{"product_id":"dan-guitar-dien-fender-standard-stratocaster-hss","title":"Đàn Guitar Điện Fender Standard Stratocaster HSS","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Standard Stratocaster HSS\u003c\/strong\u003e là cây Strat HSS rẻ nhất mang logo Fender: humbucker Fender Standard ceramic ở ngựa cho rock không ù, hai single-coil Fender Standard ở giữa và cần cho tiếng Strat sạch, công tắc năm vị trí, tremolo hai điểm với saddle thép khối chrome satin, thân poplar vát tay và vát lưng, cần maple \"C\" hiện đại satin radius 9.5 inch với 21 phím medium jumbo, lược Micarta, ty cần hai chiều. Ba màu: Candy Cola và Black đi mặt phím laurel; Aqua Marine Metallic đi maple. Pickguard trắng ba lớp, nắp pickup trắng. Đây là cây đàn cho người mới chơi rock muốn một cây Fender với humbucker, hoặc cho người cần cây HSS dự phòng không tiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHSS cho người mới: lý do hợp lý\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgười mới chơi guitar điện thường muốn chơi rock, và Strat SSS với gain cao sẽ ù – điều làm nhiều người mới nản vì tưởng amp hoặc đàn hỏng. Humbucker ở ngựa giải quyết việc đó: vị trí 1 không ù, dày, chắc cho riff và lead với distortion; vị trí 3–5 vẫn là tiếng Strat sạch cho pop, funk, ballad. Với một cây đàn đầu tiên phải chơi được nhiều thứ, HSS là cấu hình an toàn nhất, và Standard HSS là cách rẻ nhất có nó từ Fender chính hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHumbucker và hai single-coil ceramic\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHumbucker Fender Standard nam châm ceramic nắp trắng: output cao, tiếng chắc, \"cắn\" tốt với overdrive và distortion, không ù, sustain tốt trên thân poplar với tremolo block thép. Hai single-coil Fender Standard ceramic ở giữa và cần: sáng, chắc, output nhỉnh hơn alnico vintage. Vị trí 2 (humbucker + giữa) là tiếng kết hợp HSS trong và dày; vị trí 4 (giữa + cần) \"quack\" kiểu Strat; vị trí 5 tròn cho ballad. Volume chủ, tone 1 cho cần và giữa, tone 2 cho humbucker ngựa. Không có tách cuộn ở dòng này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTremolo hai điểm, cần \"C\" hiện đại\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTremolo hai điểm với sáu saddle thép khối chrome satin và cần nhún vặn vào – giữ tông tốt hơn sáu vít cùng tầm, nhún xuống và kéo lên nhẹ khi để nổi; kỹ thuật viên Tân Nhạc Cụ setup nổi hoặc áp thân theo yêu cầu. Cần maple \"C\" hiện đại sơn satin lưng cần với mặt đầu đàn bóng, radius 9.5 inch, 21 phím medium jumbo, lược Micarta 42.86 mm, ty cần hai chiều chỉnh ở đầu đàn. Mặt phím laurel (Candy Cola, Black) ấm như rosewood; maple (Aqua Marine Metallic) sáng. Khoá kín đúc, phần cứng chrome.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThân poplar, ba màu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePoplar nhẹ, trung tính, sơn polyurethane bóng. Black với pickguard trắng là Strat HSS \"rock\" kinh điển; Candy Cola đỏ nâu ánh kim mới của dòng Standard; Aqua Marine Metallic xanh ngọc ánh kim với maple. Pickguard trắng ba lớp, nắp pickup và núm trắng. Thông số Fender không ghi bao đàn kèm theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNếu ngân sách cho phép thêm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/dan-guitar-dien-fender-player-ii-modified-stratocaster-hss\"\u003ePlayer II Modified Stratocaster HSS\u003c\/a\u003e (Mexico) thêm Noiseless, tách cuộn humbucker, khoá tự khoá, lược TUSQ và thân alder – bước lên đáng kể nếu bạn định giữ đàn lâu. Ở tầm Squier, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/dan-guitar-dien-squier-classic-vibe-70s-stratocaster-ht-hss\"\u003eClassic Vibe '70s Stratocaster HT HSS\u003c\/a\u003e cho humbucker alnico và hardtail với vẻ vintage. Nếu bạn chỉ cần tiếng Strat sạch, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/dan-guitar-dien-fender-standard-stratocaster\"\u003eStandard Stratocaster\u003c\/a\u003e SSS cùng dòng. Standard HSS là cây Fender HSS \"đầu tiên\" cho người mới chơi rock và cho người cần đàn phụ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eAmp, pedal và setup cho người mới chơi rock với HSS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eVới humbucker ceramic ở ngựa, cây đàn này hợp amp hai kênh (sạch\/overdrive) hoặc amp sạch với pedal distortion; với amp modeling, chọn các model Marshall hoặc Mesa cho vị trí 1 và Fender sạch cho vị trí 3–5. Vì humbucker output cao hơn hai single-coil, cân độ cao pickup là bước quan trọng để vị trí 1 không át vị trí 2–5 – kỹ thuật viên Tân Nhạc Cụ cân sẵn khi setup. Tremolo hai điểm nên để áp thân cho người mới (ổn định, không lệch khi đứt dây) và để nổi khi bạn đã quen và muốn kéo lên; dây 9–42 lắp sẵn hợp người mới, lên 10–46 khi muốn riff chắc hơn. Người chơi lâu dài thường nâng cấp humbucker lên loại alnico output cao hoặc thêm push\/pull tách cuộn – khoang và pickguard chuẩn nên mọi thứ lắp vừa. Với vài thay đổi nhỏ như vậy, Standard HSS trở thành cây Strat rock hoàn chỉnh với chi phí thấp; còn nguyên bản, nó đã đủ cho một năm đầu học rock, pop punk và cover.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật (theo Fender)\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable class=\"spec-table\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTay chơi\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRight-Hand\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGỗ thân\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDáng thân\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStratocaster®\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSơn thân\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Polyurethane\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eKiểu thân\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Body\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDáng cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eModern \"C\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGỗ cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSơn cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Urethane with Gloss Urethane Headstock Face\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eScale\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25.5\" (648 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMặt phím\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndian Laurel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRadius mặt phím\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5\" (241 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eInlay\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Dot\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChấm cạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eLược đàn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMicarta\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBề rộng lược\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.6875\" (42.86 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCỡ phím\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Jumbo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSố phím\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐầu đàn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStratocaster®\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTy cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual-Action Head Adjust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePickup ngựa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Humbucking\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePickup giữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Single-Coil Strat®\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePickup cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Single-Coil Strat®\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVỏ pickup\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCông tắc\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-Position Blade: Position 1. Bridge Pickup, Position 2. Bridge and Middle Pickup, Position 3. Middle Pickup, Position 4. Middle and Neck Pickup, Position 5. Neck Pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNúm điều khiển\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaster Volume, Tone 1. (Neck\/Middle Pickups), Tone 2. (Bridge Pickup)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNgựa đàn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard 2-Point Tremolo with Satin Chrome Steel Block Saddles\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGắn ngựa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2-Point Modern\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMàu phần cứng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePickguard\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-Ply White\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNúm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐầu công tắc\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBản cần\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4-Bolt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNút dây đeo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eString tree\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual-Wing\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCần nhún\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eScrew-In\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDây\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel (.009-.042 Gauges)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Standard Stratocaster HSS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eHumbucker Standard có đủ cho metal không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eĐủ cho rock, hard rock, pop punk và metal cổ điển với gain amp hoặc pedal. Metal hiện đại gain rất cao có thể cần humbucker output cao hơn – khoang humbucker chuẩn nên thay dễ dàng sau này, và đây là cây đàn hợp để độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eCó tách cuộn không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eKhông, dòng Standard dùng mạch cơ bản: năm vị trí, volume, hai tone. Tách cuộn có trên Player II Modified HSS.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eVị trí 3–5 có ù không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eCó ù nền nhẹ ở vị trí 3 và 5 (single-coil đơn), vị trí 4 hai pickup bù nhau nên giảm; vị trí 1 humbucker không ù; vị trí 2 ù rất nhẹ. Với gain cao, dùng vị trí 1.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eFender Standard sản xuất ở đâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eFender không ghi nơi sản xuất trong thông số công bố cho dòng Standard; thông tin in trên đàn. Dòng Player II và Vintera sản xuất tại Mexico, các dòng American tại Mỹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eMặt phím nào cho màu nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eLaurel: Candy Cola, Black. Maple: Aqua Marine Metallic. Fender cố định cặp màu – mặt phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3 class=\"faq-q\"\u003eBao đàn và bảo hành?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"faq-a\"\u003eThông số Fender không ghi bao đàn kèm theo; Tân Nhạc Cụ có bao phù hợp. Hàng chính hãng bảo hành toàn quốc, setup trước giao, trả góp qua thẻ tín dụng, giao toàn quốc.\u003c\/p\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Candy Cola \/ Indian Laurel","offer_id":67621496783155,"sku":"0266440571","price":16350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Marine Metallic \/ Maple","offer_id":67621496815923,"sku":"0266420560","price":16350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black \/ Indian Laurel","offer_id":67621496848691,"sku":"0266441506","price":16350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/fender-standard-stratocaster-hss__candy-cola__front.jpg?v=1791362740","url":"https:\/\/guitardien.vn\/products\/dan-guitar-dien-fender-standard-stratocaster-hss","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}