{"product_id":"day-dan-guitar-bass-fender-7150ml-subsonic-pure-nickel-45-100","title":"Dây Đàn Guitar Bass Fender SubSonic 7150ML Pure Nickel 45-100 Medium\/Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Fender SubSonic 7150ML – Pure Nickel 45-100 Medium\/Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender 7150ML\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar bass cỡ \u003cstrong\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSubSonic 7150\u003c\/strong\u003e, quấn tròn bằng niken nguyên chất (pure nickel), đầu ball end, cho bass long scale 34\". Fender cho biết niken nguyên chất cho cảm giác mượt, giảm tiếng ồn ngón tay, cùng tiếng ấm, giàu bồi âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Fender 7150ML hợp người chơi muốn tiếng bass ấm, tròn cho blues, jazz, classic rock nhưng không muốn dây trầm nặng tay. La .080 và Mi .100 mềm, dễ bấm; Sol .045 và Rê .065 giữ đủ thân tiếng khi chơi giai điệu ở vùng phím cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 45-100 Medium\/Light: Sol (G2) .045, Rê (D2) .065, La (A1) .080, Mi (E1) .100, tất cả là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp quấn niken nguyên chất – theo Fender, cảm giác mượt và giảm tiếng ồn khi trượt ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFender mô tả tiếng ấm, giàu bồi âm mà vẫn rõ ràng, hợp blues, jazz, classic rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế roundwound cho bass 34\"; hãng giới thiệu đây là bộ dây bền, giữ độ rõ khi biểu diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBall end mang màu cổ điển của Fender giúp thay dây nhẹ nhàng; dây sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Fender 7150ML\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã model (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7150ML\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePart number (P\/N)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0737150405\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7150\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 – Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất (pure nickel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender không công bố lực căng từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball end (khoen màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây (scale)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLong scale 34\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass điện 4 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (bao bì in \"MADE IN THE USA\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e717669853044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Fender 7150ML\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.065\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.080\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.100\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,54\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 45-100 của 7150ML trùng với 7250ML và 7350ML, nên khác biệt nằm ở chất liệu. Niken nguyên chất mềm hơn thép, Fender mô tả tiếng ấm, nhiều bồi âm và cảm giác mượt, tiếng ồn khi trượt ngón cũng giảm. So với 7150M (45-105), dây La .080 và Mi .100 mảnh hơn: bấm nhẹ, hợp fingerstyle và những bassline nhiều nốt; 7150M thì phần trầm sâu, chắc tay khi chơi với trống nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ Medium\/Light, chất ấm của niken đi cùng dây trầm mềm, tạo cảm giác đàn hồi dễ chịu khi gảy ngón, rất hợp blues shuffle hay walking bass kiểu jazz.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Fender 7150ML phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi blues, jazz, classic rock, soul; thích tiếng bass ấm, tròn, nhiều bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh ngón là chính, muốn bộ dây đàn guitar bass giảm tiếng rít khi trượt tay trên dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eJazz Bass hay Precision Bass 34\" muốn chất tiếng cổ điển, mộc mạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trầm dày hơn: \u003cstrong\u003e7150M\u003c\/strong\u003e (45-105). Muốn sáng, gắt cho rock nặng: \u003cstrong\u003e7350ML\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, mặt dây trơn, ít rít kiểu flatwound: \u003cstrong\u003e9050ML\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Fender 7150ML với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e7150ML (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7150m-subsonic-pure-nickel-45-105\"\u003e7150M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-105 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiken nguyên chất, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-9050ml-subsonic-flatwound-stainless-steel-50-100\"\u003e9050ML\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 9050 Flatwound\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, flatwound, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-9250ml-ultracore-nickel-plated-steel-45-100\"\u003e9250ML\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUltraCore 9250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, lõi UltraCore, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7250ml-subsonic-nickel-plated-steel-45-100\"\u003e7250ML\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7250\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7350ml-subsonic-stainless-steel-45-100\"\u003e7350ML\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSubSonic 7350\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Medium\/Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBa bộ khác cùng cỡ 45-100: \u003cstrong\u003e7250ML\u003c\/strong\u003e thép mạ niken, Fender mô tả output cao, tiếng sáng; \u003cstrong\u003e7350ML\u003c\/strong\u003e thép không gỉ cho hard rock, metal; \u003cstrong\u003e9250ML\u003c\/strong\u003e thép mạ niken trên lõi UltraCore. 7150ML là lựa chọn niken nguyên chất, thiên về độ ấm. \u003cstrong\u003e9050ML\u003c\/strong\u003e (50-100) quấn dẹt, ít tiếng rít. Trong dòng 7150, \u003cstrong\u003e7150M\u003c\/strong\u003e (45-105) có La, Mi dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNiken nguyên chất mềm nên mặt dưới dây có thể hằn vết phím sau thời gian chơi nhiều. Khi sờ thấy dây Mi, La có rãnh lõm ở các phím hay bấm, tiếng bớt ngân hoặc nốt lệch cao độ, đó là lúc thay cả bộ. Lau dây sau mỗi lần chơi và giữ đàn nơi khô để niken không xỉn màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao bì mẫu mới\u003c\/strong\u003e (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký \u003cstrong\u003eFender\u003c\/strong\u003e cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ \u003cstrong\u003eMEDIUM\/LIGHT\u003c\/strong\u003e, góc phải trên in \u003cstrong\u003e45|100\u003c\/strong\u003e, một hàng cỡ từng dây (.045 · .065 · .080 · .100), tên dòng chữ in đậm \u003cstrong\u003eSUB SONIC\u003c\/strong\u003e, ô \u003cstrong\u003eMADE IN THE USA\u003c\/strong\u003e, ô ghi chất liệu – chiều dài dây (scale) và ô mã \u003cstrong\u003e7150ML\u003c\/strong\u003e. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt sau\u003c\/strong\u003e in dòng Made in the USA, \u003cstrong\u003eP\/N 0737150405\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e717669853044\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHàng sản xuất trước khi Fender đổi bao bì có thể là \u003cstrong\u003emẫu trước\u003c\/strong\u003e: nền trắng, logo Fender đỏ ở góc trái, số cỡ dây rất lớn (vd \"45\") nằm giữa hình vòng dây, sọc đỏ dưới đáy, góc phải trên in tên dòng theo tên cũ và dãy cỡ. Mã model, dãy cỡ và P\/N giống mẫu mới. Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eFender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây, chất liệu (thép mạ niken, niken nguyên chất, thép không gỉ), roundwound hay flatwound\/tapewound và chiều dài dây theo cây bass của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Fender 7150ML\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fender 7150ML có hợp chơi jazz không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Fender mô tả dòng 7150 có tiếng ấm, giàu bồi âm và cảm giác mượt, phù hợp blues, jazz, classic rock. Cỡ 45-100 giữ dây trầm mềm, dễ chơi walking bass. Nếu muốn mặt dây trơn, ít rít kiểu flatwound, bạn có thể xem 9050ML.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePure nickel 7150ML khác thép mạ niken 7250ML thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ dây giống nhau. Lớp quấn 7150ML là niken nguyên chất, theo Fender cho tiếng ấm và giảm tiếng ồn ngón; 7250ML là thép mạ niken, output cao, tiếng sáng. Hãy chọn theo chất âm bạn cần, vì độ nặng tay của hai bộ tương đương.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên lấy 7150ML hay 7150M?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở hai dây trầm: 7150ML dùng La .080, Mi .100; 7150M dùng .085, .105. Bản ML nhẹ tay, hợp fingerstyle và người thích dây mềm; bản M cho phần trầm sâu, chắc khi chơi mạnh hoặc hạ tông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Fender 7150ML chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in mã 7150ML, chữ Medium\/Light, cỡ từng dây và dòng MADE IN THE USA; mặt sau in P\/N 0737150405 và mã vạch 717669853044. Fender không có hệ thống mã xác thực online, nên hãy so với thông tin trên trang này. Phát hiện hàng không chính hãng, Guitardien.vn hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67607408607539,"sku":"0737150405","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-fender-7150ml-subsonic-45-100-1.jpg?v=1791133990","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-fender-7150ml-subsonic-pure-nickel-45-100","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}