{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 19106 Nickel Plated Steel Optiweb 11-59 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19106 Optiweb 11-59 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19106\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e11-59 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu theo cỡ 11-49, thêm Si trầm .059; dây quấn thép mạ niken phủ OPTIWEB toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 7-String, Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19106 hợp với người chơi 7 dây muốn mọi dây đều cứng tay: đánh pick mạnh không bị phô, hạ cả đàn nửa cung đến một cung vẫn chắc. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ và bề mặt bám tay, giúp bạn kiểm soát bend, vibrato trên dây trơn cỡ 11.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây đầu .011, .014, .018 (trơn), .028, .038, .049 (quấn) và dây Si trầm .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 151 lbs (≈ 68,5 kg) ở scale 27\", lên dây chuẩn từ Si trầm đến Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .028 và La .038 cùng căng khoảng 24 lbs, cao nhất bộ; dây Si trầm khoảng 18 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp OPTIWEB phủ đủ bảy dây chống mồ hôi, gỉ và độ ẩm cao, kể cả ở dây quấn cỡ lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19106\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 151 lbs (≈ 68,5 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132191062\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e19106 là bộ căng tay nhất trong các mã Optiweb 7 dây liên quan: sáu dây đầu từ 20 đến 24 lbs, Si trầm .059 khoảng 18 lbs. Tay trái cần lực rõ khi bend dây Mi cao .011 (khoảng 22 lbs), nhưng đổi lại nốt dày, ít phô khi đánh pick mạnh, và dây không bị nhão khi hạ cả bộ một cung. So với 19074 cùng dây .059, tổng cao hơn 16 lbs, toàn bộ nằm ở sáu dây đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ; với cỡ 11, tiếng clean đầy đặn, còn khi chơi high gain, hợp âm trầm chắc và rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19106 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi 7 dây tay khỏe, thích dây cứng, đánh pick mạnh cho metal, progressive.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ cả bộ dây guitar điện 7 dây xuống nửa cung hoặc một cung mà vẫn muốn lực căng chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\": lực căng thực tế thấp hơn bảng 27\", nên cỡ 11-59 bù lại cảm giác lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trơn nhẹ hơn, giữ Si trầm .059: \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e; cỡ 10 lên dây chuẩn: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e; nhẹ tay nhất nhóm: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-59 bản Nanoweb: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e; đàn 6 dây cùng sáu cỡ đầu: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19106 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19106 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-59, cùng khoảng 151 lbs, chỉ khác lớp phủ: theo Elixir, Nanoweb sáng, êm tay, Optiweb giòn và tự nhiên. Tính cùng scale 27\": \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59 nhẹ hơn 16 lbs, \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 nhẹ hơn 18 lbs, \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 41 lbs. \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 11-49 với sáu cỡ đầu giống 19106; tổng 120 lbs của nó tính ở 25,5\", nên lực căng từng dây thấp hơn bảng của bộ 7 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 11 tạo lực lớn lên cần đàn 7 dây, vì vậy sau khi thay hãy để đàn ổn định một ngày rồi kiểm tra lại độ cong cần. Lau khô dây sau mỗi buổi, nhất là dây trơn .011–.018 hay tiếp xúc đầu ngón. Thay bộ khi nốt trầm mất độ rõ, dây Si .014 hay Mi cao có vết lõm hoặc khó giữ đúng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|59\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132191062\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19106 có quá căng cho đàn 7 dây scale 25,5 inch?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông quá. Con số 151 lbs tính ở scale 27\"; trên đàn 25,5\" lực căng thực tế thấp hơn, nên sáu dây đầu có cảm giác gần bộ 11-49 như 19102 trên đàn 6 dây. Nếu quen cỡ 10, bạn sẽ cần vài buổi để quen tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19106 có phù hợp để hạ cả đàn một cung?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhù hợp. Khi hạ một cung, mọi dây đều mất bớt lực căng; cỡ 11-59 có điểm xuất phát cao (Rê, La khoảng 24 lbs) nên dây vẫn đủ chắc để riff và palm mute gọn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 19106 hay 19074?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung dây Si trầm .059. Khác ở sáu dây đầu: 19106 cỡ 11 (20–24 lbs), 19074 cỡ 10 (17–22 lbs). Thích dây trơn cứng, nốt dày thì chọn 19106; thích bend nhẹ thì chọn 19074.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOptiweb 19106 khác 12106 Nanoweb thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-59 và lực căng. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn, cảm giác tự nhiên như dây không phủ; Nanoweb tiếng sáng, sống động, bề mặt êm giúp slide và vibrato. Hãng cho biết độ bền tiếng của hai dòng như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm thế nào để nhận biết dây Elixir 19106 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in 7-String, Medium. Mặt sau có mã vạch UPC 733132191062 đi kèm mã 19106, ghi sản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn kín. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324454195,"sku":"19106","price":374000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59-1.jpg?v=1791189101","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}