{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2243-turbo-slinky-rps-nickel-wound-9-5-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball 2243 Turbo Slinky RPS Nickel Wound 9.5-46","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2243 Turbo Slinky RPS Nickel Wound 9.5-46\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2243\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9.5-46 Turbo Slinky\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky RPS Nickel Wound\u003c\/strong\u003e. Dây Mi cao .0095 là cỡ lẻ nằm giữa .009 và .010, dây Si .012 cũng nằm giữa cỡ 9 và cỡ 10, trong khi ba dây trầm giữ nguyên .026-.036-.046. Ba dây trơn được gia cố bằng sợi đồng thau quấn quanh đoạn xoắn đầu bi, ba dây quấn là thép mạ niken trên lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2243 khi bạn thấy 10-46 hơi cứng lúc bend nhưng 9-46 lại quá lỏng ở dây Mi cao và Si. Cỡ Turbo Slinky giữ phần trầm chắc cho riff, còn dây trơn có cuộn đồng thau giúp bạn yên tâm nếu từng hay đứt dây ở đầu bi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ Turbo Slinky 2243 9.5-46: Mi cao .0095, Si .012, Sol .016 là dây trơn RPS; Rê .026, La .036, Mi trầm .046 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Mi cao .0095 là cỡ lẻ nửa bậc, mảnh hơn .010 của 2240 Regular Slinky nhưng dày hơn .009 của 2241 Hybrid Slinky.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRPS (Reinforced Plain Strings) nghĩa là cả ba dây trơn của 2243 có cuộn đồng thau được cấp bằng sáng chế quấn chặt ở đoạn xoắn đầu bi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Ernie Ball, các dây trơn .0095-.012-.016 có RPS ít tuột, ít đứt ở đầu bi, nhờ đó bền hơn và giữ tune tốt hơn dây trơn thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ 2243 làm tại nhà máy Ernie Ball ở Coachella, California (Mỹ) – hãng làm dây guitar từ năm 1962.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2243\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2243 (mã đầy đủ P02243)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46 – Turbo Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn thép mạ niken trên lõi thép lục giác mạ thiếc; dây trơn RPS gia cố đồng thau ở đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRPS (Reinforced Plain Strings): cuộn dây đồng thau quấn chặt quanh đoạn xoắn đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699130468\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2243\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0095\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm hay của 9.5-46 là sự cân đối giữa hai nửa bộ dây. Mi cao .0095 và Si .012 cho bạn bend một cung rưỡi ở phím 12–15 mà không phải gồng tay như với .010-.013, trong khi Rê, La, Mi trầm vẫn nặng như bộ 10-46 nên palm mute và power chord không bị mỏng tiếng. So với 2241 Hybrid Slinky, dây Mi cao và Si của 2243 dày hơn nửa cỡ, nên nốt solo bớt cảm giác lỏng khi gảy pick mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây quấn có cùng cấu tạo thép mạ niken, lõi lục giác như của 2224 Turbo Slinky Nickel Wound. Thứ thay đổi là độ chắc ở đầu bi của ba dây trơn – vị trí mà hãng cho biết dây trơn hay hỏng nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2243 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy 10-46 cứng khi bend mà 9-46 lại thiếu độ chắc ở dây Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLead guitar, blues rock, fusion cần dây trơn dễ bend và dây quấn đủ nặng cho riff.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 25,5\" hoặc 24,75\" lên dây chuẩn E, drop D hay hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ Turbo nhưng muốn dây quấn niken nguyên chất: \u003cstrong\u003e2256 Turbo Slinky Classic Rock n Roll\u003c\/strong\u003e; muốn lõi Paradigm và dây quấn cobalt: \u003cstrong\u003e3826 Tim Henson Signature\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trơn dày hơn nửa cỡ: lên \u003cstrong\u003e2240 Regular Slinky\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2243 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2243 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurbo Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2240-regular-slinky-rps-nickel-wound-10-46\"\u003e2240\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2241-hybrid-slinky-rps-nickel-wound-9-46\"\u003e2241\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2244-ultra-slinky-rps-nickel-wound-10-48\"\u003e2244\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltra Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2224-turbo-slinky-nickel-wound-9-5-46\"\u003e2224\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurbo Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2256-turbo-slinky-classic-rock-n-roll-pure-nickel-9-5-46\"\u003e2256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurbo Slinky Classic Rock n Roll Pure Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-3826-tim-henson-signature-9-5-46\"\u003e3826\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTim Henson Signature\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLõi Paradigm, quấn cobalt, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2224\u003c\/strong\u003e Turbo Slinky Nickel Wound có cùng sáu cỡ từ .0095 đến .046, nhưng dây trơn là thép carbon cao mạ thiếc, không gia cố đầu bi. \u003cstrong\u003e2256\u003c\/strong\u003e giữ cỡ 9.5-46 và chuyển sang dây quấn niken nguyên chất, còn \u003cstrong\u003e3826\u003c\/strong\u003e Tim Henson Signature dùng lõi Paradigm với dây quấn cobalt. Trong dòng RPS, \u003cstrong\u003e2241\u003c\/strong\u003e mảnh hơn ở Mi cao và Si, \u003cstrong\u003e2240\u003c\/strong\u003e dày hơn ở cả ba dây trơn, \u003cstrong\u003e2244\u003c\/strong\u003e giữ dây trơn .010-.013-.017 với dây quấn .028-.038-.048.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trơn mảnh như .0095 mà bị gỉ thì rất dễ đứt khi bend, vì vậy hãy lau dây ngay khi chơi xong và rửa tay trước khi cầm đàn. Cất đàn trong bao kín, xa chỗ ẩm. Khi dây Mi cao cho tiếng đục, tắt nhanh, bend không về đúng cao độ hoặc dây quấn sần như giấy nhám, hãy thay nguyên bộ thay vì thay lẻ một dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2243\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eTurbo Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e9.5-46\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699130468\u003c\/strong\u003e và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eErnie Ball Inc., Coachella, California\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (Slinky 8, 9, 10, 11, 12…) và dòng dây Ernie Ball (Nickel Wound, Cobalt, Paradigm, M-Steel, RPS, Stainless, Classic Rock n Roll, Flatwound…) theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2243\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTurbo Slinky 2243 khác 2240 Regular Slinky ở những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ ba dây trơn khác: 2243 dùng Mi cao .0095, Si .012, Sol .016, còn 2240 là .010, .013, .017. Rê, La, Mi trầm của hai bộ đều .026-.036-.046, nên phần đệm trầm gần như giống nhau, chỉ dây trơn nhẹ tay hơn khi bend.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2243 lắp được cho đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ dây đàn guitar điện 9.5-46 này lắp được cho đàn 6 dây dùng dây đầu bi, scale 24,75 hay 25,5 inch đều được. Cỡ này đặc biệt hợp với người muốn dây trơn nhẹ tay mà vẫn giữ ba dây trầm của cỡ 10. Đổi cỡ thì nên chỉnh lại cần và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi drop D với bộ 2243 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDrop D chỉ hạ dây Mi trầm .046 xuống một cung, phần lớn đàn scale 25,5 inch vẫn chơi ổn với cỡ này. Nếu bạn thấy dây trầm lỏng hoặc muốn hạ sâu hơn, 2244 Ultra Slinky có Mi trầm .048 là lựa chọn RPS kế bên.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRPS có giúp dây 2243 giữ tune khi dùng cần rung không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball cho biết dây trơn RPS giữ tune tốt hơn dây trơn thông thường nhờ giảm tuột ở đầu bi. Tuy vậy, việc giữ tune khi dùng cần rung còn phụ thuộc setup, khóa đàn, lược đàn và ngựa đàn, nên bạn vẫn cần chỉnh đàn đúng cách.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2243 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt trước: số 2243, tên Turbo Slinky và cỡ 9.5-46. Mặt sau có mã vạch UPC 749699130468 và dòng Ernie Ball Inc., Coachella, California. Mã đầy đủ là P02243. Ernie Ball không cung cấp mã xác thực online, nên hãy so với thông tin trên trang này; Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608736006451,"sku":"P02243","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-ernie-ball-2243-turbo-slinky-rps-nickel-wound-9-5-46-1.jpg?v=1791182675","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2243-turbo-slinky-rps-nickel-wound-9-5-46","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}