{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2219-silky-slinky-nickel-wound-9-5-48","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball 2219 Silky Slinky Nickel Wound 9.5-48","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2219 Silky Slinky Nickel Wound 9.5-48\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2219\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9.5-48\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky Nickel Wound\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eSilky Slinky\u003c\/strong\u003e. Bộ này kéo giãn khoảng cách giữa hai đầu cỡ: dây trơn .0095, .012, .0165 rất nhẹ tay, trong khi dây La .038 và Mi trầm .048 dày ngang bộ 10-48.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2219 hợp với người thích bend nhẹ như cỡ 9 nhưng muốn hai dây trầm chắc cho riff, nhất là khi chỉnh Drop D. Dây Sol .0165 là nửa cỡ, mềm hơn dây Sol .017 của bộ cỡ 10 một chút. Nếu bạn đang tìm một bộ dây đàn guitar điện \"nhẹ trên, chắc dưới\" mà chưa muốn lên cỡ 10, đây là mã nên xem.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây 2219 Silky Slinky 9.5-48: Mi cao .0095, Si .012, Sol .0165 trơn; Rê .026, La .038, Mi trầm .048 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .026 bằng bộ Turbo 2224, còn La .038 và Mi trầm .048 bằng bộ Ultra 2227 – phần trầm tăng dần theo từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSợi quấn thép mạ niken trên lõi thép lục giác mạ thiếc cho ba dây trầm; ba dây trơn là thép carbon cao mạ thiếc tôi luyện riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrang hãng mô tả dây được kiểm tra ở nhiều điểm trong quy trình và đóng gói kín trước khi xuất xưởng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball ra đời năm 1962; dây 2219 được làm tại Coachella, California và bao bì ghi Made in USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2219\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2219 (mã đầy đủ P02219)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-48 – Silky Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn thép mạ niken (nickel plated steel) trên lõi thép lục giác mạ thiếc; dây trơn thép carbon cao mạ thiếc, tôi luyện đặc biệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc (tin plated hex steel core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ thiếc, tôi luyện đặc biệt (specially tempered tin plated high carbon steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699130550\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2219\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0095\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0165\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trên của 2219 mang cảm giác cỡ 9.5: Mi cao .0095 và Si .012 bend một cung dễ, còn Sol .0165 nhẹ hơn Sol .017 nên bend ở dây Sol – chỗ hay nặng tay với người mới – vẫn thoải mái. Xuống ba dây quấn thì khác: Rê .026 vừa phải, nhưng La .038 và Mi trầm .048 dày hơn bộ Turbo 2224 một bậc, tạo nền trầm chắc khi đánh power chord, palm mute hoặc chỉnh Drop D.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng mô tả Nickel Wound có tiếng cân bằng. Ở Silky Slinky, phần cao linh hoạt, phần trầm có độ đầm, hợp rock, pop-punk và alternative.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2219 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười quen cỡ 9 hoặc 9.5 muốn dây trầm chắc hơn mà không đổi cảm giác bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRock, pop-punk, alternative có nhiều riff dây trầm và Drop D.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\" chỉnh chuẩn E, hạ nửa cung hay Drop D.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ chắc hơn: \u003cstrong\u003e2227 Ultra Slinky\u003c\/strong\u003e 10-48 hoặc \u003cstrong\u003e2213 Mega Slinky\u003c\/strong\u003e 10.5-48.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trầm nhẹ hơn: \u003cstrong\u003e2224 Turbo Slinky\u003c\/strong\u003e 9.5-46 hoặc \u003cstrong\u003e2212 Primo Slinky\u003c\/strong\u003e 9.5-44.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2219 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2219 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilky Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .0165 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2227-ultra-slinky-nickel-wound-10-48\"\u003e2227\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltra Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2224-turbo-slinky-nickel-wound-9-5-46\"\u003e2224\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurbo Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2213-mega-slinky-nickel-wound-10-5-48\"\u003e2213\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMega Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10.5-48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .0175 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2221-regular-slinky-nickel-wound-10-46\"\u003e2221\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2222-hybrid-slinky-nickel-wound-9-46\"\u003e2222\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2212-primo-slinky-nickel-wound-9-5-44\"\u003e2212\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePrimo Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, Sol .016 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2224 Turbo\u003c\/strong\u003e có cùng Mi cao .0095, Si .012 và Rê .026 với \u003cstrong\u003e2219\u003c\/strong\u003e, nhưng Sol .016, La .036, Mi trầm .046. \u003cstrong\u003e2227 Ultra\u003c\/strong\u003e chung La .038, Mi trầm .048 và dày hơn ở bốn dây còn lại. \u003cstrong\u003e2213 Mega\u003c\/strong\u003e còn dày hơn nữa ở dây trơn. \u003cstrong\u003e2212 Primo\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn ở cả ba dây trầm, còn \u003cstrong\u003e2222\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2221\u003c\/strong\u003e kết thúc ở .046.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Sol .0165 trơn và dây Si .012 là hai dây bạn bend nhiều trên bộ này, nên hãy để ý vết mòn trong vùng phím 7 đến 15 – chỗ dây dễ bị dẹt. Lau khô dây sau khi tập và cất đàn trong bao ở nơi thoáng. Khi bend thấy dây ráp, cao độ chập chờn hoặc tiếng nhanh tắt, đó là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2219\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eSilky Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e9.5-48\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699130550\u003c\/strong\u003e và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eErnie Ball Inc., Coachella, California\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (Slinky 8, 9, 10, 11, 12…) và dòng dây Ernie Ball (Nickel Wound, Cobalt, Paradigm, M-Steel, RPS, Stainless, Classic Rock n Roll, Flatwound…) theo cây đàn, lực tay và kiểu chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2219\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilky Slinky 2219 khác Turbo Slinky 2224 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ giống nhau ở Mi cao .0095, Si .012 và Rê .026. Khác ở dây Sol (.0165 so với .016) và hai dây trầm: dây Ernie Ball 2219 dùng La .038, Mi trầm .048, dày hơn 2224 một bậc, nên riff chắc tay hơn mà phần bend gần như không đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2219 có hợp Drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi trầm .048 dày hơn mức .046 của các bộ như 2221 hay 2224, nên khi hạ dây Mi trầm xuống Rê, dây vẫn đủ chắc để riff. Nếu bạn thường xuyên hạ sâu tới Drop C, hãy cân nhắc các bộ có dây trầm dày hơn nữa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao 2219 dùng dây Sol .0165 thay vì .016 hay .017?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không giải thích riêng điều này. Về thực tế, Sol .0165 nằm giữa .016 của Turbo 2224 và .017 của Ultra 2227, giúp bend ở dây Sol nhẹ hơn bộ cỡ 10 một chút trong khi vẫn đi cùng ba dây trầm khá dày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây Ernie Ball 2219 chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2219, tên cỡ Silky Slinky và cỡ dây 9.5-48; mặt sau có mã vạch UPC 749699130550 và dòng Ernie Ball Inc., Coachella, California. Mã đầy đủ P02219. Hãng không có mã xác thực online, bạn đối chiếu với trang này; Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608733057331,"sku":"P02219","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-ernie-ball-2219-silky-slinky-nickel-wound-9-5-48-1.jpg?v=1791182660","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-ernie-ball-2219-silky-slinky-nickel-wound-9-5-48","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}