{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2240-regular-slinky-rps-nickel-wound-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball 2240 Regular Slinky RPS Nickel Wound 10-46","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2240 Regular Slinky RPS Nickel Wound 10-46\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2240\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Regular Slinky\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky RPS Nickel Wound\u003c\/strong\u003e. Ba dây trơn của bộ là loại RPS (Reinforced Plain Strings): đoạn xoắn sát đầu bi được quấn chặt thêm một sợi đồng thau theo bằng sáng chế của hãng. Ba dây quấn dùng thép mạ niken bọc quanh lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2240 dành cho người đã quen bộ dây đàn guitar điện cỡ 10-46 nhưng hay gặp cảnh dây Mi cao hoặc dây Sol tuột, đứt ngay chỗ đầu bi khi đánh mạnh tay hay bend nhiều. Bạn giữ nguyên cảm giác bấm của Regular Slinky, chỉ khác ở phần đầu bi được gia cố – thay đổi nhỏ nhưng có ích cho đàn chơi hằng ngày lẫn đàn đi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e2240 Regular Slinky 10-46 gồm dây trơn RPS Mi cao .010, Si .013, Sol .017 và dây quấn Rê .026, La .036, Mi trầm .046.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây trơn của 2240 có một cuộn đồng thau được cấp bằng sáng chế bó chặt quanh đoạn xoắn ở đầu bi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Ernie Ball, nhờ giảm tuột và đứt ở đầu bi, ba dây trơn của bộ 10-46 này bền hơn và giữ tune tốt hơn dây trơn thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn có cùng cấu tạo thép mạ niken trên lõi thép lục giác mạ thiếc như bộ Slinky Nickel Wound 2221.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây 2240 ra đời từ nhà máy của Ernie Ball tại Coachella, California (Mỹ), bao bì ghi rõ Made in USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2240 (mã đầy đủ P02240)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Regular Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn thép mạ niken trên lõi thép lục giác mạ thiếc; dây trơn RPS gia cố đồng thau ở đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRPS (Reinforced Plain Strings): cuộn dây đồng thau quấn chặt quanh đoạn xoắn đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699122401\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e10-46 là cỡ nhiều người coi là mặc định cho guitar điện: dây Mi cao .010 vẫn bend một cung thoải mái ở phím 12–15, còn ba dây quấn .026-.036-.046 đủ nặng để riff power chord không bị lỏng tiếng. Đặt cạnh 2243 Turbo Slinky 9.5-46, ba dây trơn của 2240 dày hơn nửa cỡ nên tay trái cần thêm chút lực khi bend; 2244 Ultra Slinky thì giữ nguyên dây trơn nhưng dây quấn nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần gia cố chỉ nằm ở đoạn xoắn đầu bi, còn đoạn dây bạn bấm vẫn là .010-.013-.017 như một bộ Regular Slinky thông thường. Hãng mô tả dây quấn RPS được tính tỉ lệ lõi và lớp quấn riêng cho từng cỡ, cho hài âm cân bằng và đầy đặn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2240 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đã quen cỡ 10-46 nhưng hay đứt dây Mi cao hoặc Sol sát đầu bi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRock, blues, pop, đệm hát trên đàn scale 25,5\" hoặc 24,75\", lên dây chuẩn E hay hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có cần rung, hoặc người đánh mạnh tay khiến dây trơn hay tuột và lệch tông giữa buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy bend hơi nặng: hạ xuống \u003cstrong\u003e2243 Turbo Slinky\u003c\/strong\u003e 9.5-46 hoặc \u003cstrong\u003e2241 Hybrid Slinky\u003c\/strong\u003e 9-46, cùng là RPS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm dày hơn mà giữ dây trơn .010: chọn \u003cstrong\u003e2244 Ultra Slinky\u003c\/strong\u003e 10-48.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2240 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2240 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2243-turbo-slinky-rps-nickel-wound-9-5-46\"\u003e2243\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurbo Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2244-ultra-slinky-rps-nickel-wound-10-48\"\u003e2244\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltra Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2241-hybrid-slinky-rps-nickel-wound-9-46\"\u003e2241\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Slinky RPS Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạ niken, dây trơn RPS, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2221-regular-slinky-nickel-wound-10-46\"\u003e2221\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2721-regular-slinky-cobalt-10-46\"\u003e2721\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim cobalt, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2021-regular-slinky-paradigm-10-46\"\u003e2021\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Paradigm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm – thép siêu bền, Everlast, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2921-regular-slinky-m-steel-10-46\"\u003e2921\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky M-Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Cobalt, lõi Maraging, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-46 còn có \u003cstrong\u003e2221\u003c\/strong\u003e Regular Slinky Nickel Wound: dây quấn cùng chất liệu, nhưng dây trơn là thép carbon cao mạ thiếc, không có cuộn đồng thau ở đầu bi. \u003cstrong\u003e2721\u003c\/strong\u003e quấn hợp kim cobalt, \u003cstrong\u003e2021\u003c\/strong\u003e Paradigm dùng thép siêu bền cho cả dây trơn lẫn lõi và có xử lý nano Everlast, \u003cstrong\u003e2921\u003c\/strong\u003e M-Steel quấn Super Cobalt trên lõi Maraging. Trong dòng RPS, \u003cstrong\u003e2243\u003c\/strong\u003e mảnh hơn ở ba dây trơn, \u003cstrong\u003e2244\u003c\/strong\u003e nặng hơn ở ba dây quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, lau cả sáu dây bằng khăn khô, chú ý đoạn gần ngựa đàn nơi tay phải tì lên nhiều. Đàn để trong bao, tránh phòng ẩm hoặc chỗ máy lạnh thổi thẳng vào. Khi thay, luồn đầu bi vào đúng lỗ rồi kéo nhẹ cho đầu bi ngồi chắc trước khi lên dây. Dây xỉn, sần tay, tiếng nhanh tắt hay khó lên đúng cao độ là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2240\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eRegular Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-46\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699122401\u003c\/strong\u003e và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eErnie Ball Inc., Coachella, California\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (Slinky 8, 9, 10, 11, 12…) và dòng dây Ernie Ball (Nickel Wound, Cobalt, Paradigm, M-Steel, RPS, Stainless, Classic Rock n Roll, Flatwound…) theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2240 khác 2221 Regular Slinky thường ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều cỡ 10-46 với dây quấn thép mạ niken trên lõi lục giác. Khác biệt nằm ở ba dây trơn: 2240 có cuộn đồng thau quấn quanh đoạn xoắn đầu bi, 2221 thì không. Nếu bạn hiếm khi đứt dây ở đầu bi, 2221 vẫn đủ dùng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRPS trong tên bộ 2240 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRPS viết tắt của Reinforced Plain Strings, tức dây trơn được gia cố. Ernie Ball quấn một sợi đồng thau quanh chỗ xoắn ở đầu bi của dây Mi cao, Si và Sol để hạn chế dây tuột hoặc đứt tại đúng điểm này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2240 Regular Slinky có nặng tay hơn 2243 Turbo Slinky không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, nhưng chỉ ở ba dây trơn: 2240 dùng .010-.013-.017, còn 2243 dùng .0095-.012-.016. Ba dây quấn .026-.036-.046 của hai bộ giống nhau. Nếu bạn bend nhiều và thấy 10-46 hơi cứng, có thể thử 2243.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang dây 2240 không có bảng lực căng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không công bố lực căng cho từng dây Slinky RPS, nên trang này không tự đưa con số ước lượng. Bảng thông số chỉ ghi cỡ dây theo số in trên bao bì. Đổi từ cỡ khác sang 10-46, bạn nên kiểm tra lại cần đàn và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Ernie Ball 2240 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2240, chữ Regular Slinky và cỡ 10-46; mặt sau in mã vạch 749699122401 cùng dòng Ernie Ball Inc., Coachella, California. Mã đầy đủ P02240. Hãng không có mã xác thực online, bạn đối chiếu với trang này; Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608735613235,"sku":"P02240","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-ernie-ball-2240-regular-slinky-rps-nickel-wound-10-46-1.jpg?v=1791182675","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2240-regular-slinky-rps-nickel-wound-10-46","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}