{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 12074 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-59 Light-Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12074 Nanoweb 10-59 Light-Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12074\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e. Sáu dây đầu nhẹ như bộ Light (.010–.046), riêng dây Si trầm (B1) được nâng lên .059 – đó là phần \"Heavy\" trong tên gọi. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12074 dành cho người chơi metal, djent hay hạ dây Si trầm xuống La (drop A) hoặc gảy pick rất mạnh: dây .059 giữ độ căng ở quãng thấp, trong khi tay trái vẫn bend nhẹ trên dây trơn .010–.017.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của 12074: trơn .010, .013, .017; quấn .026, .036, .046 và dây Si trầm (B1) .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 135 lbs (≈ 61,2 kg) khi lên dây chuẩn ở scale 27\" – bộ 6 dây tính ở 25,5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si trầm .059 căng khoảng 18 lbs, hơn dây .056 của bộ 10-56 khoảng 2 lbs ở cùng scale 27\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ NANOWEB kín các khe vòng quấn trên dây .059 dày nhất bộ 12074, nơi mồ hôi đọng nhiều khi palm mute.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của Elixir 12074 ghi rõ nhà sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates ở Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 – Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135 lbs (≈ 61,2 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120741\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSáu dây đầu của 12074 căng 17–22 lbs ở scale 27\", y như 12057. Khác biệt chỉ ở dây Si trầm: .059 khoảng 18 lbs, nên khi gảy mạnh dây ít võng, nốt trầm giữ cao độ ổn khi palm mute. Khi hạ xuống La, dây sẽ mềm đi nhưng vẫn còn lực hơn dây .056. Đáng chú ý, dây .059 này cũng là dây Si trầm của bộ 11-59 12106, cùng khoảng 18 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrên bao bì 10-59 là dòng \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb sáng, sống động và có độ bật. Với dây trầm dày, độ sáng giúp riff distortion ở quãng thấp vẫn rõ nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12074 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi metal, djent, metalcore trên dây guitar điện 7 dây, hay hạ drop A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười gảy pick mạnh, thấy dây Si trầm của bộ 10-56 bị võng, rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\" đến 27\"; scale ngắn hơn 27\" thì lực căng thực tế thấp hơn bảng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên chuẩn B và gảy vừa lực: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56 là đủ; muốn cả dây trơn cũng dày: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59; muốn nhẹ hẳn: \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 10-59 nhưng muốn tiếng giòn, cảm giác gần dây không phủ: \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e Optiweb. Đàn 6 dây: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12074 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12074 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e giống 12074 ở sáu dây đầu, chỉ dùng Si trầm .056, nên nhẹ hơn 2 lbs. \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59 dùng chung dây .059 nhưng sáu dây đầu dày hơn, tổng căng hơn 16 lbs; \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 25 lbs. Các số này đều tính ở scale 27\". \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ, tổng khoảng 135 lbs; theo Elixir, hai bộ chỉ khác chất âm và cảm giác tay. \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây, tổng tính ở scale 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau buổi tập riff nặng, lau dây Si trầm .059 và các dây quấn bằng khăn khô để mồ hôi không đọng ở vùng gảy. Khi lắp bộ 12074, nhớ kiểm tra rãnh lược của dây .059 có bị chật không. Thay cả bộ khi dây trầm nghe đục, nốt palm mute mất độ đanh hoặc lớp phủ xơ ra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|59\u003c\/strong\u003e – Light-Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120741\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12074 và 12057 khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác dây Si trầm: 12074 dùng .059 khoảng 18 lbs, 12057 dùng .056 khoảng 16 lbs, tính ở scale 27\". Sáu dây còn lại giống hệt. Chọn 12074 nếu bạn hay hạ drop A hoặc gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12074 có dùng được cho drop A không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Dây .059 ở chuẩn B đã căng khoảng 18 lbs (scale 27\"), nên khi hạ một cung xuống La dây vẫn còn lực để riff. Sau khi hạ, bạn nên chỉnh lại intonation của dây Si trầm và kiểm tra độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng 12074 cho đàn 7 dây scale 25,5\"?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên, nếu bạn hay hạ dây. Ở scale 25,5\" mọi dây căng thấp hơn bảng tính ở 27\" của hãng, nên dây Si trầm .059 bù lại phần lực bị hụt ở quãng thấp, giúp riff chắc tay hơn so với dây .056.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOptiweb 19074 hay Nanoweb 12074 hợp metal hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai trùng cỡ 10-59 và tổng khoảng 135 lbs. Theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật, êm tay; Optiweb giòn như dây không phủ và bám tay khi bend. Theo hãng, độ bền tiếng như nhau, nên bạn chọn theo cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDấu hiệu nhận biết Elixir 12074 chính hãng là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 7 dây 10-59 Light-Heavy. Mặt sau in mã vạch UPC 733132120741 mang mã 12074 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326059827,"sku":"12074","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59-1.jpg?v=1791189079","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}