{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2730-skinny-top-heavy-bottom-slinky-cobalt-10-62","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Ernie Ball 2730 Skinny Top Heavy Bottom Slinky Cobalt 10-62","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2730 Skinny Top Heavy Bottom Slinky Cobalt 10-62\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2730\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-62 Skinny Top Heavy Bottom Slinky\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSlinky Cobalt\u003c\/strong\u003e. Đúng như tên gọi, bộ này ghép ba dây trơn mảnh .010-.013-.017 với bốn dây quấn dày .030-.042-.052-.062, làm từ hợp kim cobalt được cấp bằng sáng chế trên lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2730 dành cho người chơi riff nặng trên dây trầm nhưng vẫn cần solo, bend thoải mái trên dây cao. Si trầm .062 là cỡ dày nhất trong ba bộ Cobalt 7 dây, phù hợp khi bạn thường hạ tông dây thứ bảy.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 2730 Skinny Top Heavy Bottom 10-62: Mi cao (E4) .010, Si (B3) .013, Sol (G3) .017 trơn; Rê .030, La .042, Mi trầm .052, Si trầm (B1) .062 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quấn của 2730 dùng hợp kim cobalt được cấp bằng sáng chế; ba dây trơn là thép carbon cao mạ thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Ernie Ball, cobalt cho dải động rộng, bồi âm tốt và trầm mạnh – điểm cộng cho bốn dây quấn cỡ lớn của bộ này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball sản xuất bộ Skinny Top Heavy Bottom Cobalt 7 dây tại nhà máy Coachella, California (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2730\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2730 (mã đầy đủ P02730)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-62 – Skinny Top Heavy Bottom Slinky\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn hợp kim cobalt (được cấp bằng sáng chế) trên lõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – nhà máy Ernie Ball, Coachella, California\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699127307\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Ernie Ball 2730\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi trầm (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.062\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,57\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo ernieball.com và bao bì (inch; cột mm do mình quy đổi, 1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCảm giác chơi 2730 chia rõ hai nửa. Ở ba dây trơn .010-.013-.017, tay trái nhẹ nhàng như bộ 2728, bend và vibrato thoải mái khi solo. Sang bốn dây quấn, mọi thứ chắc và nặng hơn: Rê .030 và La .042 dày hơn hẳn bộ 10-56, còn Si trầm .062 dày hơn .056 của 2728 – lựa chọn hợp lý nếu bạn thường hạ tông dây thứ bảy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng mô tả cobalt có trầm mạnh, tiếng cao rõ và output lớn với pickup. Kết hợp với dây trầm cỡ lớn của 2730, bạn có nền riff dày và rõ nốt khi chơi qua ampli nhiều gain, trong khi lead trên dây Mi cao .010 vẫn sáng và linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Ernie Ball 2730 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 7 dây hay hạ tông dây Si trầm, cần dây trầm dày mà dây cao vẫn mảnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMetal, djent, nu-metal: riff nặng ở dây thấp xen lẫn lead trên dây trơn .010.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích output cao và tiếng trầm mạnh theo mô tả của Ernie Ball về hợp kim cobalt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi chỉnh chuẩn và muốn dây trầm nhẹ hơn: chọn \u003cstrong\u003e2728 Regular Slinky Cobalt\u003c\/strong\u003e 10-56.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-62 nhưng khác hợp kim: \u003cstrong\u003e2615\u003c\/strong\u003e Nickel Wound hoặc \u003cstrong\u003e2030\u003c\/strong\u003e Paradigm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Ernie Ball 2730 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên \/ dòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2730 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSkinny Top Heavy Bottom Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây, Hợp kim cobalt, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2728-regular-slinky-cobalt-10-56\"\u003e2728\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRegular Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây, Hợp kim cobalt, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2729-power-slinky-cobalt-11-58\"\u003e2729\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePower Slinky Cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây, Hợp kim cobalt, Sol .018 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2615-skinny-top-heavy-bottom-slinky-nickel-wound-10-62\"\u003e2615\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSkinny Top Heavy Bottom Slinky Nickel Wound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây, Thép mạ niken, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2030-skinny-top-heavy-bottom-slinky-paradigm-10-62\"\u003e2030\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSkinny Top Heavy Bottom Slinky Paradigm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây, Paradigm – thép siêu bền, Everlast, Sol .017 trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2615 Skinny Top Heavy Bottom Slinky Nickel Wound\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2030\u003c\/strong\u003e Paradigm có cùng bảng cỡ 10-62 với 2730; khác biệt nằm ở vật liệu: 2615 quấn thép mạ niken, 2030 dùng thép siêu bền cho cả dây trơn lẫn lõi, xử lý nano Everlast. Trong nhóm Cobalt 7 dây, \u003cstrong\u003e2728\u003c\/strong\u003e 10-56 có dây quấn mảnh hơn, còn \u003cstrong\u003e2729\u003c\/strong\u003e 11-58 dày hơn ở dây trơn nhưng dây quấn vẫn mảnh hơn 2730.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBốn dây quấn cỡ lớn của 2730 có nhiều rãnh giữa các vòng quấn, nơi bụi và mồ hôi dễ bám. Lau kỹ mặt dưới dây sau khi chơi và cất đàn trong bao. Khi đổi từ cỡ 10-56 sang 10-62, rãnh lược dây trầm có thể cần nong nhẹ và cần đàn có thể phải chỉnh lại, nên nhờ thợ kiểm tra nếu dây bị kẹt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trước bao bì\u003c\/strong\u003e: logo \u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e, số mã \u003cstrong\u003e2730\u003c\/strong\u003e, tên cỡ \u003cstrong\u003eSkinny Top Heavy Bottom Slinky\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-62\u003c\/strong\u003e. Đối chiếu với ảnh bao bì trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau bao bì\u003c\/strong\u003e: mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699127307\u003c\/strong\u003e và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eErnie Ball Inc., Coachella, California\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây còn nguyên niêm, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eErnie Ball không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cho guitar 7 dây theo scale đàn và cách lên dây của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2730\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSkinny Top Heavy Bottom trên bộ 2730 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTên gọi mô tả cách phối cỡ: dây trên mảnh (skinny top) .010-.013-.017, dây dưới nặng (heavy bottom) .030-.042-.052-.062. Bạn có dây cao dễ bend cùng dây trầm dày cho riff nặng trên đàn 7 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2730 khác 2615 và 2030 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa bộ cùng cỡ 10-62 cho đàn 7 dây. 2730 quấn hợp kim cobalt, 2615 quấn thép mạ niken, 2030 thuộc dòng Paradigm thép siêu bền xử lý nano Everlast. Hãng cho biết cobalt có output cao hơn dây quấn niken.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 2730 hợp kiểu chỉnh dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ có Si trầm (B1) .062, dày nhất trong ba bộ Cobalt 7 dây, nên hợp người hay hạ tông dây thứ bảy hoặc drop cả đàn. Nếu chỉ chơi chỉnh chuẩn B, bạn có thể thấy 2728 cỡ 10-56 nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Ernie Ball 2730 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2730, tên Skinny Top Heavy Bottom Slinky và cỡ 10-62; mặt sau có mã vạch 749699127307 cùng dòng Ernie Ball Inc., Coachella, California. Mã đầy đủ là P02730. Hãng không phát hành mã xác thực online; Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu bộ dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67608743018803,"sku":"P02730","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-ernie-ball-2730-skinny-top-heavy-bottom-slinky-cobalt-10-62-1.jpg?v=1791182616","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-ernie-ball-2730-skinny-top-heavy-bottom-slinky-cobalt-10-62","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}