{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19102 Nickel Plated Steel Optiweb 11-49 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19102 Optiweb 11-49 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: dây quấn thép mạ niken, lớp phủ OPTIWEB trên toàn bộ dây, dây trơn mạ chống gỉ. Với Mi cao .011, đây là bộ có dây trơn dày nhất trong nhóm Optiweb 6 dây liên quan.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 19102 khi bạn muốn tiếng dày, nốt chắc, chơi jazz, blues, hoặc thường hạ đàn nửa cung mà không muốn dây bị mềm. Sáu dây căng 18–22 lbs khá đều, nên cảm giác tay trái đồng nhất từ dây trầm đến dây cao. Theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây: Mi cao .011, Si .014, Sol .018 (trơn) và Rê .028, La .038, Mi trầm .049 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng ước tính của Elixir, tổng lực căng khoảng 120 lbs (≈ 54,4 kg) ở scale 25,5\", chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây nằm trong khoảng 18–22 lbs; Si .014 thấp nhất, La .038 cao nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eOPTIWEB bao trọn từng dây quấn lẫn khe giữa các vòng, còn dây trơn .011–.018 được mạ Anti-Rust.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 120 lbs (≈ 54,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132191024\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e54,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 11-49 đòi tay trái khỏe hơn: Mi cao .011 căng khoảng 20 lbs, Sol .018 khoảng 19 lbs, nên bend một cung cần lực rõ so với cỡ 10. Đổi lại, dây trơn ít bị phô khi bạn đánh pick mạnh, nốt dày và có thân. So với 19052 10-46, tổng cao hơn 17 lbs và chia đều cho cả sáu dây chứ không dồn về dây trầm như 19077 10-52.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb rung ít bị cản nên giữ độ giòn của dây không phủ. Ở cỡ dày như 19102, tiếng clean tròn, đầy, hợp jazz và blues, mà vẫn có độ sắc khi đẩy overdrive.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz, blues, rockabilly muốn nốt dày, chắc và ít bị phô khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ nửa cung (Eb) hoặc một cung: bộ dây đàn guitar điện 11-49 bù lại phần lực căng mất đi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" – scale ngắn làm lực căng thực tế thấp hơn bảng tính, nên cỡ 11 vẫn dễ chịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 hoặc \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46; cần dây trầm còn dày hơn cho drop D: \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-49: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e Nanoweb, \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb; đàn 7 dây cỡ Medium: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e Nanoweb và \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb cùng cỡ 11-49, cùng khoảng 120 lbs; theo Elixir, chọn Nanoweb nếu thích tiếng sáng, êm tay, Polyweb nếu thích ấm và trơn. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 nhẹ hơn 17 lbs, \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46 nhẹ hơn 26 lbs. \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52 lại căng hơn 19102 khoảng 4 lbs vì ba dây trầm rất dày. \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59 là bản 7 dây, tổng 151 lbs tính ở scale 27\" – khác cách tính 25,5\" của 19102.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 11 chịu lực lớn ở lược và ngựa đàn, nên khi thay hãy kiểm tra dây không bị kẹt trong khe lược để lên dây êm. Lau khô dây sau khi chơi và cất đàn trong bao. Khi Mi cao, Si xuất hiện vết lõm dưới phím hay bấm, tiếng mất độ giòn hoặc khó giữ intonation, hãy thay cả bộ 19102.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|49\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132191024\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19102 cỡ 11 có quá nặng với người quen cỡ 10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn sẽ thấy nặng tay hơn, nhất là khi bend: Mi cao .011 khoảng 20 lbs so với 16 lbs của dây .010 trong 19052. Thường cần vài buổi tập để quen; nếu hạ đàn nửa cung, cảm giác sẽ nhẹ đi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19102 có hợp chơi jazz không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với jazz chơi bằng tiếng clean trên guitar điện. Cỡ 11-49 cho nốt dày, đủ thân, ít phô khi đánh mạnh; theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ nên hợp âm vẫn rõ từng nốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19102 so với 19077: nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn 19102 nếu bạn muốn sáu dây căng đều, dây trơn dày cho solo chắc. Chọn 19077 nếu cần dây trầm thật dày cho drop D mà vẫn muốn dây trơn mảnh để bend. Tổng lực căng hai bộ chỉ chênh khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLên 19102 thay bộ 10-46 có cần chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCần kiểm tra. Tổng lực căng tăng khoảng 17 lbs, cần đàn sẽ cong thêm, khe lược có thể chật với dây .049, còn cầu tremolo nổi sẽ bị kéo lên. Nên chỉnh ty, lò xo tremolo và intonation sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 19102 không phải hàng nhái?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì mặt trước in tên cỡ Medium; mặt sau có mã vạch UPC 733132191024 kèm mã 19102 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải nguyên vẹn. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323831603,"sku":"19102","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19102-optiweb-11-49-1.jpg?v=1791189121","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}