đầu lắp Titan Slinky, bạn nên kiểm tra rãnh lược ở dây Mi trầm .056 và La .044, rồi chỉnh truss rod vì cả bộ kéo cần mạnh hơn cỡ 10. Sau đó mới chỉnh intonation ở tông bạn định chơi. Lau dây sau mỗi buổi; thay bộ 2619 khi dây trầm mất độ vang hoặc dây trơn bắt đầu gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2619\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eTitan Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-56\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699130536\u003c\/strong\u003e và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eErnie Ball Inc., Coachella, California\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (Slinky 8, 9, 10, 11, 12…) và dòng dây Ernie Ball (Nickel Wound, Cobalt, Paradigm, M-Steel, RPS, Stainless, Classic Rock n Roll, Flatwound…) theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2619\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2619 Titan Slinky khác 2226 Burly Slinky thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung ba dây trơn .011-.014-.018. Titan Slinky dùng dây quấn .032-.044-.056, dày hơn .030-.042-.052 của Burly Slinky. Chọn 2619 nếu bạn hạ tông sâu; chọn 2226 nếu chủ yếu chơi chuẩn E hoặc drop D.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2619 có hợp drop C không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Ba dây trầm .032, .044, .056 đủ dày để dây căng khi hạ xuống drop C hoặc drop C#, trong khi dây Sol trơn .018 vẫn cho bạn bend lúc solo. Muốn hạ thấp hơn nữa, hãy xem thêm cỡ 12-56 như 2618.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol trơn .018 của bộ 11-56 có lợi gì so với Sol quấn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây Sol trơn bend xa và nhẹ hơn dây Sol quấn, hợp người solo nhiều. Nếu bạn chủ yếu đánh riff, hợp âm và thích dây Sol quấn, 2622 Nova Slinky 11-54 có dây Sol .022 quấn với Rê, La cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết Ernie Ball 2619 Titan Slinky chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2619, tên Titan Slinky và cỡ 11-56; mặt sau in mã vạch UPC 749699130536 và dòng Ernie Ball Inc., Coachella, California. Mã đầy đủ P02619. Ernie Ball không có mã xác thực online; bạn đối chiếu với trang này, Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608739184947,"sku":"P02619","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-ernie-ball-2619-titan-slinky-nickel-wound-11-56-1.jpg?v=1791182708","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2619-titan-slinky-nickel-wound-11-56","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}