{"product_id":"day-dan-guitar-bass-fender-9250m-ultracore-nickel-plated-steel-45-105","title":"Dây Đàn Guitar Bass Fender UltraCore 9250M Nickel-Plated Steel 45-105 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Fender UltraCore 9250M – Nickel-Plated Steel 45-105 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender 9250M\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar bass roundwound cỡ \u003cstrong\u003e45-105 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eUltraCore 9250\u003c\/strong\u003e, quấn thép mạ niken cao cấp trên lõi lục giác UltraCore bằng thép carbon cao gia cường, đầu ball end, dùng cho bass 34\". 45-105 là cỡ dây phổ biến trên bass điện 4 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với 9250ML, dây Fender 9250M dày hơn ở dây La .085 và Mi .105, cho nốt trầm đầy, chắc tay khi đánh mạnh hoặc hạ xuống Drop D. Fender cho biết lõi UltraCore giúp giữ cao độ vững và chịu lực tốt; bộ dây hợp người chơi rock, funk, đi show thường xuyên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 45-105 Medium: Sol (G2) .045, Rê (D2) .065, La (A1) .085, Mi (E1) .105, đều là dây quấn tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFender dùng lõi UltraCore thép carbon cao gia cường để dây khỏe, đàn hồi và giữ tune nhất quán.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc lõi lục giác, theo Fender, giúp intonation chuẩn và lực căng cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ thép mạ niken cao cấp; hãng mô tả tiếng rõ, ấm, nhạy với lực đánh và có dải trầm mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoen ball end màu truyền thống Fender, bass long scale 34\", bao bì in MADE IN THE USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Fender 9250M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã model (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9250M\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0737250706\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUltraCore 9250\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45-105 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken cao cấp, lõi UltraCore thép carbon cao gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi UltraCore thép carbon cao gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball end (khoen màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây (scale)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLong scale 34\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass điện 4 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in \"MADE IN THE USA\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e885978676194\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Fender 9250M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.065\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.085\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.105\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây La .085 và Mi .105 là điểm khác với 9250ML: tiếng trầm có thân, nốt Mi buông dày, giữ cao độ chắc khi bạn đánh pick mạnh hoặc hạ dây Mi xuống Rê. Dây Sol .045 và Rê .065 giữ nguyên, nên phần nốt cao vẫn linh hoạt khi chạy giai điệu hay slap.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFender mô tả UltraCore 9250 có tiếng hiện diện mạnh, rõ từng nốt, cắt qua mix với dải trầm uy lực; lớp thép mạ niken cao cấp bổ sung độ ấm. Cảm giác bấm căng hơn 9250ML một chút, đổi lại tay phải có “lực đỡ” khi đánh ngón mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Fender 9250M phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eRock, funk, pop đi show: cần bộ dây đàn guitar bass có dây Mi chắc, tiếng trầm nổi trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ dây Mi xuống Rê (Drop D) mà không muốn dây lỏng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh pick hoặc đánh ngón mạnh, cần dây ít rè phím.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích nhẹ tay, chạy nốt nhanh: thử \u003cstrong\u003e9250ML\u003c\/strong\u003e (45-100).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Mi taperwound mà Fender nói giúp ngân và intonation tốt: xem \u003cstrong\u003e8250M\u003c\/strong\u003e; muốn tiếng flatwound ấm: \u003cstrong\u003e9050M\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Fender 9250M với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e9250M (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltraCore 9250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-105 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi UltraCore, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-9250ml-ultracore-nickel-plated-steel-45-100\"\u003e9250ML\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltraCore 9250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi UltraCore, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7250m-subsonic-nickel-plated-steel-45-105\"\u003e7250M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-105 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-8250m-subsonic-taperwound-nickel-plated-steel-45-110\"\u003e8250M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 8250 Taperwound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-110 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, taperwound, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-9050m-subsonic-flatwound-stainless-steel-55-105\"\u003e9050M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 9050 Flatwound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e55-105 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, flatwound, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7350m-subsonic-stainless-steel-45-105\"\u003e7350M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-105 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e9250M\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e7250M\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 45-105, cùng thép mạ niken; 9250M thêm lõi UltraCore thép carbon cao gia cường. \u003cstrong\u003e7350M\u003c\/strong\u003e cùng cỡ nhưng quấn thép không gỉ, hướng tới rock, metal. \u003cstrong\u003e8250M\u003c\/strong\u003e có dây Mi .110 taperwound. \u003cstrong\u003e9250ML\u003c\/strong\u003e nhẹ tay ở dây La và Mi (.080, .100). \u003cstrong\u003e9050M\u003c\/strong\u003e (55-105) là flatwound thép không gỉ cho tiếng tròn, ít rít ngón.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô ngay sau khi chơi, nhất là mặt dưới dây ở vùng tay phải gảy. Rãnh quấn tròn giữ bụi và mồ hôi, lâu ngày làm dây xỉn, tiếng đục. Khi dây Mi .105 bắt đầu khó lên đúng tông, intonation lệch ở phím 12 hoặc bề mặt dây sần, hãy thay cả bộ. Chuyển từ cỡ 45-100 lên 45-105, nên kiểm tra lại độ cong cần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao bì mẫu mới\u003c\/strong\u003e (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký \u003cstrong\u003eFender\u003c\/strong\u003e cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ \u003cstrong\u003eMEDIUM\u003c\/strong\u003e, góc phải trên in \u003cstrong\u003e45|105\u003c\/strong\u003e, một hàng cỡ từng dây (.045 · .065 · .085 · .105), tên dòng chữ in đậm \u003cstrong\u003eULTRA CORE\u003c\/strong\u003e, ô \u003cstrong\u003eMADE IN THE USA\u003c\/strong\u003e, ô ghi chất liệu – chiều dài dây (scale) và ô mã \u003cstrong\u003e9250M\u003c\/strong\u003e. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau\u003c\/strong\u003e in dòng Made in the USA, \u003cstrong\u003eP\/N 0737250706\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e885978676194\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFender đã đổi sang bao bì mẫu mới; nếu bạn nhận gói mẫu trước thì mã model, dãy cỡ và P\/N vẫn phải khớp với trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eFender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây, chất liệu (thép mạ niken, niken nguyên chất, thép không gỉ), roundwound hay flatwound\/tapewound và chiều dài dây theo cây bass của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Fender 9250M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 9250M hay 7250M?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã cùng cỡ 45-105 và lớp quấn thép mạ niken. 9250M có lõi UltraCore thép carbon cao gia cường, Fender nhấn mạnh độ khỏe, độ đàn hồi và khả năng giữ tune. Nếu bạn hay đứt dây hoặc đi show nhiều, 9250M đáng thử.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fender 9250M có hợp Drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi .105 đủ dày để hạ xuống Rê mà vẫn chắc tay, tiếng ít bị rè. Nếu cần hạ sâu hơn nữa, bạn nên cân nhắc bass 5 dây có dây Si trầm thay vì cố hạ dây Mi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi lục giác của 9250M có tác dụng gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLõi có cạnh giúp các vòng dây quấn bám chắc vào lõi. Fender cho biết cấu trúc lục giác đảm bảo intonation chính xác và lực căng cân bằng, còn lõi UltraCore thép carbon cao mang lại độ khỏe và giữ tune.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Fender 9250M chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in ULTRACORE, mã 9250M, chữ MEDIUM, cỡ .045 .065 .085 .105 và MADE IN THE USA; mặt sau in P\/N 0737250706 cùng mã vạch 885978676194. Fender không có hệ thống mã xác thực online, nên hãy đối chiếu với trang này. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67607408214323,"sku":"0737250706","price":780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-fender-9250m-ultracore-45-105-1.jpg?v=1791133990","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-9250m-ultracore-nickel-plated-steel-45-105","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}