{"title":"Dây Cáp Kết Nối Guitar (Guitar Cable)","description":"\u003ch2\u003eDây cáp guitar (dây jack 6,35mm) chính hãng tại Guitardien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDanh mục này gom các dòng \u003cstrong\u003edây cáp guitar\u003c\/strong\u003e – còn gọi là dây jack guitar hay cáp instrument: loại cáp hai đầu jack 6,35mm (1\/4\") TS dùng nối guitar điện, bass, guitar acoustic có pickup\/EQ hoặc keyboard vào amply, pedal, mixer và audio interface. Mỗi dòng cáp là một trang riêng; độ dài, kiểu đầu jack (thẳng, vuông, silent) và màu được chọn ngay trong phần biến thể của trang.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eGuitardien.vn có cáp guitar của Fender, Ernie Ball, D'Addario, PRS, Evidence Audio, MONO, Warm Audio, Ibanez, BOSS, Jackson, DiMarzio, Hosa, Behringer và koda – từ cáp vỏ PVC cho người mới tập đến những sợi cáp làm thủ công ở Mỹ (DiMarzio), Anh (PRS Signature) và Nhật Bản (MONO). Bên dưới là bảng chọn nhanh theo nhu cầu, bảng so sánh thông số do hãng công bố và kinh nghiệm chọn dây cáp guitar để bạn mua đúng ngay lần đầu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCần loại cáp khác? Cáp nối head amply ra thùng loa nằm ở \u003ca href=\"\/collections\/day-cap-loa-speaker-cable\"\u003eDây Cáp Loa\u003c\/a\u003e, cáp patch nối pedal trên pedalboard ở \u003ca href=\"\/collections\/day-cap-patch-pedal\"\u003eDây Cáp Patch Pedal\u003c\/a\u003e. Dây canon cho micro, cáp TRS, RCA, 3,5mm và cáp MIDI cho phòng thu được bán tại Tân Nhạc Cụ (tannhaccu.vn): \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-cap-micro-xlr-day-canon\"\u003eDây Cáp Micro XLR\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-cap-tin-hieu-midi\"\u003eDây Cáp Tín Hiệu \u0026amp; MIDI\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eChọn nhanh dây cáp guitar theo nhu cầu\u003c\/h2\u003e\u003ctable style=\"table-layout:auto;border-color:#d8cdb8\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại cáp nên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý có sẵn tại Guitardien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eMới tập, chơi ở nhà, cần cáp bền mà giá mềm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp 3m vỏ PVC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003ekoda essential KIC\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eHosa GTR-200\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eD'Addario Classic PW-CGT\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eIbanez SI\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/behringer-gic300-1-4-inch-to-1-4-inch-ts-male-instrument-cable-9-8-foot\"\u003eBehringer GIC-300\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eDiễn live, đổi đàn mà không muốn tiếng \"bụp\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp có nút ngắt tiếng hoặc đầu silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003ePW-AGL (Latching)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Silent\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003ePRS Signature bản Silent\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eMONO Stage\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eHay cuộn dây, mang đi tập, sợ rối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp vỏ bện (braided) hoặc vỏ dệt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eD'Addario Braided PW-BG\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Tweed\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-dimarzio-overbraid-ep1710\"\u003eDiMarzio Overbraid\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003ePhòng thu, dây dài, muốn giữ độ sáng của tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDòng cao cấp, điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eEvidence Audio Lyric HG\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eMONO Studio\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-premier-series\"\u003eWarm Audio Premier\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có EQ cắm amply, mixer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp 3m – 5,7m, chống nhiễu tốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-acoustic-fender-paramount-instrument-cable\"\u003eFender Paramount Acoustic\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eThích phong cách vintage, dây xoắn gọn gàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn (coil) 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-guitar-cable\"\u003eFender Jimi Hendrix\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eFender Original Coil\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eFender Professional Coil Tweed\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Coiled\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003ekoda plus Coiled\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn cáp nhiều màu, hợp màu đàn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDòng có nhiều màu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided (13 màu)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional (11 màu)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-boss-bic-10a\"\u003eBOSS BIC-10A (6 màu)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Flex (5 màu)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable\"\u003eFender Contour\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eFan của nghệ sĩ, thích cáp có thiết kế riêng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp nghệ sĩ của Fender\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-guitar-cable\"\u003eJimi Hendrix\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-george-harrison-rocky\"\u003eGeorge Harrison\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-joe-strummer-13ft\"\u003eJoe Strummer\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-john-5-10ft\"\u003eJohn 5\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-juanes-10ft\"\u003eJuanes\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-tom-delonge-to-the-stars\"\u003eTom DeLonge\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eKeyboard, đàn điện tử cắm amply hoặc mixer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp jack TS hai đầu thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eD'Addario Classic PW-CGT\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-pro-series\"\u003eWarm Audio Pro\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eBảng so sánh thông số các dòng cáp guitar\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSố liệu lấy từ thông số hãng công bố; ô \"–\" là hãng không công bố. AWG là cỡ lõi dẫn: số càng nhỏ thì lõi càng to. Độ dài và kiểu đầu cụ thể của từng mã xem trong trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003ctable style=\"table-layout:auto;border-color:#d8cdb8\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003cth\u003eDòng cáp\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài, ghi chú\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9 pF\/ft (PVC đen); 25,7 pF\/ft (tweed)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30cm – 7,6m; thẳng\/vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Tweed\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,4 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30cm – 7,6m; đầu mạ vàng 24K\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,7 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 5,7m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable\"\u003eFender Contour\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,7m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-festival-instrument-cable\"\u003eFender Festival\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG (bản Rainbow 23 AWG)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn (Rainbow 90%)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9 pF\/ft (Rainbow 23,3 pF\/ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,7m; có vỏ sợi gai dầu (hemp)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-acoustic-fender-paramount-instrument-cable\"\u003eFender Paramount Acoustic\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG đồng đơn tinh thể\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,7m; đầu mạ vàng 24K\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-ombre-instrument-cable\"\u003eFender Ombré\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-guitar-cable\"\u003eFender Jimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFC nhiều sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,4 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-george-harrison-rocky\"\u003eFender George Harrison\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,7m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-joe-strummer-13ft\"\u003eFender Joe Strummer\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-john-5-10ft\"\u003eFender John 5\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu mạ vàng 24K\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-juanes-10ft\"\u003eFender Juanes\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-tom-delonge-to-the-stars\"\u003eFender Tom DeLonge\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,7m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eFender Professional Coil Tweed\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,2 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eFender Deluxe Coil Tweed\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,4 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eFender Original Coil\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,4 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-fender-contour-series-coil-cable\"\u003eFender Contour Coil\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi, đồng không oxy 99,95%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,5m, 7,6m; vỏ bện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi, đồng không oxy 99,95%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 4,6m, 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Silent\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95%, nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m; đầu silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Flex\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Coiled\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi, đồng không oxy 99,95%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22AWG OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95% bện đồng mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 9,1m; đầu Neutrik\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24awg OFC xoắn đôi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRất thấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m – 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eD'Addario Classic PW-CGT\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24awg OFC đồng trục\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXoắn dày + lớp trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eD'Addario Braided PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFC đồng trục\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 6,1m; vỏ bện nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24awg OFC đồng trục\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 9,1m; nút ngắt tiếng nhấn giữ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AGL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24awg OFC đồng trục\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 9,1m; nút bật\/tắt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003ePRS Signature\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp: nhựa dẫn điện + đồng quấn khít\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHãng tinh chỉnh (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 7,6m; đầu Neutrik mạ vàng, có bản silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003ePRS Classic\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 7,6m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eEvidence Audio Lyric HG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 awg đồng IGL lõi đặc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện, nối một đầu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu Neutrik\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eEvidence Audio Melody\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 awg đồng IGL lõi đặc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e98%, dây chạy song song\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu Neutrik\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eEvidence Audio Forte\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 awg đồng IGL-ECS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện, nối một đầu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu Neutrik\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eEvidence Audio Reveal\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 awg đồng IGL-ECS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e98%, dây chạy song song\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu Neutrik\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eMONO Stage\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy độ tinh khiết cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m; đầu 180°, silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eMONO Studio\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 sợi đồng không oxy 0,08mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m; đầu silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-premier-series\"\u003eWarm Audio Premier\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG đồng trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp xoắn, phủ 100%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 5,5m, 7,6m; vỏ nylon dệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-pro-series\"\u003eWarm Audio Pro\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 AWG đồng trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp xoắn, phủ 100%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eIbanez GL10 Glideline\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAWG19 OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp bán dẫn + bện OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eIbanez NS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e96 sợi OFC 99,99%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTPE dẫn điện + bện OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eIbanez SI\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi đồng 0,12mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePVC dẫn điện + bện đồng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12cm – 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-boss-bic-10a\"\u003eBOSS BIC-10A\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m thẳng – vuông; 6 màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/boss-bic-5-instrument-cable\"\u003eBOSS BIC-5\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m thẳng – thẳng; tiếp điểm mạ vàng 24K, vỏ dệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/boss-bic-p10-premium-instrument-cable\"\u003eBOSS BIC-P10\u003c\/a\u003e \/ \u003ca href=\"\/products\/boss-bic-p10a-premium-instrument-cable\"\u003eBIC-P10A\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18 AWG nhiều sợi, đồng mono-crystal không oxy 99,99%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện đồng mono-crystal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; P10 thẳng – thẳng, P10A thẳng – vuông; đầu mạ vàng 24K, vỏ dệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChống nhiễu dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m, 6,7m; đầu mạ vàng 24K\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-dimarzio-overbraid-ep1710\"\u003eDiMarzio Overbraid\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAWG 20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBện đồng + PVC dẫn điện, 98%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,27 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu Switchcraft\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eHosa Pro HGTR-010R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m; đầu REAN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eHosa GTR-200\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 AWG OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m, 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 AWG OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90% OFC bện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m; vỏ tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/behringer-gic300-1-4-inch-to-1-4-inch-ts-male-instrument-cable-9-8-foot\"\u003eBehringer GIC-300\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 × 0,22 mm² OFC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXoắn dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp (không công bố số)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003ekoda plus KIC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFC 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80% xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 6,1m; có bản tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003ekoda plus Coiled\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFC 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80% xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp xoắn 9,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003ekoda essential KIC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24AWG đồng trần (BAC)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80% xoắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m – 6,1m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCáp guitar khác gì cáp loa, cáp patch và cáp micro?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNhiều loại cáp trông giống nhau vì cùng đầu jack 6,35mm, nhưng bên trong khác hẳn. Chọn đúng loại quan trọng hơn chọn đúng hãng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCáp guitar\u003c\/strong\u003e có một lõi tín hiệu và lớp chống nhiễu bao quanh, vì tín hiệu từ đàn rất nhỏ và dễ bị nhiễm tiếng ù.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCáp loa\u003c\/strong\u003e có lõi to để mang dòng công suất từ head amply ra thùng loa và không cần lớp chống nhiễu. Hai loại \u003cstrong\u003ekhông dùng thay nhau\u003c\/strong\u003e: cáp guitar làm cáp loa có thể nóng dây, gây hại cho amply; cáp loa làm cáp guitar thì dễ ù, rè. Xem \u003ca href=\"\/collections\/day-cap-loa-speaker-cable\"\u003ecác dòng cáp loa\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCáp patch\u003c\/strong\u003e là cáp guitar rút ngắn (vài cm đến khoảng 60cm), thường đầu vuông dẹt để nối các pedal sát nhau trên pedalboard. Xem \u003ca href=\"\/collections\/day-cap-patch-pedal\"\u003ecác dòng cáp patch pedal\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây micro XLR (dây canon)\u003c\/strong\u003e và cáp TRS là cáp cân bằng (balanced) cho micro, mixer, audio interface, loa kiểm âm. Hai loại này bán tại Tân Nhạc Cụ (tannhaccu.vn): \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-cap-micro-xlr-day-canon\"\u003eDây Cáp Micro XLR\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-cap-tin-hieu-midi\"\u003eDây Cáp Tín Hiệu \u0026amp; MIDI\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eKinh nghiệm chọn dây cáp guitar\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCáp không rõ nguồn gốc thường hỏng ở đầu jack, gây tiếng lẹt xẹt hoặc mất tiếng giữa chừng, còn lớp chống nhiễu mỏng khiến tiếng ù lớn hơn khi đứng gần đèn, dimmer hay thiết bị điện. Đây là những điểm nên xem khi chọn cáp guitar.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChiều dài cáp guitar có quan trọng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Mỗi mét cáp đều có điện dung, nên cáp càng dài thì điện dung tổng càng lớn và dải cao của đàn dùng pickup thụ động càng giảm nhẹ. Vì vậy đừng mua dài hơn mức cần:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m:\u003c\/strong\u003e tập ở nhà, phòng thu, ngồi gần amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m – 6,1m:\u003c\/strong\u003e phòng tập, sân khấu nhỏ, muốn đi lại thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e7,6m – 9,1m:\u003c\/strong\u003e sân khấu lớn hoặc amply đặt xa; cáp xoắn 9,1m tự thu gọn khi không kéo căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDưới 1m:\u003c\/strong\u003e nối các pedal với nhau – nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/day-cap-patch-pedal\"\u003ecáp patch\u003c\/a\u003e chuyên dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eMột số người chơi lại thích cáp dài vì tiếng ấm hơn một chút. Đó là lựa chọn theo gu, không phải lỗi của cáp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐiện dung là gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐiện dung (capacitance, đơn vị pF trên mỗi foot hoặc mét) là đặc tính giữa lõi tín hiệu và lớp chống nhiễu của sợi cáp. Với guitar dùng pickup thụ động, điện dung tổng càng cao thì tiếng càng bớt sáng. Trong bảng trên, các dòng có điện dung công bố thấp là Fender Festival bản Rainbow (23,3 pF\/ft), \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original\u003c\/a\u003e (23,7 pF\/ft) và \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage\u003c\/a\u003e (28 pF\/ft); nhiều hãng chỉ ghi \"điện dung thấp\" mà không công bố số.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVới cáp 3m, chênh lệch vài pF\/ft khó nghe ra; khi chọn cáp dài cho sân khấu thì điện dung thấp mới thật sự đáng để ý. Đàn dùng pickup chủ động ít bị ảnh hưởng hơn, và nếu trên pedalboard có pedal buffer thì đoạn cáp từ pedalboard tới amply cũng ít làm giảm dải cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐầu jack: thẳng, vuông hay silent?\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu vuông (chữ L)\u003c\/strong\u003e giúp dây ôm sát thân đàn, đỡ vướng tay và giảm lực bẻ lên jack – hợp với đàn có jack ở cạnh thân. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu thẳng\u003c\/strong\u003e cắm được mọi kiểu jack. Nhiều người chọn cáp thẳng – vuông: một đầu cắm đàn, đầu kia cắm amply hoặc pedal tuỳ vị trí cổng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu silent\u003c\/strong\u003e có công tắc tự ngắt tín hiệu khi rút ra, tránh tiếng \"bụp\" lúc đổi đàn – có ở \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Silent\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eMONO Stage\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eMONO Studio\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003ePRS Signature\u003c\/a\u003e. Dòng \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker\u003c\/a\u003e thì dùng nút bấm trên đầu cắm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMạ vàng hay niken:\u003c\/strong\u003e cả hai đều là lớp mạ bảo vệ tiếp điểm; quan trọng hơn là đầu cắm chắc và mối nối tốt. Một số dòng dùng đầu của hãng chuyên đầu cắm như Neutrik (D'Addario American Stage, PRS Signature, Evidence Audio) hay Switchcraft (DiMarzio).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eLớp chống nhiễu và vỏ cáp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLưới chống nhiễu dạng bện (braided) che phủ dày; dạng xoắn (spiral) mềm và dễ cuộn hơn. Nhiều dòng dùng 2 lớp chống nhiễu hoặc thêm lớp nhựa dẫn điện để giảm tiếng lạo xạo khi dây bị cầm nắm, giẫm lên. Về vỏ: vỏ PVC gọn và kinh tế; vỏ bện hoặc vỏ dệt tweed chống rối, nhìn đẹp; cáp xoắn (coil) gọn gàng kiểu vintage – \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-guitar-cable\"\u003ecáp Jimi Hendrix Voodoo Child\u003c\/a\u003e của Fender là một ví dụ quen thuộc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCáp đắt có làm tiếng đàn hay hơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCáp không \"tạo ra\" tiếng hay, nó chỉ giữ cho tín hiệu ít hao hụt và ít nhiễm nhiễu. Khác biệt rõ nhất giữa cáp phổ thông và cáp cao cấp nằm ở độ bền đầu cắm, khả năng chống nhiễu khi diễn và độ trong khi dùng dây dài. Nếu chỉ tập ở nhà với dây 3m, một sợi cáp phổ thông chính hãng đã đủ dùng; nâng cấp lên dòng cao cấp hợp khi bạn diễn thường xuyên hoặc thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThương hiệu dây cáp guitar có tại Guitardien.vn\u003c\/h2\u003e\u003ctable style=\"table-layout:auto;border-color:#d8cdb8\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng cáp guitar\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm nhận diện\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eProfessional\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDeluxe Tweed\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eOriginal\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable\"\u003eContour\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-festival-instrument-cable\"\u003eFestival\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-acoustic-fender-paramount-instrument-cable\"\u003eParamount Acoustic\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-ombre-instrument-cable\"\u003eOmbré\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003ePro Coil\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDeluxe Coil\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eOriginal Coil\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-fender-contour-series-coil-cable\"\u003eContour Coil\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều màu và kiểu vỏ (PVC, vỏ dệt, cáp xoắn); cáp nghệ sĩ \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-jimi-hendrix-voodoo-child-guitar-cable\"\u003eJimi Hendrix\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-george-harrison-rocky\"\u003eGeorge Harrison\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-joe-strummer-13ft\"\u003eJoe Strummer\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-john-5-10ft\"\u003eJohn 5\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-juanes-10ft\"\u003eJuanes\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-tom-delonge-to-the-stars\"\u003eTom DeLonge\u003c\/a\u003e.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eBraided\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eClassic\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eClassic Silent\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eFlex\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eCoiled\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp bện nhiều màu chống rối; dòng Braided, Classic dùng dây dẫn đồng không oxy 99,95%.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eAmerican Stage\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eCircuit Breaker\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eCircuit Breaker Latching\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eCustom Series\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eClassic Series\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eBraided\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTừ Classic Series phổ thông đến American Stage dùng dây sản xuất tại Mỹ và đầu Neutrik; Circuit Breaker có nút ngắt tiếng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003ePRS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003eSignature\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003eClassic\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature làm thủ công tại London (Anh) bởi VanDamme Cabling, có bản đầu silent.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eEvidence Audio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eForte\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eLyric HG\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eMelody\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eReveal\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp cao cấp làm tại Mỹ, dây dẫn đồng IGL của hãng, đầu Neutrik.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eMONO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eStage\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eStudio\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Nhật Bản, có đầu 180° và đầu silent.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eWarm Audio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-pro-series\"\u003ePro\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-premier-series\"\u003ePremier\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cáp gốc Thụy Sĩ của Gotham AG, chống nhiễu phủ 100%.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eIbanez\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eGL10 Glideline\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eNS Series\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eSI Series\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTừ SI phổ thông đến GL10 lõi OFC AWG19.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eBOSS, Jackson, DiMarzio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-boss-bic-10a\"\u003eBOSS BIC-10A\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/boss-bic-5-instrument-cable\"\u003eBOSS BIC-5\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/boss-bic-p10-premium-instrument-cable\"\u003eBOSS BIC-P10\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/boss-bic-p10a-premium-instrument-cable\"\u003eBOSS BIC-P10A\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-dimarzio-overbraid-ep1710\"\u003eDiMarzio Overbraid\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBOSS BIC-10A có 6 màu, BIC-P là dòng cao cấp lõi đồng mono-crystal; DiMarzio làm thủ công tại xưởng ở New York, đầu Switchcraft.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr valign=\"top\"\u003e\n\u003ctd\u003eHosa, Behringer, koda, Giant\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eHosa Pro HGTR\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eHosa GTR-200\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/behringer-gic300-1-4-inch-to-1-4-inch-ts-male-instrument-cable-9-8-foot\"\u003eBehringer GIC-300\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003ekoda plus KIC\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003ekoda plus Coiled\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003ekoda essential KIC\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-giant\"\u003eGiant (3m, 5m, 10m)\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCáp phổ thông, dễ thay thế cho phòng tập và người mới chơi.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eMua dây cáp guitar tại Guitardien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCam kết 100% chính hãng\u003c\/strong\u003e – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu cắm theo đúng thiết bị bạn đang dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về dây cáp guitar\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eDây cáp guitar dài bao nhiêu là đủ?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTập ở nhà hoặc phòng thu dùng 3m là đủ. Phòng tập và sân khấu nhỏ nên dùng 4,6m – 6,1m. Chỉ chọn 7,6m – 9,1m khi sân khấu lớn hoặc amply đặt xa, vì cáp càng dài thì dải cao càng giảm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây jack guitar và dây cáp loa khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây jack guitar có lớp chống nhiễu cho tín hiệu nhỏ từ đàn. Dây cáp loa có lõi to để mang công suất từ amply ra thùng loa và không có lớp chống nhiễu. Hai loại có thể cùng đầu 6,35mm nhưng không dùng thay cho nhau được.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCáp guitar dùng cho bass được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Bass điện dùng cùng loại cáp jack 6,35mm TS như guitar điện. Nhiều dòng ghi rõ dùng cho cả guitar và bass, ví dụ D'Addario American Stage, Custom Series và Circuit Breaker.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng dây cáp guitar cho đàn acoustic có EQ được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Guitar acoustic có pickup hoặc EQ dùng cùng loại cáp jack 6,35mm như guitar điện để cắm vào amply, mixer hoặc pedal. Fender còn có dòng Paramount Acoustic thiết kế cho nhạc cụ acoustic, folk.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNên chọn đầu thẳng hay đầu vuông?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐầu vuông hợp với đàn có jack ở cạnh thân vì dây ôm sát, ít vướng. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn. Cáp thẳng – vuông là lựa chọn linh hoạt cho đa số người chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCáp có đầu silent dùng để làm gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐầu silent có công tắc tự ngắt tín hiệu khi rút khỏi đàn, giúp tránh tiếng \"bụp\" lớn ra loa lúc đổi đàn mà không cần vặn nhỏ amply. Hãy cắm đầu silent vào phía đàn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCắm micro vào amply bằng dây cáp guitar được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Micro dùng đầu XLR; nếu thiết bị chỉ có lỗ jack 6,35mm, hãy dùng dây chuyển XLR sang jack chuyên dụng trong danh mục Dây Cáp Micro XLR bán tại Tân Nhạc Cụ (tannhaccu.vn) thay vì cáp guitar.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVì sao cáp guitar bị rè hoặc mất tiếng chập chờn?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThường do đầu jack lỏng hoặc mối nối bên trong bị đứt vì kéo dây, gập sát đầu cắm. Hãy rút cáp bằng cách cầm đầu jack, cuộn dây kiểu over-under (một vòng xuôi, một vòng ngược) và không gập sát đầu cắm để cáp bền hơn.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"boss-bic-p10a-premium-instrument-cable","title":"BOSS BIC P10A Premium Instrument Cable","description":"\u003ch2 data-start=\"0\" data-end=\"54\"\u003eReview sản phẩm BOSS BIC-P10A Premium Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"56\" data-end=\"264\"\u003eDây BIC-P10A là cáp nhạc cụ cao cấp, thiết kế với một đầu thẳng và một đầu góc (angled), dài 3 mét, rất phù hợp cho guitar hoặc bass, đặc biệt khi đặt trên pedalboard để đầu jack góc không gây uốn cong dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"266\" data-end=\"678\"\u003eĐược sản xuất bằng những vật liệu chất lượng cao với lõi đồng đơn tinh thể (mono-crystal copper) tinh khiết tới 99,99% không có oxy, dây mang lại chất âm trong trẻo, đầy đặn và trung thực. Lớp chống nhiễu dạng bện bằng đồng không oxy giúp giảm nhiễu và giữ tín hiệu sạch. Đầu nối mạ vàng 24K bảo vệ chống oxy hóa và duy trì độ dẫn tốt. Vỏ ngoài dệt bện kiểu dáng đẹp mắt, bền và dễ cuộn gọn, không bị xoắn rối.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"680\" data-end=\"854\"\u003eĐây là lựa chọn cao cấp cho người chơi muốn nâng cao chất lượng tín hiệu giữa đàn và ampli hoặc hiệu ứng, đảm bảo mọi chi tiết âm thanh được truyền tải rõ ràng và trung thực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 data-start=\"856\" data-end=\"917\"\u003eThông số kỹ thuật BOSS BIC-P10A Premium Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"918\" data-end=\"1211\"\u003eCable Length: 3 m \/ 10 feet\u003cbr data-start=\"945\" data-end=\"948\"\u003ePlug Types: 1\/4-inch TS Straight → 1\/4-inch TS Angled\u003cbr data-start=\"1001\" data-end=\"1004\"\u003eCore Material: 99.99% oxygen-free mono-crystal copper\u003cbr data-start=\"1057\" data-end=\"1060\"\u003eShielding: Braided mono-crystal copper + conductive PVC layer\u003cbr data-start=\"1121\" data-end=\"1124\"\u003eConnector Plating: 24K gold plated plugs\u003cbr data-start=\"1164\" data-end=\"1167\"\u003eJacket: Durable woven braided outer jacket\u003c\/p\u003e","brand":"Boss","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":52419922690355,"sku":null,"price":3240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/D_anm_i_4_ec0c7dc0-7eb9-43d3-983d-fec17a1ecf17.webp?v=1758520100"},{"product_id":"boss-bic-p10-premium-instrument-cable","title":"BOSS BIC P10 Premium Instrument Cable","description":"\u003ch2 data-start=\"0\" data-end=\"55\"\u003eReview sản phẩm BOSS BIC-P10 Premium Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"57\" data-end=\"477\"\u003eDây BIC-P10 là dòng cáp nhạc cụ cao cấp được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu khắt khe của người chơi guitar và bass. Với cấu trúc hai đầu jack thẳng (straight to straight), dây mang lại sự tiện lợi trong các kết nối trực tiếp giữa đàn, ampli và pedalboard, đồng thời đảm bảo tín hiệu luôn ổn định và tinh khiết. Chiều dài 3 mét (10 ft) lý tưởng cho cả phòng thu lẫn sân khấu, vừa đủ khoảng cách mà không gây rối dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"479\" data-end=\"911\"\u003eChất lượng của BIC-P10 đến từ lõi đồng đơn tinh thể tinh khiết 99,99% không oxy, giúp truyền tải tín hiệu rõ ràng với độ chi tiết cao. Lớp chống nhiễu dạng bện bằng đồng kết hợp cùng lớp phủ PVC dẫn điện giảm thiểu ồn nền và chống nhiễu hiệu quả. Đầu nối mạ vàng 24K không chỉ tăng cường khả năng dẫn tín hiệu mà còn chống oxi hóa lâu dài. Vỏ ngoài được bện vải chắc chắn, bền bỉ và linh hoạt, giúp dây ít bị xoắn rối khi sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"913\" data-end=\"1108\"\u003eBIC-P10 không chỉ là một phụ kiện kết nối đơn thuần mà còn là cầu nối giữ trọn vẹn sắc thái âm thanh, phù hợp cho những ai muốn giữ nguyên độ tinh khiết và sự giàu chi tiết trong từng nốt nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 data-start=\"1110\" data-end=\"1170\"\u003eThông số kỹ thuật BOSS BIC-P10 Premium Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"1171\" data-end=\"1599\"\u003eCable Length: 3 m \/ 10 feet\u003cbr data-start=\"1198\" data-end=\"1201\"\u003eCore Wire Gauge: 18 AWG multi-strand\u003cbr data-start=\"1237\" data-end=\"1240\"\u003eCore Material: 99.99% oxygen-free mono-crystal copper\u003cbr data-start=\"1293\" data-end=\"1296\"\u003eShielding: Braided mono-crystal copper shield plus conductive PVC layer\u003cbr data-start=\"1367\" data-end=\"1370\"\u003eConnectors: Straight-to-straight 1\/4-inch TS plugs, 24K gold plated\u003cbr data-start=\"1437\" data-end=\"1440\"\u003eJacket: Durable woven braided outer jacket\u003cbr data-start=\"1482\" data-end=\"1485\"\u003eModels available: BIC-P10 (3 m \/ 10 ft), BIC-P18 (5.5 m \/ 18 ft), cùng với các phiên bản straight-to-right-angle\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"1601\" data-end=\"1636\" data-is-last-node=\"\" data-is-only-node=\"\"\u003e \u003c\/p\u003e","brand":"Boss","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":52419932619059,"sku":null,"price":2700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/D_anm_i_4_641cb1c0-ea6f-499b-9e40-b5c59cc07f58.webp?v=1758520513"},{"product_id":"boss-bic-5-instrument-cable","title":"BOSS BIC 5 Instrument Cable","description":"\u003ch2 data-start=\"0\" data-end=\"45\"\u003eReview sản phẩm BOSS BIC-5 Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"47\" data-end=\"353\"\u003eDây BOSS BIC-5 là cáp nhạc cụ chuẩn với hai đầu jack 1\/4-inch thẳng (straight-to-straight), dài 1,5 mét (5 ft), phù hợp để kết nối đàn với ampli hoặc pedal trong setup vừa phải. Chất liệu cao cấp được sử dụng giúp duy trì độ trong-sạch của tín hiệu, giảm nhiễu tốt, đồng thời độ bền cao để sử dụng lâu dài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"355\" data-end=\"675\"\u003eCấu trúc của dây gồm lõi đồng không oxy (oxygen-free copper) mang tín hiệu rõ chi tiết. Đầu jack được mạ vàng 24K giúp tiếp xúc tốt và chống oxi hóa. Lớp chống nhiễu dạng bện (braided shield) kết hợp với vỏ ngoài bằng chất liệu dệt (woven jacket) mang lại độ linh hoạt và chịu mài mòn tốt. Sản phẩm có bảo hành trọn đời.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 data-start=\"677\" data-end=\"727\"\u003eThông số kỹ thuật BOSS BIC-5 Instrument Cable\u003c\/h2\u003e\n\u003cp data-start=\"728\" data-end=\"982\"\u003eCable Length: 1.5 m \/ 5 ft\u003cbr data-start=\"754\" data-end=\"757\"\u003eConnector Type: 1\/4-inch TS Straight → 1\/4-inch TS Straight\u003cbr data-start=\"816\" data-end=\"819\"\u003eCore Material: Oxygen-free copper\u003cbr data-start=\"852\" data-end=\"855\"\u003eShielding: Heavy-duty braided shield\u003cbr data-start=\"891\" data-end=\"894\" data-is-only-node=\"\"\u003ePlating: 24K gold-plated connectors\u003cbr data-start=\"929\" data-end=\"932\"\u003eJacket: Woven outer jacket\u003cbr data-start=\"958\" data-end=\"961\"\u003eGuarantee: Lifetime\u003c\/p\u003e","brand":"Boss","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":52419999465779,"sku":null,"price":900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/D_anm_i_1_1cceb92e-8c95-4970-82d9-9e17b1a31cd4.webp?v=1758521715"},{"product_id":"day-cap-guitar-boss-bic-10a","title":"Dây Cáp Guitar BOSS BIC-10A 10ft (6 Màu)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eBOSS BIC-10A – Cáp Guitar 6 Màu Lấy Cảm Hứng Từ Pedal Compact BOSS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBOSS BIC-10A\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft) với một đầu jack 6,35mm thẳng và một đầu vuông, thuộc dòng cáp màu mới của BOSS. Sáu màu Black, Orange, Yellow, Green, Red và Blue được lấy cảm hứng từ những mẫu pedal compact nổi tiếng của BOSS, và mỗi sợi đi kèm hộp in hình lớn một chiếc pedal BOSS cùng màu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhông chỉ để đẹp, BIC-10A dùng lõi đồng không oxy chuẩn phòng thu, đầu cắm do BOSS thiết kế riêng và lớp chống nhiễu bện loại dày để chạy êm, bền. Bạn có thể dùng cho guitar, bass hay nhạc cụ khác, và dễ dàng phân biệt từng sợi cáp trên sân khấu hoặc góc tập nhờ màu sắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e6 màu Black, Orange, Yellow, Green, Red, Blue – lấy cảm hứng từ các pedal compact kinh điển của BOSS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (OFC) chuẩn phòng thu, truyền đi từng chi tiết của tiếng đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu bện loại dày (heavy-duty) giúp cáp chạy êm, ít tạp âm và bền lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMột đầu jack 6,35mm TS thẳng, một đầu TS vuông (chữ L), đầu cắm do BOSS thiết kế riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKèm dây quấn cáp in logo BOSS; hộp đựng in hình pedal BOSS cùng màu với sợi cáp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật BOSS BIC-10A 10ft (6 Màu)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBOSS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-BK, BIC-10A-BU, BIC-10A-GN, BIC-10A-OR, BIC-10A-RD, BIC-10A-YL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · Blue · Green · Orange · Red · Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi đồng không oxy (OFC) chuẩn phòng thu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBện, loại chịu lực (heavy-duty braided shielding)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6,35mm (1\/4\") TS thẳng – 6,35mm (1\/4\") TS vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn cáp in logo BOSS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, bass và các nhạc cụ khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản BOSS BIC-10A 10ft (6 Màu)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-BK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-BU\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-GN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-OR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-RD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIC-10A-YL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eYellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBên trong BOSS BIC-10A là lõi đồng không oxy loại dùng trong phòng thu. Đồng không oxy ít tạp chất nên truyền tín hiệu ổn định, giữ được các chi tiết nhỏ của tiếng đàn như độ bật của móng gảy hay tiếng ngân. Đầu cắm được BOSS thiết kế riêng cho dòng cáp này, hướng tới việc tái tạo âm thanh chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp chống nhiễu là lưới bện loại dày bao quanh lõi. Lưới bện vừa chặn tạp âm từ đèn, nguồn điện và thiết bị xung quanh để cáp chạy êm, vừa làm dây chắc hơn khi bị kéo, giẫm hay cuộn đi cuộn lại hằng ngày. Đầu TS là chuẩn mono dành cho tín hiệu nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn màu\u003c\/strong\u003e: cả 6 màu có cùng thông số, chỉ khác màu dây và hộp. Black cho vẻ truyền thống; Orange, Yellow, Green, Red, Blue giúp bạn phân biệt dây của từng đàn hoặc từng đường tín hiệu, hoặc phối với màu pedal yêu thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu vuông\u003c\/strong\u003e: cắm vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát đàn, giảm lực bẻ lên jack; đầu thẳng cắm vào amply hoặc pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐàn có jack lõm trên mặt đàn\u003c\/strong\u003e: cắm đầu thẳng vào đàn, đầu vuông vào amply hoặc pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eBOSS BIC-10A 10ft (6 Màu) phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi muốn góc tập, sân khấu có điểm nhấn màu sắc, hoặc yêu thích pedal BOSS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMón quà cho người chơi guitar nhờ hộp in hình pedal BOSS cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập ở nhà, phòng tập, sân khấu nhỏ – độ dài 3m vừa đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng nhiều đàn, cần phân biệt dây bằng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp dài hơn 3m hoặc hai đầu thẳng: dòng màu BIC-10A chỉ có bản 10ft thẳng - vuông, hãy chọn dòng khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng kiểu thẳng - vuông, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e dùng dây 20 AWG, vỏ 8mm, đầu cắm khắc logo Jackson và có thêm bản 6,7m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có vỏ bện, lõi kép đồng OFC 99,95%, dài từ 3m đến 7,6m. Nếu cần thông số công bố chi tiết, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e ghi rõ 22 AWG, điện dung 26,9 pF\/ft. So với các dòng này, BOSS BIC-10A nổi bật ở sáu màu đồng bộ với pedal BOSS.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi dùng, cuộn cáp theo kiểu over-under rồi cố định bằng dây quấn BOSS đi kèm để dây không rối. Rút cáp bằng cách cầm vào đầu jack, không kéo dây. Không gập gắt sát đầu cắm, nhất là ở đầu vuông. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút cáp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm BOSS chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về BOSS BIC-10A 10ft (6 Màu)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCác màu BOSS BIC-10A có khác nhau về chất âm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Cả sáu màu Black, Orange, Yellow, Green, Red, Blue dùng chung thông số: lõi đồng không oxy, chống nhiễu bện loại dày, đầu thẳng - vuông, dài 3m. Khác biệt chỉ ở màu dây và hình pedal in trên hộp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông của dây cáp guitar BOSS BIC-10A nên cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân, như dáng Les Paul, để dây ôm sát đàn. Với đàn có jack lõm trên mặt đàn, bạn cắm đầu thẳng vào đàn và đầu vuông vào amply hoặc pedal.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp BOSS BIC-10A dùng cho bass, keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. BOSS thiết kế dòng cáp này cho guitar, bass và các nhạc cụ khác. Đây là cáp TS mono 6,35mm, dùng cho các ngõ ra nhạc cụ không cân bằng cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDài 3m có đủ dùng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ cho tập ở nhà, phòng thu và phần lớn phòng tập, sân khấu nhỏ. Nếu bạn cần đi lại xa trên sân khấu lớn, hãy chọn cáp dài hơn vì dòng BIC-10A màu chỉ có bản 3m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây quấn đi kèm dùng để làm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi sợi BOSS BIC-10A có kèm một dây quấn cáp in logo BOSS. Sau khi cuộn cáp gọn, bạn quấn dây này quanh cuộn để giữ cáp không bung, không rối khi cất vào túi đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Boss","offers":[{"title":"Black","offer_id":67714959573299,"sku":"BIC-10A-BK","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue","offer_id":67714959606067,"sku":"BIC-10A-BU","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green","offer_id":67714959638835,"sku":"BIC-10A-GN","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Orange","offer_id":67714959671603,"sku":"BIC-10A-OR","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red","offer_id":67714959704371,"sku":"BIC-10A-RD","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Yellow","offer_id":67714959737139,"sku":"BIC-10A-YL","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-boss-bic-10a-10ft-6-mau-bic-10a-bk-black-1.jpg?v=1792041193"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Professional Series – Cáp Guitar Đủ Độ Dài, Đủ Kiểu Đầu Và Màu Vỏ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Professional Series\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") mà Fender làm cho cả sân khấu lẫn phòng thu: lõi 22 AWG, lưới chống nhiễu đồng OFC quấn xoắn ốc phủ 95% và vỏ ngoài 8mm. Hãng thiết kế sợi cáp để hạn chế xoắn rối, gập gãy và không giữ \"nếp\" cuộn khi bạn duỗi ra.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLý do nhiều người chọn Professional Series là độ phủ biến thể: bản Black vỏ PVC có từ 30cm đến 7,6m với ba kiểu đầu thẳng - thẳng, thẳng - vuông và vuông - vuông; các bản Tweed, Checkerboard, Camo và Glow in the Dark dành cho ai muốn sợi cáp có cá tính. Nếu bạn cần một dây cáp guitar Fender dùng hằng ngày, đây là dòng nên xem đầu tiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây dẫn 22 AWG, lưới chống nhiễu đồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc, độ phủ 95%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ ngoài đường kính 8mm, được thiết kế để hạn chế xoắn, gập và không giữ nếp cuộn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiện dung Fender công bố: 26,9 pF\/ft với bản Black PVC và 25,7 pF\/ft với bản Tweed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack 6,35mm mạ niken; bản Black có đủ thẳng - thẳng, thẳng - vuông và vuông - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiều kiểu vỏ: Black (PVC), Red\/Gray\/White Tweed, Checkerboard, Camo (vỏ dệt) và Glow in the Dark (PVC dạ quang).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Black dài từ 30cm đến 7,6m; các bản vỏ màu có từ 3m đến 7,6m tuỳ loại, đều đầu thẳng - thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990820026, 0990820024, 0990810108, 0990810288, 0990820062, 0990810119, 0990810113, 0990820061, 0990820063, 0990810124, 0990820021, 0990820065, 0990820064, 0990820066, 0990820020, 0990818108, 0990818107, 0990820068, 0990818119, 0990818113, 0990820067, 0990820069, 0990818124, 0990818176, 0990820016, 0990820071, 0990820070, 0990820072, 0990820025, 0990820059, 0990820019, 0990820060, 0990820057, 0990820058\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · Blue · Checkerboard · Gray Tweed · Green · Orange · Red Tweed · White Tweed · Winter Camo · Desert Camo · Woodland Camo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Professional Series Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), độ phủ 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC (bản Black); vỏ dệt (Tweed, Camo); vỏ dệt giả da kẻ ô, đầu cắm xen kẽ trắng\/đen (Checkerboard); PVC dạ quang (Glow in the Dark – theo thông tin nhà bán lẻ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26,9 pF\/ft (88,1 pF\/m) – bản Black PVC; 25,7 pF\/ft (84,3 pF\/m) – bản Tweed; Checkerboard, Camo, Glow in the Dark không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, guitar acoustic có pickup, nối pedal và amply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810108\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810288\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCheckerboard\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820062\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810119\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810113\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820061\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820063\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810124\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWinter Camo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820021\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820065\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820064\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820066\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818108\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818107\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDesert Camo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820068\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818119\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818113\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820067\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820069\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818124\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWinter Camo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818176\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWoodland Camo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820071\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820070\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820072\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820019\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820060\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820057\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30cm (1ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820058\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eFender gọi lõi 22 AWG của Professional Series là loại \"thick gauge\" – dây dẫn dày dặn, chắc tay và truyền tín hiệu ổn định. Lớp chống nhiễu là sợi đồng OFC quấn xoắn ốc phủ 95%: kiểu quấn này mềm, dễ uốn nên sợi cáp không bị cứng đơ, đồng thời chặn phần lớn tiếng ù, tiếng rè từ đèn sân khấu hay ổ điện xung quanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề điện dung, bản Black được công bố 26,9 pF\/ft, bản Tweed 25,7 pF\/ft. Điện dung thấp giúp dải cao của pickup ít bị hao trên đường truyền. Cáp càng dài thì điện dung tổng càng lớn, nên nếu bạn nhạy với độ sáng của tiếng đàn, hãy chọn độ dài vừa đủ. Vỏ 8mm chịu được việc giẫm, kéo trên sàn diễn, còn đầu jack mạ niken cho tiếp xúc chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e30cm và 91cm (vuông - vuông, bản Black)\u003c\/strong\u003e: nối giữa các pedal hoặc từ pedalboard sang tuner, thiết bị đặt sát nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e1,5m – 3m\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, thu âm gần amply, hoặc nối pedalboard vào amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m – 5,7m\u003c\/strong\u003e: phòng tập và sân khấu nhỏ, đủ chỗ đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e7,6m\u003c\/strong\u003e: sân khấu rộng, amply đặt xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - vuông (bản Black, 3m đến 7,6m)\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có jack ở mặt hoặc cạnh thân để dây ôm sát thân đàn. Tweed, Checkerboard, Camo, Glow chỉ có đầu thẳng - thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eFender Professional Series Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần một dây cáp guitar dùng hằng ngày cho tập, thu âm và diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi muốn đồng bộ dây trong cả hệ thống: bản vuông - vuông ngắn cho pedal, bản dài cho đàn, cùng một dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích cáp có màu: Tweed hợp phong cách amply cổ điển, Camo, Checkerboard và Glow in the Dark nổi bật trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn đầu mạ vàng 24K và lưới chống nhiễu dạng bện, hãy xem dòng Deluxe Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu hay di chuyển và muốn dây gọn, bản cáp xoắn Professional Series Coil sẽ tiện hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series\u003c\/a\u003e, Professional Series có lõi mảnh hơn (22 AWG so với 20 AWG), chống nhiễu xoắn ốc thay vì bện, đầu mạ niken thay vì mạ vàng 24K, nhưng điện dung công bố thấp hơn (26,9 so với 31,4 pF\/ft). \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e dùng lõi 23 AWG, chống nhiễu 90%, điện dung 23,7 pF\/ft và có các màu sơn cổ điển. Cần nút ngắt tiếng khi đổi đàn thì tham khảo \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Original Series Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn cáp theo kiểu over-under để vỏ PVC hay vỏ dệt không bị xoắn. Khi rút, cầm vào thân đầu jack chứ đừng giật dây, và tránh gập dây sát chỗ nối với đầu cắm. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút để loa không bị tiếng nổ lớn. Với bản vỏ dệt (Tweed, Camo, Checkerboard), nếu bám bẩn chỉ nên lau bằng khăn hơi ẩm rồi để khô tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFender Professional Series có những kiểu đầu nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản Black có ba kiểu: thẳng - thẳng (1,5m đến 7,6m), thẳng - vuông (3m đến 7,6m) và vuông - vuông (30cm, 91cm). Các bản Tweed, Checkerboard, Camo và Glow in the Dark đều là đầu thẳng - thẳng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản Tweed và bản Black khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng lõi 22 AWG, chống nhiễu OFC 95% và vỏ 8mm. Khác biệt nằm ở vỏ: Black là PVC, Tweed là vỏ dệt gợi phong cách amply Fender cổ điển. Điện dung Fender công bố cho Tweed là 25,7 pF\/ft, bản Black là 26,9 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Glow in the Dark phát sáng như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản Glow in the Dark dùng vỏ PVC dạ quang, có ba màu Blue, Green, Orange. Theo mô tả tham khảo từ nhà bán lẻ, nên để cáp dưới ánh sáng tự nhiên vài giờ trước khi dùng, sau đó cáp phát sáng khoảng 2–3 giờ. Đây không phải thông số chính thức của Fender.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản vuông - vuông 30cm dùng làm dây patch pedal được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Hai mã 30cm và 91cm có hai đầu vuông, hợp để nối giữa các pedal hoặc từ pedalboard sang thiết bị đặt gần. Nếu cần đoạn ngắn hơn, Fender có bộ 2 sợi 15cm cùng dòng Professional Series.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp này dùng cho bass hay guitar acoustic có được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm mono dùng chung cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup. Lưu ý không dùng cáp nhạc cụ để nối head amply ra thùng loa, việc đó cần cáp loa chuyên dụng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"1,5m (5ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714981396787,"sku":"0990820026","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714981429555,"sku":"0990820024","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Blue","offer_id":67714981462323,"sku":"0990810108","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Checkerboard","offer_id":67714981495091,"sku":"0990810288","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Gray Tweed","offer_id":67714981527859,"sku":"0990820062","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Green","offer_id":67714981560627,"sku":"0990810119","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Orange","offer_id":67714981593395,"sku":"0990810113","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red Tweed","offer_id":67714981626163,"sku":"0990820061","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ White Tweed","offer_id":67714981658931,"sku":"0990820063","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Winter Camo","offer_id":67714981691699,"sku":"0990810124","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714981724467,"sku":"0990820021","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Gray Tweed","offer_id":67714981757235,"sku":"0990820065","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red Tweed","offer_id":67714981790003,"sku":"0990820064","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ White Tweed","offer_id":67714981822771,"sku":"0990820066","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714981855539,"sku":"0990820020","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Blue","offer_id":67714981888307,"sku":"0990818108","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Desert Camo","offer_id":67714981921075,"sku":"0990818107","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Gray Tweed","offer_id":67714981953843,"sku":"0990820068","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Green","offer_id":67714981986611,"sku":"0990818119","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Orange","offer_id":67714982019379,"sku":"0990818113","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red Tweed","offer_id":67714982052147,"sku":"0990820067","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ White Tweed","offer_id":67714982084915,"sku":"0990820069","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Winter Camo","offer_id":67714982117683,"sku":"0990818124","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Woodland Camo","offer_id":67714982150451,"sku":"0990818176","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714982183219,"sku":"0990820016","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Gray Tweed","offer_id":67714982215987,"sku":"0990820071","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red Tweed","offer_id":67714982248755,"sku":"0990820070","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ White Tweed","offer_id":67714982281523,"sku":"0990820072","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714982314291,"sku":"0990820025","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714982347059,"sku":"0990820059","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714982379827,"sku":"0990820019","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714982412595,"sku":"0990820060","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"30cm (1ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black","offer_id":67714982445363,"sku":"0990820057","price":220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"91cm (3ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black","offer_id":67714982478131,"sku":"0990820058","price":320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-professional-series-instrument-cable-0990820026-black-1.jpg?v=1792041142"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG – Cáp Guitar Đầu Neutrik, Điện Dung 28 pF\/ft\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") được D'Addario công bố thông số rõ ràng: điện dung 28 pF\/ft, lõi đồng không oxy 22AWG và lưới chống nhiễu bằng đồng mạ thiếc phủ 95%. Dây dẫn loại audiophile được sản xuất tại Mỹ, còn đầu cắm là Neutrik làm tại Liechtenstein theo thiết kế có bằng sáng chế của D'Addario.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMục tiêu của dòng American Stage là trả lại đúng tiếng tự nhiên của nhạc cụ, không tô màu. Hãng gọi mức 28 pF\/ft là \"điểm ngọt\" cho tiếng trung thực. Nếu bạn cần một sợi dây cáp guitar dùng lâu dài cho cả phòng thu lẫn sân khấu, chơi guitar điện, bass hay acoustic có EQ, PW-AMSG là lựa chọn cao cấp trong hệ cáp nhạc cụ của D'Addario.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐiện dung công bố 28 pF\/ft, mức hãng chọn để tiếng đàn không bị tô màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (OFC) 22AWG, dây audiophile sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưới bện đồng mạ thiếc phủ 95%, giảm tiếng ồn khi cầm nắm và chặn nhiễu bên ngoài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu Neutrik làm tại Liechtenstein, mũi jack Geo-Tip có bằng sáng chế của D'Addario, hàn Helio-Fused.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản đầu thẳng gồm PW-AMSG-10, -15, -20, -30; bản một đầu chữ L gồm PW-AMSGRA-10, -15, -20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSG-10, PW-AMSG-15, PW-AMSG-20, PW-AMSG-30, PW-AMSGRA-10, PW-AMSGRA-15, PW-AMSGRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) 22AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện đồng mạ thiếc, độ phủ 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28 pF\/ft\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") Neutrik làm tại Liechtenstein theo thiết kế có bằng sáng chế của D'Addario; mũi Geo-Tip\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMối hàn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHàn Helio-Fused\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây audiophile sản xuất tại Mỹ; quy trình sản xuất tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, guitar acoustic có EQ; sân khấu và phòng thu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSG-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSG-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSG-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSG-30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSGRA-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSGRA-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AMSGRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCon số 28 pF\/ft nghĩa là mỗi foot dây (khoảng 30cm) có điện dung 28 pF. Dây càng dài thì tổng điện dung càng lớn và dải cao càng dễ bị hao – điều đúng với mọi loại cáp. Có con số công bố, bạn biết trước sợi 3m sẽ giữ tiếng sáng hơn sợi 9,1m và chọn độ dài cho hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLõi 22AWG to hơn cỡ 24AWG của các dòng Custom Series hay Circuit Breaker, truyền tín hiệu tốt. Lưới bện đồng mạ thiếc phủ 95% bao kín lõi, chặn nhiễu từ bên ngoài và hạn chế tiếng lạo xạo khi dây bị cầm nắm, giẫm lên. Mũi jack Geo-Tip trên đầu Neutrik giúp tiếp xúc chắc chắn với mọi loại jack, còn mối hàn Helio-Fused được hãng làm để chịu được việc cắm rút liên tục qua nhiều đêm diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (PW-AMSG-10, PW-AMSGRA-10)\u003c\/strong\u003e: phòng thu, bàn thu âm, tập tại nhà – đường tín hiệu ngắn giữ tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m (PW-AMSG-15, PW-AMSGRA-15)\u003c\/strong\u003e: độ dài linh hoạt cho phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6,1m (PW-AMSG-20, PW-AMSGRA-20)\u003c\/strong\u003e: sân khấu vừa, khi cần đi lại nhiều hoặc pedalboard đặt xa amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e9,1m (PW-AMSG-30)\u003c\/strong\u003e: sân khấu lớn; chỉ có bản hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBản RA\u003c\/strong\u003e: một đầu vuông dùng phía đàn khi jack nằm ở cạnh thân, giúp đầu cắm ít nhô ra; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì bản thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn biết chính xác điện dung, cỡ dây và độ phủ chống nhiễu trước khi mua cáp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm guitar, bass, acoustic có EQ cần tín hiệu sạch, ít tiếng lạo xạo khi cầm dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBiểu diễn thường xuyên, cắm rút nhiều lần mỗi tuần, cần đầu cắm Neutrik chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần nút tắt tiếng khi đổi đàn, xem dòng Circuit Breaker PW-AG hoặc PW-AGL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chỉ tập ở nhà và muốn tiết kiệm, Classic Series PW-CGT hoặc Custom Series PW-G là đủ dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e (lõi đôi xoắn 24AWG, hai lớp chống nhiễu, đầu mạ vàng 24k), PW-AMSG dùng dây 22AWG to hơn, lưới bện 95%, đầu Neutrik và công bố điện dung cụ thể. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e thì có nút ngắt tiếng trên đầu cắm. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có thông số khá gần: 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc 95% và 26,9 pF\/ft với bản vỏ PVC đen; khác biệt chính là kiểu chống nhiễu bện so với xoắn ốc và đầu cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePW-AMSG dùng lưới bện đồng, nên cuộn theo vòng rộng và xen kẽ chiều (over-under) để lưới không bị gãy gập theo thời gian. Rút dây bằng cách cầm thân đầu Neutrik. Khi cất, buộc dây bằng dây dán velcro thay vì thắt nút. Nhớ vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThông số 28 pF\/ft của PW-AMSG có ý nghĩa gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là điện dung của mỗi foot dây, khoảng 30cm. Điện dung càng thấp, dải cao của đàn càng ít bị hao trên đường truyền. D'Addario xem 28 pF\/ft là mức cân bằng cho tiếng tự nhiên, không bị tô màu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePW-AMSG có dùng cho bass và guitar acoustic được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. D'Addario ghi dòng American Stage phù hợp cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup, dùng cả trên sân khấu lẫn phòng thu. Cáp có đầu jack 6,35mm như các dây cáp guitar thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGeo-Tip trên đầu cắm American Stage là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGeo-Tip là thiết kế mũi jack có bằng sáng chế của D'Addario, dùng trên đầu Neutrik của dòng American Stage. Theo hãng, Geo-Tip giúp đầu cắm kết nối chắc chắn với mọi loại jack trên đàn, pedal hay amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn PW-AMSG hay PW-AMSGRA?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản PW-AMSG dùng hai đầu thẳng, trải từ 3m tới 9,1m. PW-AMSGRA thay một đầu bằng đầu chữ L, có 3m, 4,6m và 6,1m – nên chọn khi cây đàn có jack ở cạnh thân và bạn không muốn đầu cắm chĩa ra ngoài. Jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thường hợp đầu thẳng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp American Stage được sản xuất ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo D'Addario, dây dẫn của dòng American Stage được sản xuất tại Mỹ và cáp được làm theo quy trình sản xuất tại Mỹ. Đầu cắm Neutrik được làm tại Liechtenstein theo thiết kế riêng của D'Addario.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714983231795,"sku":"PW-AMSG-10","price":860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714983264563,"sku":"PW-AMSG-15","price":1050000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714983297331,"sku":"PW-AMSG-20","price":1250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"9,1m (30ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714983330099,"sku":"PW-AMSG-30","price":1550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714983362867,"sku":"PW-AMSGRA-10","price":940000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714983395635,"sku":"PW-AMSGRA-15","price":1150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714983428403,"sku":"PW-AMSGRA-20","price":1350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-american-stage-pw-amsg-pw-amsgra-1.jpg?v=1792041146"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-fender-festival-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Fender Festival Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Festival – Cáp Guitar Vỏ Hemp, Vỏ Polyester Và Vỏ Dệt Nhiều Màu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Festival\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm với vỏ ngoài làm từ vật liệu thân thiện môi trường, mang phong cách phóng khoáng của các lễ hội âm nhạc. Theo Fender, dòng cáp được sản xuất từ vật liệu tái chế, có đầu đúc riêng giảm lực và lưới chống nhiễu đồng không oxy quấn xoắn ốc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFestival gồm ba phiên bản với chất liệu và thông số khác nhau: \u003cem\u003eHemp\u003c\/em\u003e (Green, Natural, Brown Stripe) vỏ 100% sợi gai dầu; \u003cem\u003eBlue Dream\u003c\/em\u003e vỏ sợi polyester; \u003cem\u003eRainbow\u003c\/em\u003e vỏ dệt nhiều màu. Dù tên sản phẩm của hãng đều có chữ \"Pure Hemp\", chỉ ba màu Hemp mới thực sự dùng vỏ gai dầu. Bạn nên xem kỹ thông số từng bản trước khi chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHemp (Green, Natural, Brown Stripe): vỏ 100% sợi gai dầu 8mm, lõi 22-gauge, đầu mạ vàng 24k, đầu thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBlue Dream: vỏ sợi polyester (staple fiber) 8mm, lõi 22-gauge, đầu mạ vàng 24k, đầu thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRainbow: vỏ dệt nhiều màu 7mm, lõi 23-gauge, đầu mạ niken, đầu thẳng - thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHemp và Blue Dream chống nhiễu OFC xoắn ốc 95%, điện dung 26,9 pF\/ft; Rainbow 90%, 23,3 pF\/ft.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả ba bản đều có đầu đúc giảm lực, sản xuất từ vật liệu tái chế, dài 3m hoặc 5,7m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Festival Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990910299, 0990918299, 0990910073, 0990910022, 0990910062, 0990910021, 0990918073, 0990918022, 0990918062, 0990918021\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRainbow · Blue Dream · Brown Stripe · Green · Natural\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Festival Instrument Cables (Hemp \/ Blue Dream \/ Rainbow)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22-gauge (Hemp, Blue Dream); 23-gauge (Rainbow)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc: 95% (Hemp, Blue Dream); 90% (Rainbow)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% sợi gai dầu – hemp (Green, Natural, Brown Stripe); sợi polyester staple fiber (Blue Dream); vỏ dệt nhiều màu (Rainbow)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm (Hemp, Blue Dream); 7mm (Rainbow)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\"): mạ vàng 24k, thẳng - vuông (Hemp, Blue Dream); mạ niken, thẳng - thẳng (Rainbow); đầu đúc có giảm lực\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26,9 pF\/ft (88,1 pF\/m) – Hemp, Blue Dream; 23,3 pF\/ft (76,5 pF\/m) – Rainbow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVật liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất từ vật liệu tái chế (theo Fender)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Festival Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910299\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRainbow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918299\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRainbow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910073\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue Dream\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Stripe\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910062\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910021\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918073\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue Dream\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Stripe\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918062\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918021\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa phiên bản Festival chia làm hai nhóm cấu tạo. Hemp và Blue Dream dùng lõi 22-gauge, lưới đồng OFC xoắn ốc phủ 95%, đầu jack mạ vàng 24k và vỏ 8mm; khác nhau ở chất liệu vỏ: Hemp dùng 100% sợi gai dầu tự nhiên, Blue Dream dùng sợi polyester (staple fiber). Điện dung của cả hai là 26,9 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRainbow là nhóm thứ hai: vỏ dệt nhiều màu 7mm, lõi 23-gauge, chống nhiễu 90%, đầu mạ niken. Đổi lại, Rainbow có điện dung công bố thấp hơn (23,3 pF\/ft), giữ dải cao tốt hơn một chút ở cùng độ dài. Mọi phiên bản đều có đầu đúc giảm lực, giúp mối nối chịu được việc cắm rút và gập dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn vỏ sợi gai dầu thật\u003c\/strong\u003e: chọn Hemp – Green, Natural hoặc Brown Stripe, đầu thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích thông số như Hemp nhưng vỏ polyester\u003c\/strong\u003e: chọn Blue Dream, cũng đầu thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần hai đầu thẳng hoặc muốn màu sặc sỡ\u003c\/strong\u003e: Rainbow là bản duy nhất có đầu thẳng - thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ dài\u003c\/strong\u003e: 3m cho tập ở nhà, thu âm; 5,7m cho phòng tập và sân khấu nhỏ. Mọi phiên bản đều có hai độ dài này.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eFender Festival Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích phong cách mộc mạc, tự nhiên, hợp đàn acoustic có pickup hay nhạc folk, indie.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi quan tâm vật liệu thân thiện môi trường, sản xuất từ vật liệu tái chế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn cáp nổi bật trên sân khấu với vỏ dệt nhiều màu Rainbow.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần dây dài 7,6m hoặc bản vuông - vuông ngắn, hãy xem Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn vỏ ít bám bẩn, dễ lau chùi, cáp vỏ PVC sẽ tiện hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHemp và Blue Dream có lõi và chống nhiễu gần với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e (22 gauge, OFC 95%, 26,9 pF\/ft), nhưng thêm đầu mạ vàng 24k và vỏ sợi. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series Tweed\u003c\/a\u003e cũng có vỏ vải, đầu mạ vàng, nhưng lõi 20 AWG và lưới bện. Nếu thích cáp vỏ bện từ hãng khác, tham khảo \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ sợi gai dầu và vỏ dệt hút ẩm, bám bụi nhiều hơn vỏ nhựa: tránh để cáp nằm trên sàn ướt, cất trong túi khô và lau bằng khăn hơi ẩm khi cần, không ngâm nước. Cuộn kiểu over-under để sợi vỏ không bị xoắn. Khi rút, cầm đầu đúc chứ không kéo phần vỏ sợi. Giảm volume amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Festival Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTất cả cáp Fender Festival đều là vỏ hemp?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Chỉ ba màu Green, Natural và Brown Stripe dùng vỏ 100% sợi gai dầu. Blue Dream dùng sợi polyester, Rainbow dùng vỏ dệt nhiều màu. Tên sản phẩm của hãng có chữ \"Pure Hemp\" cho mọi phiên bản, nhưng thông số chất liệu khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Rainbow có lõi và đầu cắm khác hai bản còn lại?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender công bố Rainbow với lõi 23-gauge, chống nhiễu 90%, đầu mạ niken và vỏ 7mm, trong khi Hemp và Blue Dream dùng lõi 22-gauge, chống nhiễu 95%, đầu mạ vàng 24k và vỏ 8mm. Bù lại, Rainbow có điện dung thấp hơn: 23,3 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản Festival nào có đầu vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHemp (Green, Natural, Brown Stripe) và Blue Dream đều có một đầu thẳng, một đầu vuông. Rainbow là hai đầu thẳng. Đầu vuông nên cắm vào đàn để dây ôm sát thân đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Festival có hợp với guitar acoustic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Đây là cáp jack 6,35mm cho nhạc cụ, dùng được với guitar acoustic có pickup\/EQ, guitar điện và bass. Vỏ sợi gai dầu mộc mạc khá hợp phong cách đàn acoustic trên sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ hemp có cần bảo quản đặc biệt không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVỏ sợi tự nhiên dễ hút ẩm và bám bẩn hơn vỏ nhựa. Bạn nên giữ cáp khô ráo, tránh để trên sàn ướt hoặc nơi ẩm mốc, lau bằng khăn hơi ẩm khi bẩn và để khô hoàn toàn trước khi cuộn cất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Rainbow","offer_id":67714984935731,"sku":"0990910299","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Rainbow","offer_id":67714984968499,"sku":"0990918299","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Blue Dream","offer_id":67714985001267,"sku":"0990910073","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Brown Stripe","offer_id":67714985034035,"sku":"0990910022","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Green","offer_id":67714985066803,"sku":"0990910062","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Natural","offer_id":67714985099571,"sku":"0990910021","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Blue Dream","offer_id":67714985132339,"sku":"0990918073","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Brown Stripe","offer_id":67714985165107,"sku":"0990918022","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Green","offer_id":67714985197875,"sku":"0990918062","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Natural","offer_id":67714985230643,"sku":"0990918021","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-festival-instrument-cable-0990910299-rainbow-1.jpg?v=1792041151"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar PRS Classic Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003ePRS Classic Instrument Cable – Cáp Guitar Mềm, Ít Ồn Khi Cầm Nắm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePRS Classic Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm thuộc dòng Classic Series của PRS, ra mắt năm 2019 để bổ sung cho dòng Signature cao cấp hơn. Theo PRS, điện dung của cáp được tinh chỉnh riêng để tiếng đàn đi ra amply rõ nét, còn lớp chống nhiễu quấn xoắn (spiral) giúp dây mềm, bền và ít phát tiếng ồn khi bạn cầm nắm, đi lại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePRS Classic hợp với người muốn một sợi cáp mang thương hiệu PRS, dùng được cả trên sân khấu lẫn trong phòng thu, nhưng dễ tiếp cận hơn bản Signature làm thủ công tại London. Trang này có hai độ dài 3m và 7,6m; mỗi độ dài có bản hai đầu thẳng và bản một đầu thẳng – một đầu vuông (chữ L).\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐiện dung được PRS tinh chỉnh cho độ rõ của tín hiệu guitar (hãng không công bố số pF).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu quấn xoắn (spiral) giúp dây mềm, bền và giảm tiếng ồn khi cầm nắm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMối hàn được bọc gia cố bên dưới vỏ đầu jack, tăng độ chắc chắn khi cắm rút nhiều lần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐạt chuẩn RoHS về hạn chế chất độc hại theo công bố của PRS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó 2 độ dài 3m (10ft) và 7,6m (25ft), mỗi độ dài gồm bản thẳng - thẳng và thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật PRS Classic Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePRS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100128-003-003-001, 100128-006-003-001, 100128-003-003-002, 100128-006-003-002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn xoắn (spiral shielding)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐược tinh chỉnh (carefully tuned capacitance) – hãng không công bố số pF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\"), mối hàn bọc gia cố bên dưới vỏ đầu cắm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐạt chuẩn RoHS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, đàn có pickup – sân khấu và phòng thu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản PRS Classic Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e100128-003-003-001\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e100128-006-003-001\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e100128-003-003-002\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e100128-006-003-002\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiện dung là thông số quyết định một sợi cáp guitar có “ăn” bớt dải cao của đàn hay không: điện dung càng lớn, tiếng càng tối và đục. PRS không công bố con số, nhưng cho biết điện dung của dòng Classic đã được tinh chỉnh để giữ tín hiệu rõ ràng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp chống nhiễu của PRS Classic là lớp dây quấn xoắn (spiral) quanh lõi. Kiểu quấn này giúp dây rất mềm, dễ cuộn và hạn chế tiếng lạo xạo phát ra khi dây bị kéo, uốn hay cọ vào sàn. Ở hai đầu, mối hàn – vị trí dễ đứt nhất của mọi sợi cáp – được bọc gia cố bên dưới thân đầu jack, nên cáp chịu được việc cắm rút thường xuyên trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: đủ cho tập ở nhà hoặc phòng thu khi bạn ngồi gần amply; dây gọn, ít vướng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e7,6m (25ft)\u003c\/strong\u003e: cho sân khấu, phòng tập ban nhạc hoặc khi amply đặt xa. Cáp càng dài thì tổng điện dung càng lớn, nên đừng chọn dài hơn mức cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - thẳng\u003c\/strong\u003e: cắm được mọi vị trí jack, kể cả jack nằm trong hốc lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - vuông\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát đàn, đỡ vướng và giảm lực bẻ lên jack; đầu thẳng cắm vào amply hoặc pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ePRS Classic Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn PRS hoặc muốn đồng bộ phụ kiện cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện, bass, acoustic có EQ cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần một sợi cáp mềm, dễ cuộn cho phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đầu Neutrik mạ vàng, hai lớp chống nhiễu và cáp làm thủ công: chọn PRS Signature.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay đổi đàn giữa buổi diễn: cân nhắc bản Signature có đầu silent hoặc cáp có nút ngắt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản nâng cấp trong cùng hãng là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003ePRS Signature Instrument Cable\u003c\/a\u003e: thay lớp quấn xoắn của Classic bằng hai lớp chống nhiễu (nhựa dẫn điện và đồng quấn chồng mép), dùng đầu Neutrik mạ vàng, do Van Damme làm thủ công tại London và có thêm bản đầu silent. Nếu bạn muốn thông số được công bố chi tiết, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e ghi rõ dây 22 AWG, chống nhiễu xoắn OFC 95%, điện dung 26,9 pF\/ft (bản PVC đen). Còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có vỏ bện và lõi kép đồng OFC 99,95%.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-signature-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar PRS Signature Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 7,6m (25ft) · 5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Thẳng Silent · Thẳng - Vuông · Thẳng - Vuông Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn cáp theo kiểu over-under (một vòng xuôi, một vòng ngược) để dây không bị xoắn và giữ được độ mềm. Khi rút, cầm vào đầu jack thay vì giật dây, dù mối hàn đã được gia cố. Không gập dây sát đầu cắm hoặc để ghế, chân giẫm lên. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút cáp để tránh tiếng bụp ra loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm PRS chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về PRS Classic Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePRS Classic khác PRS Signature ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều được PRS tinh chỉnh điện dung. Classic dùng chống nhiễu quấn xoắn và mối hàn bọc gia cố dưới vỏ jack. Signature có hai lớp chống nhiễu, đầu Neutrik mạ vàng, làm thủ công tại London bởi Van Damme và có thêm bản đầu silent.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp PRS Classic dùng cho bass hoặc guitar acoustic có EQ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm mono thông dụng, dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup\/EQ khi cắm vào amply, pedal, mixer hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn PRS Classic 3m hay 7,6m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTập ở nhà, ngồi gần amply hoặc thu âm tại bàn thì 3m là đủ. Chọn 7,6m nếu bạn đứng diễn, cần đi lại nhiều hoặc amply đặt xa. Không nên chọn dài hơn nhu cầu vì cáp dài làm tổng điện dung tăng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông của bản thẳng - vuông nên cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân (kiểu Les Paul, PRS) để dây ôm sát thân đàn và giảm lực bẻ lên jack. Với đàn có jack nằm trong hốc lõm trên mặt đàn, đầu thẳng thường dễ cắm hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar PRS Classic có chống nhiễu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Cáp dùng lớp chống nhiễu quấn xoắn giúp hạn chế tạp âm và tiếng lạo xạo khi cầm nắm. Nếu vẫn nghe tiếng ù, hãy kiểm tra thêm pickup, nguồn điện và vị trí đứng gần thiết bị điện, vì cáp không phải nguồn nhiễu duy nhất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"PRS","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714985722163,"sku":"100128-003-003-001","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714985754931,"sku":"100128-006-003-001","price":710000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714985787699,"sku":"100128-003-003-002","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714985820467,"sku":"100128-006-003-002","price":710000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-prs-classic-instrument-cable-1.jpg?v=1792041153"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-giant","title":"Dây Cáp Kết Nối Giant","description":"\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây Cáp Kết Nối Giant - kết nối đàn Guitar (Có gắn Equalizer hoặc Pickup) với Amplyfier. \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003e Thương hiệu: Giant \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eChất lượng tốt nhất trong tầm giá, được nhiều người dùng ưa chuộng, đường truyền tín hiệu chống nhiễu tốt \u0026amp; ổn định \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eĐộ dài: 3m\/5m (2 đầu thẳng) \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eChất liệu: Nhựa dẻo đen quấn xung quanh tạo độ dẻo dai cho dây. \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003ePhạm vi sử dụng: Dùng cho tất cả các loại nhạc cụ có đầu jack 6 li. (Guitar acoustic\/Classic có EQ, Bass, Electric, Ukulele,...) \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eSử dụng dễ dàng, thuận tiện mang đi.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Giant","offers":[{"title":"3m","offer_id":67714986082611,"sku":null,"price":150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5m","offer_id":67714986115379,"sku":null,"price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10m","offer_id":67714986148147,"sku":null,"price":300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cd75cca2351c11b7cff1fc626a6fbf34216af919_original_978a03af-3933-4b66-b34d-5890651142e8.jpg?v=1792041155"},{"product_id":"day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled","title":"Dây Cáp Guitar Xoắn koda plus Coiled Instrument Cable 30ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003ekoda plus Coiled Instrument Cable – Dây Cáp Guitar Xoắn 9,1m Đầu Mạ Vàng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ekoda plus Coiled Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dạng xoắn lò xo (coil), dài 9,1m (30ft), thuộc dòng plus của koda. Dây được nâng cấp với vật liệu bền và các thành phần chống nhiễu, đi kèm đầu cắm mạ vàng tạo vẻ ngoài lấy cảm hứng cổ điển. Theo ảnh sản phẩm, một đầu jack 6,35mm thẳng và một đầu vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCáp xoắn là kiểu dây quen thuộc với nhiều thế hệ guitarist: khi không kéo căng, dây tự co lại thành cuộn gọn, ít nằm bừa trên sàn. Nếu bạn thích di chuyển trên sân khấu nhưng không muốn dây dài vướng chân, hoặc muốn một sợi dây vừa dùng tốt vừa mang chất vintage, koda plus Coiled là lựa chọn đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDạng xoắn (coil) dài 9,1m (30ft), tự co gọn khi không kéo căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhãn bao bì in lõi Oxygen-Free Copper \/ 24AWG BAC (đồng không oxy).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chắn nhiễu dạng Spiral \/ Serve BAC với độ phủ 80%, giống dây KIC dòng plus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm mạ vàng, một đầu thẳng và một đầu vuông theo ảnh của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHàng thuộc dòng koda plus, xuất xứ Trung Quốc, tuân thủ CE và RoHS.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật koda plus Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKDA-01132\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda plus Coiled Instrument Cable (dây xoắn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (Oxygen-Free Copper) \/ 24AWG BAC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn xoắn (Spiral \/ Serve) BAC, độ phủ 80%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu cắm mạ vàng (gold plated connectors)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCE, RoHS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBên trong vòng xoắn là lõi đồng không oxy 24AWG BAC và lớp chống nhiễu quấn xoắn phủ 80%, cùng cấu tạo với dây KIC dòng plus nhưng được tạo hình thành lò xo. Đầu cắm mạ vàng chống oxy hoá bề mặt, giữ tiếp xúc sạch khi dùng lâu, đồng thời tạo điểm nhấn màu vàng đặc trưng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMột sợi dây xoắn 9,1m có tổng chiều dài dây lớn, nên điện dung tổng cũng lớn hơn dây thẳng ngắn; dải cao vì thế có thể dịu đi đôi chút. Nhiều người chơi coi đây là màu tiếng ấm quen thuộc của cáp xoắn. koda không công bố điện dung cụ thể, nên nếu bạn ưu tiên tiếng sáng tối đa, dây thẳng ngắn sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm chỉ có một phiên bản 9,1m màu Black. Cách dùng hợp lý: đàn có jack ở cạnh thân thì cắm đầu vuông vào đàn, đầu thẳng vào amply hoặc pedal; đàn có jack lõm trên mặt (kiểu Stratocaster) thì đầu thẳng cắm vào đàn thường vừa hơn. Luồn dây qua dây đeo đàn trước khi cắm để lực kéo của lò xo dồn lên dây đeo thay vì lên jack đàn. Khi đứng gần amply, phần lò xo co lại tự nhiên; khi đi xa, đừng kéo căng hết cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ekoda plus Coiled Instrument Cable 30ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist diễn live thích di chuyển, muốn dây tự co gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười yêu phong cách vintage, thích chi tiết đầu cắm mạ vàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSân khấu có khoảng cách khá xa từ chỗ đứng tới amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập ở nhà, ngồi sát amply: dây thẳng 3m như koda plus KIC gọn nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nút ngắt tiếng khi đổi đàn: xem D'Addario Circuit Breaker PW-AG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003ekoda plus KIC\u003c\/a\u003e dùng cùng lõi đồng không oxy \/ 24AWG BAC và lớp chống nhiễu 80%, nhưng là dây thẳng 3m đến 6,1m và có bản tweed. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003ekoda essential KIC\u003c\/a\u003e là dòng cơ bản, nhãn chỉ ghi 24AWG BAC. Nếu cần dây dài tương đương mà không xoắn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario PW-AG\u003c\/a\u003e có bản 9,1m đầu thẳng, đầu mạ vàng 24k và nút ngắt tiếng trên đầu cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003eDây Cáp Guitar koda essential KIC Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003eDây Cáp Guitar koda plus KIC Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây xoắn không cần cuộn kiểu over-under; hãy để dây co về hình dạng lò xo tự nhiên rồi gom lại. Tránh kéo giãn hết cỡ thường xuyên vì lò xo có thể mất độ đàn hồi. Không để dây dưới nắng nóng lâu. Rút dây bằng đầu jack và vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm koda chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về koda plus Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây xoắn koda plus Coiled có làm tiếng tối hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây càng dài thì tổng điện dung càng lớn, nên dải cao có thể dịu đi nhẹ. Với sợi 9,1m, khác biệt này dễ nhận ra hơn so với dây 3m; nhiều người chơi coi đó là màu tiếng ấm của cáp xoắn. koda không công bố điện dung.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu cắm koda plus Coiled có mạ vàng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, koda ghi rõ dây dùng đầu cắm mạ vàng (gold plated connectors). Theo ảnh sản phẩm, một đầu thẳng và một đầu vuông; hãng không ghi kiểu đầu bằng chữ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng dây cáp guitar xoắn cho bass hoặc keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, vì đây là dây jack 6,35mm dành cho nhạc cụ. Tuy nhiên với keyboard đặt cố định, dây thẳng ngắn sẽ gọn hơn; dây xoắn phát huy tác dụng khi bạn cần di chuyển nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên cuộn dây xoắn kiểu over-under không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông cần. Dây xoắn đã có sẵn các vòng lò xo, bạn chỉ cần để dây co về hình dạng tự nhiên rồi gom lại. Tránh kéo giãn hết cỡ hoặc quấn ngược chiều xoắn vì dây dễ bị rối và mất độ đàn hồi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"koda","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714986443059,"sku":"KDA-01132","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled-instrument-cable-30ft-kda-01132-black-1.jpg?v=1792041157"},{"product_id":"day-cap-guitar-koda-plus-kic","title":"Dây Cáp Guitar koda plus KIC Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003ekoda plus KIC – Dây Cáp Guitar Lõi Đồng Không Oxy, Có Bản Vỏ Tweed\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ekoda plus KIC\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dòng plus – dòng cao hơn essential của koda, nối guitar, bass vào amply hay pedal bằng jack 6,35mm (1\/4\"). koda giới thiệu đây là sản phẩm premium, giúp tiếng nhạc cụ giữ nguyên chất tự nhiên, hạn chế tối đa can nhiễu; nhãn bao bì ghi lõi đồng không oxy (Oxygen-Free Copper) 24AWG BAC cùng lớp chống nhiễu quấn xoắn độ phủ 80%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài bản Black, KIC plus có bản bọc vải tweed với hai màu Vintage Tweed và Black Tweed cho ai thích vẻ ngoài cổ điển. Bản Black có 3m, 4,6m và 6,1m, kiểu đầu thẳng – thẳng hoặc thẳng – vuông; riêng bản tweed chỉ có độ dài 3m nhưng vẫn đủ hai kiểu đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (Oxygen-Free Copper) 24AWG BAC theo nhãn sau bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu kiểu Spiral \/ Serve BAC, các sợi đồng phủ 80% quanh lõi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản KIC10TW bọc vải tweed, hai màu Vintage Tweed và Black Tweed, dài 3m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Black có 3m, 4,6m, 6,1m, đầu thẳng – thẳng hoặc thẳng – vuông (RA).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhãn bao bì ghi xuất xứ Trung Quốc và các tiêu chuẩn CE, RoHS.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật koda plus KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10, KIC10TW, KIC15, KIC20, KIC10RA, KIC15RA, KIC20RA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · Black Tweed · Vintage Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda plus (dòng cao hơn essential)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (Oxygen-Free Copper) \/ 24AWG BAC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn xoắn (Spiral \/ Serve) BAC, độ phủ 80%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBản KIC10TW: bọc vải tweed (Vintage Tweed \/ Black Tweed)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCE, RoHS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản koda plus KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC15RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC20RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm koda ghi khác biệt ở bản plus là vật liệu lõi: nhãn in rõ đồng không oxy (OFC), loại đồng được tinh luyện để giảm hàm lượng oxy và thường thấy ở dây nhạc cụ tầm trung trở lên. Cỡ lõi 24AWG và lớp chống nhiễu quấn xoắn phủ 80% giữ cho dây mềm, dễ cuộn, đồng thời chặn phần lớn tiếng ù khi bạn đứng gần đèn sân khấu hay thiết bị điện.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBản KIC10TW được bọc thêm lớp vải tweed bên ngoài, koda mô tả là dành cho cảm hứng vintage. koda không công bố điện dung cho dòng KIC plus, nên với sợi 6,1m, dải cao có thể dịu đi nhẹ so với sợi 3m – điều bình thường với mọi dây cáp guitar dài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m Black (KIC10, KIC10RA)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, phòng thu, nối pedalboard ra amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m và 6,1m Black (KIC15, KIC20 và bản RA)\u003c\/strong\u003e: phòng tập, sân khấu cần đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m Tweed (KIC10TW)\u003c\/strong\u003e: chọn Vintage Tweed hoặc Black Tweed, có cả đầu thẳng – thẳng và thẳng – vuông; hãng dùng chung mã KIC10TW cho bốn bản này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBản RA\u003c\/strong\u003e: đầu vuông cắm vào đàn có jack ở cạnh thân giúp dây ôm sát thân; đàn có jack lõm trên mặt (kiểu Stratocaster) thì đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ekoda plus KIC Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn nâng cấp từ dây cơ bản lên dây có lõi đồng không oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist thích phong cách vintage, muốn dây tweed hợp với amply và đàn cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu nhỏ, ban nhạc diễn live cần dây dài tới 6,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây xoắn dài để di chuyển trên sân khấu: chọn koda plus Coiled 9,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần dây tập cơ bản, cùng cỡ lõi: koda essential KIC.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003ekoda essential KIC\u003c\/a\u003e, bản plus giữ cùng cỡ lõi 24AWG BAC và lớp chống nhiễu 80%, nhưng nhãn ghi thêm đồng không oxy và có lựa chọn tweed. Trong dòng plus, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003ekoda plus Coiled\u003c\/a\u003e là dây xoắn 9,1m với đầu mạ vàng. Nếu thích vỏ bện, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e có lõi đôi đồng không oxy 99,95%, dài 3m, 5,5m và 7,6m.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-essential-kic\"\u003eDây Cáp Guitar koda essential KIC Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn koda plus Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới bản tweed, lớp vải dễ bám bụi và ẩm hơn vỏ nhựa, nên cất dây ở nơi khô ráo và lau bằng khăn khô khi bị bẩn. Cuộn dây kiểu over-under, không quấn chặt quanh khuỷu tay. Rút dây bằng đầu jack, không giật thân dây, và vặn nhỏ amply trước khi cắm hoặc rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm koda chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về koda plus KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản tweed của koda plus KIC có những độ dài nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản tweed (mã KIC10TW) chỉ có độ dài 3m, gồm hai màu Vintage Tweed và Black Tweed, mỗi màu có bản đầu thẳng – thẳng và thẳng – vuông. Hãng dùng chung mã KIC10TW cho cả bốn bản này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ekoda plus KIC có đầu mạ vàng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ekoda không ghi đầu mạ vàng cho dòng KIC plus, nên chúng tôi không khẳng định điều này. Nếu bạn muốn đầu mạ vàng, bản koda plus Coiled được hãng ghi rõ dùng đầu cắm mạ vàng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên mua koda plus KIC hay bản essential?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn cần lõi đồng không oxy in rõ trên nhãn, hoặc thích lớp vỏ tweed? Khi đó koda plus KIC đáng chọn hơn. Nếu chỉ cần dây tập ổn định, bản essential có cùng cỡ lõi 24AWG và cùng lớp chống nhiễu 80% theo nhãn bao bì.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây vỏ tweed có khác tiếng dây vỏ thường không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLớp vải tweed chủ yếu thay đổi vẻ ngoài và cảm giác cầm. koda không công bố khác biệt thông số điện giữa bản tweed và bản Black, vì vậy bạn có thể chọn theo phong cách và độ dài cần dùng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"koda","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714987327795,"sku":"KDA-01114","price":230000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67714987360563,"sku":"KDA-01125","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Vintage Tweed","offer_id":67714987393331,"sku":"KDA-01123","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714987426099,"sku":"KDA-01116","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67714987458867,"sku":"KDA-01118","price":290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714987491635,"sku":"KDA-01115","price":230000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67714987524403,"sku":"KDA-01126","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Vintage Tweed","offer_id":67714987557171,"sku":"KDA-01124","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714987589939,"sku":"KDA-01117","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67714987622707,"sku":"KDA-01119","price":290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-koda-plus-kic-instrument-cable-kic10-black-1.jpg?v=1792041160"},{"product_id":"day-cap-guitar-koda-essential-kic","title":"Dây Cáp Guitar koda essential KIC Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003ekoda essential KIC – Dây Cáp Guitar Cơ Bản, Chống Nhiễu Cho Tập Và Diễn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ekoda essential KIC\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar (dây jack 6,35mm) thuộc dòng essential – dòng cơ bản của koda, dùng để nối guitar điện, bass hoặc đàn có pickup vào amply, pedal hay mixer. koda thiết kế KIC để giữ chất âm tự nhiên của nhạc cụ với ít can nhiễu nhất; nhãn bao bì ghi lõi 24AWG BAC và lớp chống nhiễu quấn xoắn (spiral\/serve) độ phủ 80%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKIC essential hợp với người cần một sợi dây chắc chắn, ít tạp âm để tập hằng ngày, đi phòng tập hoặc diễn ở sân khấu nhỏ mà không cần các tính năng cao cấp. Trang có ba độ dài 3m, 4,6m, 6,1m; mỗi độ dài đều có bản hai đầu thẳng và bản một đầu thẳng – một đầu vuông (RA).\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi 24AWG BAC theo nhãn bao bì; bao bì bản essential không ghi đồng không oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu quấn xoắn Spiral \/ Serve BAC độ phủ 80%, giúp vận hành ít tạp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa độ dài 3m, 4,6m, 6,1m; mỗi độ dài có bản thẳng – thẳng và thẳng – vuông (RA).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMàu Black, sản xuất tại Trung Quốc, đạt chứng nhận CE và RoHS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in tên Professional Instrument Cable, vật liệu bền cho sử dụng thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật koda essential KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10, KIC15, KIC20, KIC10RA, KIC15RA, KIC20RA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ekoda essential (dòng cơ bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24AWG BAC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn xoắn (Spiral \/ Serve) BAC, độ phủ 80%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCE, RoHS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản koda essential KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC10RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC15RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKIC20RA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo nhãn in sau bao bì, koda essential KIC dùng lõi 24AWG BAC. AWG là thang đo tiết diện dây: số càng nhỏ thì lõi càng to, và 24AWG là cỡ lõi thường gặp ở dây cáp guitar. Ký hiệu BAC thường dùng để chỉ đồng trần ủ mềm (bare annealed copper); khác với bản plus, nhãn bản essential không ghi đồng không oxy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao quanh lõi là lớp chống nhiễu quấn xoắn: các sợi đồng quấn theo hình xoắn ốc, phủ khoảng 80% bề mặt. Kiểu quấn này giữ dây mềm, dễ cuộn và chặn phần lớn tiếng ù, rè từ đèn hay dây điện xung quanh. koda không công bố điện dung, vì vậy hãy chọn độ dài vừa đủ: dây càng dài, dải cao càng có thể giảm nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (KIC10, KIC10RA)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, ngồi gần amply, hoặc nối pedalboard với amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m (KIC15, KIC15RA)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu nhỏ, đủ để đứng lên đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6,1m (KIC20, KIC20RA)\u003c\/strong\u003e: sân khấu rộng hơn hoặc khi amply đặt xa chỗ đứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBản RA\u003c\/strong\u003e: đàn có jack ở cạnh thân thì cắm đầu vuông vào đàn để dây ôm sát thân, đầu thẳng vào amply hoặc pedal; đàn có jack lõm trên mặt (kiểu Stratocaster) thì đầu thẳng cắm vào đàn thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ekoda essential KIC Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi cần một dây cáp guitar ổn định để tập hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập, lớp học cần trang bị nhiều dây cho học viên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist và bassist diễn ở quán, sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi được ghi rõ là đồng không oxy hoặc thích vỏ tweed: chọn koda plus KIC.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nút ngắt tiếng khi đổi đàn giữa show: xem D'Addario Circuit Breaker PW-AG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản nâng cấp cùng hãng là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003ekoda plus KIC\u003c\/a\u003e: nhãn ghi lõi đồng không oxy \/ 24AWG BAC, cùng lớp chống nhiễu 80%, cùng ba độ dài và có thêm bản bọc tweed 3m. Cần dây xoắn dài để di chuyển nhiều, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003ekoda plus Coiled\u003c\/a\u003e dài 9,1m với đầu mạ vàng. Nếu muốn so với dây của hãng đàn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố lõi 22 AWG, chống nhiễu 95% và điện dung 26,9 pF\/ft cho bản vỏ đen.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-koda-plus-kic\"\u003eDây Cáp Guitar koda plus KIC Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-koda-plus-coiled\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn koda plus Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn dây theo kiểu over-under, xen kẽ một vòng xuôi một vòng ngược, để dây không bị xoắn và lớp chống nhiễu không bị gãy gập. Khi rút, cầm vào đầu jack thay vì giật dây. Tắt hoặc vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút đàn để tránh tiếng bụp mạnh ra loa. Không để ghế, chân người đè lên dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm koda chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về koda essential KIC Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ekoda essential KIC khác koda plus KIC thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo nhãn bao bì, hai dòng cùng cỡ lõi 24AWG BAC và cùng lớp chống nhiễu quấn xoắn 80%. Bản plus ghi thêm lõi đồng không oxy và có tùy chọn vỏ tweed; bản essential là dòng cơ bản, chỉ có màu Black.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây koda essential KIC dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là dây jack 6,35mm dành cho nhạc cụ, dùng chung cho guitar điện, bass và đàn acoustic có pickup khi cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMã KIC10RA khác KIC10 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKIC10 có hai đầu thẳng, còn KIC10RA có một đầu thẳng và một đầu vuông (chữ L). Các mã KIC10, KIC15, KIC20 lần lượt ứng với 10ft, 15ft, 20ft, tức khoảng 3m, 4,6m và 6,1m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây có chống nhiễu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. koda essential KIC có lớp chống nhiễu quấn xoắn BAC độ phủ 80% theo nhãn bao bì, giúp hạn chế tiếng ù, rè khi chơi gần thiết bị điện. Để ít nhiễu hơn, nên để dây tránh xa dây nguồn và bộ đổi nguồn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"koda","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714987917619,"sku":"KDA-01100","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714987950387,"sku":"KDA-01102","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714987983155,"sku":"KDA-01104","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714988015923,"sku":"KDA-01101","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714988048691,"sku":"KDA-01103","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714988081459,"sku":"KDA-01105","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-koda-essential-kic-instrument-cable-kic10-black-1.jpg?v=1792041163"},{"product_id":"day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar MONO Stage Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eMONO Stage Instrument Cable – Cáp Guitar Sân Khấu, Đầu Silent Tự Ngắt Tiếng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMONO Stage Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dành cho biểu diễn, được làm thủ công tại Nhật Bản. Lõi dây bằng đồng không oxy độ tinh khiết cao, bọc lớp chống nhiễu dạng bện (braided) và vỏ PVC mềm dẻo màu trắng. Điểm hấp dẫn nhất là ba kiểu đầu cắm: đầu Standard vỏ đồng thau, đầu 180° chuyển được giữa dạng thẳng và dạng vuông, và đầu Silent tự ngắt tiếng khi rút khỏi jack.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMONO vốn được dân chơi đàn biết đến qua bao đàn và túi phụ kiện; bản Stage mang tinh thần bền bỉ đó lên sân khấu: dây mềm, nằm tự nhiên dưới chân, không dễ rối, chịu được nhịp diễn nhiều đêm liên tiếp. Trang này có đủ 4 cấu hình đầu cắm, mỗi cấu hình dài 3m hoặc 6,1m.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLàm thủ công tại Nhật Bản (handbuilt in Japan), màu White.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy độ tinh khiết cao giúp hạn chế hao tín hiệu, giữ tiếng rõ và có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu dạng bện (braided) giảm tạp âm; vỏ PVC mềm dẻo dành cho biểu diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu Silent tự ngắt tiếng khi rút khỏi jack, đổi đàn trên sân khấu không còn tiếng bụp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu 180° bẻ được giữa dạng thẳng và dạng vuông; đầu Standard vỏ đồng thau, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 cấu hình đầu cắm, mỗi cấu hình có bản dài 3m và 6,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật MONO Stage Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMONO\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG1-10-WHT, PFX-IC-SG1-20-WHT, PFX-IC-SG2-10-WHT, PFX-IC-SG2-20-WHT, PFX-IC-SG4-10-WHT, PFX-IC-SG4-20-WHT, PFX-IC-SG3-10-WHT, PFX-IC-SG3-20-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e180° - 180° · 180° - Silent · Thẳng - Silent · Vuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy độ tinh khiết cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDạng bện (braided)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC mềm dẻo, dành cho biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStandard (vỏ đồng thau, gọn), 180° (chuyển thẳng\/vuông), Silent (tự ngắt tiếng khi rút)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhật Bản (làm thủ công)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass – biểu diễn sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản MONO Stage Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG1-10-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - 180°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG1-20-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - 180°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG2-10-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG2-20-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG4-10-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG4-20-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG3-10-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SG3-20-WHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLõi đồng không oxy độ tinh khiết cao giúp tín hiệu từ pickup tới amply ít hao hụt, tiếng đàn giữ được độ rõ và lực đánh (punch). Lớp chống nhiễu dạng bện bao quanh lõi chặn tạp âm từ đèn sân khấu, dây điện, giúp tiếng đàn ổn định từ lúc soundcheck tới bài cuối. Vỏ PVC mềm dẻo được MONO thiết kế để nằm tự nhiên trên sàn, ít rối và không nhanh mòn khi diễn liên tục.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu Silent dùng cơ chế tự ngắt: khi rút khỏi jack, tín hiệu tự động bị cắt, nên bạn đổi đàn mà không có tiếng nổ lớn ra loa. Đầu 180° cho phép bẻ giữa thẳng và vuông tuỳ vị trí cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e180° - 180° (SG1)\u003c\/strong\u003e: hai đầu đều đổi được thẳng\/vuông, linh hoạt khi bạn dùng nhiều đàn, nhiều amply khác nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e180° - Silent (SG2)\u003c\/strong\u003e: đầu Silent thường cắm phía đàn để đổi đàn êm, đầu 180° cắm vào pedal hoặc amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - Silent (SG4) và Vuông - Silent (SG3)\u003c\/strong\u003e: đầu Standard thẳng hoặc vuông cắm phía amply, pedal; đầu Silent cắm phía đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m\u003c\/strong\u003e cho phòng tập, sân khấu nhỏ; \u003cstrong\u003e6,1m\u003c\/strong\u003e khi cần di chuyển nhiều trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMONO Stage Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live thường xuyên, cần dây bền, mềm, ít rối trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist, bassist hay đổi đàn giữa show, muốn đầu Silent tự ngắt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích dây màu trắng nổi bật, dễ nhận ra trên sàn sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn một sợi cáp làm thủ công tại Nhật với nhiều lựa chọn kiểu đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chủ yếu thu âm ở phòng thu, bản MONO Studio với lõi 150 sợi đồng sẽ phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng hãng, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eMONO Studio Instrument Cable\u003c\/a\u003e màu đen, lõi 150 sợi đồng không oxy 0,08 mm với lớp cách điện chính xác (precision insulation), hướng tới phòng thu và không có cấu hình 180° - 180°. Nếu muốn nút ngắt tiếng bấm tay thay vì đầu tự ngắt, xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có vỏ bện ngoài, dây dẫn kép đồng không oxy 99,95%.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar MONO Studio Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent · Thẳng - Silent · Vuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn dây theo kiểu over-under sau mỗi show để vỏ PVC giữ độ mềm và không bị xoắn. Rút dây bằng thân đầu jack. Đầu Silent chỉ tự ngắt tiếng ở phía nó được cắm, nên khi cắm hoặc rút đầu còn lại ở amply, bạn vẫn cần vặn nhỏ volume. Không bẻ đầu 180° quá giới hạn của nó.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm MONO chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về MONO Stage Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu Silent của MONO hoạt động thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu Silent có cơ chế tự ngắt tiếng: khi bạn rút đầu này ra khỏi jack, tín hiệu bị cắt ngay nên không có tiếng nổ hay tiếng ù ra loa. Thường bạn cắm đầu Silent vào đàn, nhờ vậy đổi đàn giữa show mà không cần tắt amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu 180° là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà đầu cắm có thể chuyển giữa dạng thẳng và dạng vuông (chữ L) tuỳ vị trí jack. Dùng dạng vuông cho đàn có jack ở cạnh thân hoặc pedal đặt sát nhau, chuyển sang dạng thẳng khi cắm vào amply hay đàn có jack lõm trên mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMONO Stage khác MONO Studio thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eStage màu trắng, có lớp chống nhiễu dạng bện và vỏ PVC dành cho biểu diễn, có đủ 4 cấu hình đầu kể cả 180° - 180°. Studio màu đen, lõi 150 sợi đồng không oxy 0,08 mm với lớp cách điện chính xác, có 3 cấu hình đầu, hướng tới phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 6,1m có làm mất tiếng cao không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây càng dài thì tổng điện dung càng lớn, dải cao có thể giảm nhẹ – điều này đúng với mọi cáp guitar. MONO không công bố điện dung, nên nếu chủ yếu tập ở nhà hoặc đứng gần amply, bản 3m là đủ; chọn 6,1m khi thật sự cần di chuyển trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar MONO Stage dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Bass xuất tín hiệu nhạc cụ giống guitar điện nên dùng chung loại cáp này; guitar acoustic có pickup cũng vậy. Với bassist hay đổi đàn giữa các bài, đầu Silent càng tiện.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Mono","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ 180° - 180°","offer_id":67714988572979,"sku":"PFX-IC-SG1-10-WHT","price":3180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ 180° - 180°","offer_id":67714988605747,"sku":"PFX-IC-SG1-20-WHT","price":5500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ 180° - Silent","offer_id":67714988638515,"sku":"PFX-IC-SG2-10-WHT","price":3200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ 180° - Silent","offer_id":67714988671283,"sku":"PFX-IC-SG2-20-WHT","price":5550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Silent","offer_id":67714988704051,"sku":"PFX-IC-SG4-10-WHT","price":2950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Silent","offer_id":67714988736819,"sku":"PFX-IC-SG4-20-WHT","price":4370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Vuông - Silent","offer_id":67714988769587,"sku":"PFX-IC-SG3-10-WHT","price":2900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Vuông - Silent","offer_id":67714988802355,"sku":"PFX-IC-SG3-20-WHT","price":4400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-mono-stage-instrument-cable-white-1.jpg?v=1792041166"},{"product_id":"day-cap-guitar-mono-studio-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar MONO Studio Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eMONO Studio Instrument Cable – Cáp Guitar Phòng Thu Lõi 150 Sợi Đồng Không Oxy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMONO Studio Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar MONO thiết kế cho phòng thu, được lắp ráp thủ công ở Nhật Bản. Bên trong là lõi gồm 150 sợi đồng không oxy, mỗi sợi 0,08 mm, được bao bởi lớp cách điện chính xác (precision insulation) giúp tín hiệu sạch từ lần thu đầu tiên tới bản mix cuối. Vỏ PVC mềm dẻo, bền, màu đen gọn gàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn thu guitar, bass ở phòng thu tại gia hay studio chuyên nghiệp và muốn giữ trọn chi tiết tiếng đàn – dải cao rõ, dải trầm chắc – MONO Studio là dòng cáp hãng thiết kế cho đúng việc đó. Dây có 3 cấu hình đầu cắm, cấu hình nào cũng có đầu Silent tự ngắt tiếng, và hai độ dài 3m, 6,1m.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi 150 sợi đồng không oxy, mỗi sợi 0,08 mm, theo hãng cho dải cao chi tiết và dải trầm chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp cách điện chính xác (precision insulation) giúp loại nhiễu, giữ tín hiệu sạch trên toàn dải tần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm thủ công tại Nhật Bản; vỏ PVC mềm dẻo màu Black, ít rối khi cắm rút thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả ba cấu hình đều có đầu Silent: rút khỏi jack là tín hiệu tự tắt, đổi đàn giữa các take không bị tiếng bụp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa cấu hình: 180° - Silent, Thẳng - Silent, Vuông - Silent; dài 3m hoặc 6,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật MONO Studio Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMONO\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU3-10-BLK, PFX-IC-SU3-20-BLK, PFX-IC-SU2-10-BLK, PFX-IC-SU2-20-BLK, PFX-IC-SU1-10-BLK, PFX-IC-SU1-20-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent · Thẳng - Silent · Vuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e150 sợi đồng không oxy, mỗi sợi 0,08 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp cách điện chính xác (precision insulation) – hãng không ghi lớp chống nhiễu bện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC mềm dẻo, bền\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStandard (vỏ đồng thau, gọn), 180° (chuyển thẳng\/vuông), Silent (tự ngắt tiếng khi rút)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhật Bản (làm thủ công)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass – thu âm phòng thu, tập tại nhà\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản MONO Studio Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU3-10-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU3-20-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU2-10-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU2-20-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU1-10-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePFX-IC-SU1-20-BLK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay vì nói chung chung \"lõi đồng\", MONO công bố cụ thể: 150 sợi đồng không oxy, mỗi sợi chỉ 0,08 mm, gom lại thành lõi dẫn. Lõi nhiều sợi nhỏ mềm hơn lõi ít sợi to và chịu uốn tốt khi cuộn thả nhiều lần. Theo hãng, cấu tạo này cho dải cao chi tiết, dải trầm gọn và trọn vẹn dải giữa. Lớp cách điện chính xác cùng lõi đồng không oxy làm nhiệm vụ loại nhiễu, giữ đường tín hiệu rõ ràng trên toàn dải tần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng không ghi bản Studio có lớp chống nhiễu bện như bản Stage, nên chúng tôi không khẳng định điều đó.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e180° - Silent (SU3)\u003c\/strong\u003e: đầu 180° bẻ thẳng hoặc vuông theo vị trí cổng trên audio interface, amply; đầu Silent cắm phía đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - Silent (SU2)\u003c\/strong\u003e: đầu Standard thẳng, gọn khi cắm vào mặt trước audio interface hoặc DI.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVuông - Silent (SU1)\u003c\/strong\u003e: đầu Standard vuông giúp dây ôm sát thiết bị, đỡ vướng trên bàn làm việc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m\u003c\/strong\u003e đủ cho bàn thu tại gia; \u003cstrong\u003e6,1m\u003c\/strong\u003e khi bạn ngồi thu cách xa rack hoặc amply.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMONO Studio Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu guitar, bass ở phòng thu tại gia, cắm thẳng vào audio interface hoặc DI.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eStudio chuyên nghiệp cần dây giữ trọn chi tiết tiếng đàn khi thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi hay đổi đàn giữa các take, muốn đầu Silent tự ngắt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích dây màu đen gọn gàng, làm thủ công tại Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chủ yếu diễn live và cần lớp chống nhiễu bện, bản MONO Stage phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng hãng, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eMONO Stage Instrument Cable\u003c\/a\u003e màu trắng, có lớp chống nhiễu dạng bện và vỏ PVC dành cho biểu diễn, thêm cấu hình 180° - 180°. Nếu cần số liệu điện dung cụ thể, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố 26,9 pF\/ft cho bản vỏ PVC, dây 22 AWG. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e dùng dây 20 AWG, đầu mạ vàng 24K, chỉ có kiểu thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-mono-stage-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar MONO Stage Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180° - 180° · 180° - Silent · Thẳng - Silent · Vuông - Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong phòng thu, đừng để bánh xe ghế lăn đè lên dây và đừng gập dây sát đầu cắm khi đẩy bàn sát tường. Cuộn over-under sau mỗi buổi thu. Rút dây bằng thân đầu jack. Đầu Silent chỉ ngắt tiếng ở phía đàn; khi cắm, rút đầu ở audio interface hay amply, hãy giảm gain hoặc volume trước.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm MONO chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về MONO Studio Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e150 sợi đồng 0,08 mm có ý nghĩa gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLõi dẫn của MONO Studio gồm 150 sợi đồng không oxy rất mảnh, mỗi sợi 0,08 mm. Lõi nhiều sợi nhỏ mềm, dễ uốn và bền khi cuộn thả. MONO cho biết cấu tạo này giúp dải cao chi tiết, dải trầm chắc khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMONO Studio có dùng diễn live được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, vì đây vẫn là cáp nhạc cụ với đầu Silent tiện đổi đàn. Tuy vậy, bản Stage được MONO thiết kế riêng cho sân khấu với lớp chống nhiễu bện và vỏ gia cường, nên nếu diễn nhiều, Stage hợp lý hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMONO Studio có bản hai đầu 180° không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Trên site hãng, dòng Studio chỉ có 3 cấu hình: 180° - Silent, Thẳng - Silent và Vuông - Silent – cấu hình nào cũng có đầu Silent. Nếu bạn cần hai đầu 180°, hãy chọn bản MONO Stage.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MONO Studio 3m hay 6,1m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu ngồi thu ngay cạnh bàn có audio interface, 3m gọn và đủ dùng. Chọn 6,1m khi bạn đứng thu hoặc ngồi xa amply, rack. Với cáp guitar, dây càng dài thì tổng điện dung càng lớn, nên chỉ dùng dây dài khi thật cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar MONO Studio có hợp với guitar acoustic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, nếu guitar acoustic có pickup và ngõ ra jack. Bạn cắm đầu Silent vào đàn, đầu còn lại vào amply acoustic, DI hoặc audio interface để thu hay biểu diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Mono","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ 180° - Silent","offer_id":67714989097267,"sku":"PFX-IC-SU3-10-BLK","price":3450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ 180° - Silent","offer_id":67714989130035,"sku":"PFX-IC-SU3-20-BLK","price":5750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Silent","offer_id":67714989162803,"sku":"PFX-IC-SU2-10-BLK","price":3170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Silent","offer_id":67714989195571,"sku":"PFX-IC-SU2-20-BLK","price":5470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Vuông - Silent","offer_id":67714989228339,"sku":"PFX-IC-SU1-10-BLK","price":3170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Vuông - Silent","offer_id":67714989261107,"sku":"PFX-IC-SU1-20-BLK","price":5450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-mono-studio-instrument-cable-black-1.jpg?v=1792041169"},{"product_id":"day-cap-guitar-evidence-audio-melody","title":"Dây Cáp Guitar Evidence Audio Melody 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eEvidence Audio Melody – Cáp Guitar Lõi Đặc IGL, Chống Nhiễu Song Song 98%\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEvidence Audio Melody\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft), được Evidence Audio giới thiệu là bước nâng cấp rõ rệt so với cáp guitar thiết kế truyền thống – cách để bạn trải nghiệm một sợi cáp “nghe hay hơn” có thể mang lại điều gì. Melody dùng một lõi đồng IGL đặc làm đường tín hiệu dương, bao quanh là các dây dẫn chạy song song làm đường nối đất, đồng thời đóng vai trò lớp chống nhiễu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCáp có bản thẳng - thẳng và vuông - thẳng, đầu Neutrik được hàn bằng TRT Wonder Solder Signature, vỏ cáp in chữ MADE IN USA. Melody có hướng: đầu gắn boot đỏ là đầu ra, cắm vào amply. Đây là điểm bắt đầu hợp lý nếu bạn lần đầu nâng cấp lên cáp Evidence Audio.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi trung tâm bằng đồng IGL đặc, cỡ 20 awg, giảm đáng kể ảnh hưởng tương tác giữa các sợi đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây nối đất chạy song song (parallel-run) kiêm lớp chống nhiễu, độ phủ 98%, ít nhiễu xuyên kênh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc đồng trục điện dung thấp, tương thích nhiều tổ hợp RLC của đàn và amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp đùn pha carbon chống tiếng ồn ma sát tĩnh điện khi dây bị uốn, chạm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu Neutrik™ đồng thau mạ niken, hàn TRT Wonder Solder Signature; boot đỏ đánh dấu đầu ra.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvidence Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMLSS10, MLRS10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng IGL độ tinh khiết cao, lõi trung tâm đặc (solid-core); 20 awg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây dẫn chạy song song (parallel-run) làm đường nối đất, độ phủ 98%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu trúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trục (coaxial), điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp đùn pha carbon (carbon-loaded) chống nhiễu ma sát tĩnh điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNeutrik™ thẳng hoặc vuông; đồng thau hàm lượng đồng cao, mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThiếc hàn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTRT Wonder Solder Signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ (chữ MADE IN USA in trên vỏ cáp)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMLSS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMLRS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMelody là cáp đồng trục: tín hiệu đi trên lõi giữa, đường về nối đất là lớp bao quanh. Điểm khác của Evidence Audio là lớp bao quanh không phải lưới bện thông thường mà là các dây dẫn chạy song song, phủ kín 98% bề mặt lõi để chắn nhiễu, đồng thời hạn chế nhiễu xuyên giữa các dây dẫn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLõi giữa là một sợi đồng IGL đặc, nên hiện tượng các sợi nhỏ tương tác với nhau – vốn làm tín hiệu kém rõ ở lõi nhiều sợi – được giảm đáng kể. Cỡ 20 awg giữ hiệu ứng bề mặt nằm ngoài dải nghe. Điện dung thấp giúp Melody hợp với nhiều tổ hợp điện trở – điện cảm – điện dung (RLC) khác nhau của pickup và amply.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - thẳng (MLSS10)\u003c\/strong\u003e: lựa chọn an toàn cho mọi loại đàn, kể cả jack lõm trên mặt đàn, và cho pedal có jack ở mặt trên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVuông - thẳng (MLRS10)\u003c\/strong\u003e: thêm một đầu vuông để dây ôm sát thân đàn có jack ở cạnh. Do Melody có hướng, hãy kiểm tra đầu vuông nằm cùng phía hay khác phía với đầu boot đỏ trước khi mua, để boot đỏ luôn cắm về amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả hai bản dài 3m, vừa cho phòng tập, phòng thu và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eEvidence Audio Melody 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười lần đầu nâng cấp từ cáp phổ thông lên cáp Evidence Audio.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi muốn tiếng đàn rõ, động hơn mà dây vẫn dễ dùng hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDàn máy có pedal true bypass hoặc cắm thẳng amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên dây thật mềm để cuộn nhanh: xem Evidence Audio Reveal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cấp tham chiếu của hãng với cấu trúc bán cân bằng: chọn Evidence Audio Lyric HG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDòng gần Melody nhất là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eEvidence Audio Reveal\u003c\/a\u003e: cùng cấu trúc đồng trục và lớp chống nhiễu song song phủ 98%, nhưng lõi giữa là đồng IGL-ECS nhiều sợi phủ men nên rất mềm. Nâng lên một bậc về cấu trúc, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eLyric HG\u003c\/a\u003e dùng lõi đặc cho cả đường dương và đường âm, lưới bện chỉ nối một đầu; \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eForte\u003c\/a\u003e cũng bán cân bằng nhưng dùng lõi nhiều sợi phủ men, mềm và dai.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ thói quen cắm đúng chiều: đầu boot đỏ về phía amply hoặc thiết bị nhận tín hiệu. Cuộn Melody theo vòng rộng kiểu over-under, vì lõi đặc không thích bị gập gắt. Cầm vào đầu Neutrik khi rút, không giật dây. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút cáp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Evidence Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eEvidence Audio Melody khác Reveal ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai dòng cùng cấu trúc đồng trục, cùng lớp chống nhiễu chạy song song phủ 98% và cỡ 20 awg. Melody dùng lõi giữa là đồng IGL đặc; Reveal dùng lõi IGL-ECS nhiều sợi phủ men, được hãng mô tả là rất mềm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp chống nhiễu “parallel-run” là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThay vì lưới bện, Melody dùng các dây dẫn chạy song song quanh lõi làm đường nối đất. Lớp này vừa là đường về của tín hiệu vừa chắn nhiễu, phủ 98% và hạn chế nhiễu xuyên giữa các dây dẫn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng Melody để nối pedalboard vào amply được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Melody là dây cáp guitar jack 6,35mm, dùng cho đoạn đàn vào pedal hay pedal vào amply đều được. Chỉ cần nhớ đầu boot đỏ luôn hướng về thiết bị nhận tín hiệu ở phía sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới có nên chọn Melody không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eEvidence Audio giới thiệu Melody như bước nâng cấp đáng kể so với cáp truyền thống và là cách làm quen với cáp “nghe hay hơn”. Nếu bạn đã có đàn, amply ổn và muốn thử khác biệt từ cáp, Melody là điểm xuất phát hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản vuông - thẳng của Melody cắm thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu vuông thường dùng cho đàn có jack ở cạnh thân. Vì cáp có hướng, đầu boot đỏ phải nằm phía amply; bạn nên kiểm tra vị trí boot đỏ so với đầu vuông trước khi mua để đảm bảo hợp với cách cắm của mình.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Evidence Audio","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng","offer_id":67714990735667,"sku":"MLSS10","price":1980000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vuông - Thẳng","offer_id":67714990768435,"sku":"MLRS10","price":1980000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-evidence-audio-melody-10ft-mlss10-1.jpg?v=1792041171"},{"product_id":"day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg","title":"Dây Cáp Guitar Evidence Audio Lyric HG 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eEvidence Audio Lyric HG – Cáp Guitar Cấp Tham Chiếu Lõi Đồng IGL Đặc\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEvidence Audio Lyric HG\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar cấp tham chiếu (reference-level) dài 3m, được thiết kế để gần như “biến mất” khỏi đường tín hiệu: thứ đi ra khỏi cáp khớp với thứ đi vào. Lyric HG dùng lõi đồng IGL đặc nguyên khối (single solid core) cho cả đường dương lẫn đường âm, nên hiện tượng tương tác giữa các sợi đồng bị loại bỏ hoàn toàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCáp có hai bản đầu Neutrik: thẳng - thẳng và vuông - thẳng, các mối nối được hàn bằng TRT Wonder Solder Signature. Lyric HG hợp với người chơi đã có đàn, amply chất lượng cao và muốn nghe rõ từng chi tiết, dù trong phòng thu hay trên sân khấu. Lưu ý cáp có hướng: đầu boot đỏ cắm vào amply.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng IGL đặc nguyên khối, độ tinh khiết cao, cỡ 20 awg cho cả đường dương và đường âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đặc loại bỏ ảnh hưởng tương tác giữa các sợi đồng lên tín hiệu guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc bán cân bằng điện dung thấp; lưới bện chỉ nối ở đầu ra để xả nhiễu xuống đất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp đùn pha carbon hạn chế tiếng ồn ma sát khi cáp bị uốn, giẫm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu Neutrik™ đồng thau mạ niken, hàn bằng TRT Wonder Solder Signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvidence Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLYHGSS10, LYHGRS10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng IGL độc quyền, độ tinh khiết cao, lõi đặc nguyên khối (single solid core); 20 awg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu trúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBán cân bằng (semi-balanced), điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện mật độ cao, chỉ nối ở đầu ra của cáp (telescopic shield)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp đùn pha carbon (carbon-loaded) chống nhiễu ma sát tĩnh điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNeutrik™ thẳng hoặc vuông; đồng thau hàm lượng đồng cao, mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThiếc hàn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTRT Wonder Solder Signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHướng cắm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu có boot đỏ là đầu ra – cắm vào amply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLYHGSS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLYHGRS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCáp guitar thông thường dùng lõi gồm nhiều sợi đồng nhỏ chạm vào nhau; theo Evidence Audio, sự tương tác giữa các sợi này làm tín hiệu kém trong trẻo. Lyric HG giải quyết triệt để bằng lõi đặc nguyên khối làm từ đồng IGL – loại đồng có cấu trúc hạt thẳng hàng hơn – cho dải trung và dải cao sạch, không méo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế bán cân bằng nghĩa là tín hiệu đi và về trên hai lõi riêng, còn lưới bện mật độ cao chỉ làm nhiệm vụ chắn nhiễu và chỉ nối đất ở đầu ra. Cỡ 20 awg cho tiết diện rộng mà vẫn giữ hiệu ứng bề mặt ngoài dải nghe. Lớp vỏ pha carbon giảm tiếng lạo xạo do tĩnh điện khi dây cọ xát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - thẳng (LYHGSS10)\u003c\/strong\u003e: cắm được mọi loại jack, hợp đàn có jack lõm trên mặt đàn và pedalboard có jack trên mặt pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVuông - thẳng (LYHGRS10)\u003c\/strong\u003e: có một đầu vuông, thường dùng cho đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát đàn. Vì Lyric HG có hướng, hãy để ý đầu boot đỏ luôn phải nằm phía amply; khi mua, bạn có thể nhờ nhân viên xác nhận đầu vuông nằm ở phía nào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả hai bản dài 3m – đủ cho phòng thu, phòng tập và sân khấu vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eEvidence Audio Lyric HG 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi có đàn, amply cao cấp, muốn sợi cáp “trong suốt” nhất có thể.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu cần ghi lại tiếng đàn sát với nguồn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDàn máy cắm thẳng amply hoặc dùng pedal true bypass, nơi cáp ảnh hưởng rõ tới tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây dẻo, dai hơn cho việc cuộn hằng ngày: xem Evidence Audio Forte hoặc Reveal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp micro XLR cùng công nghệ: Lyric HG có bản Microphone Cable riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGần nhất trong cùng hãng là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eEvidence Audio Forte\u003c\/a\u003e: cũng bán cân bằng, lưới chống nhiễu nối một đầu, nhưng lõi IGL-ECS nhiều sợi phủ men để mềm và dai hơn. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eMelody\u003c\/a\u003e giữ lõi đặc IGL như Lyric HG nhưng chuyển sang cấu trúc đồng trục với dây nối đất chạy song song phủ 98%, còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eReveal\u003c\/a\u003e là bản đồng trục dùng lõi nhiều sợi phủ men, rất mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-cap-micro-xlr-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eDây Cáp Micro XLR Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLõi đặc cứng hơn lõi nhiều sợi, nên hãy cuộn Lyric HG thành vòng rộng theo kiểu over-under, tránh gập gắt hay thắt nút dây. Rút cáp bằng cách cầm vào thân đầu Neutrik. Luôn giữ đúng chiều: đầu boot đỏ về phía amply. Vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Evidence Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao cáp Evidence Audio Lyric HG phải cắm đúng chiều?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eEvidence Audio cho rằng mọi sợi cáp đều có hướng do cấu trúc hạt đồng hình thành khi kéo dây. Mỗi cuộn cáp được nghe thử và kiểm tra hướng, sau đó đầu ra được gắn boot đỏ. Lưới chống nhiễu cũng chỉ nối ở đầu ra, nên cắm boot đỏ vào amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp mới có cần thời gian “làm nóng” không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Evidence Audio, cáp đạt chất âm ổn định sau khoảng 40 giờ truyền tín hiệu, do lớp cách điện cần thời gian ổn định. Khoảng 80% thay đổi diễn ra trong 10 giờ đầu, sau đó bạn không nên kỳ vọng thêm nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLyric HG khác Forte ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai dòng cùng cấu trúc bán cân bằng, cùng cỡ 20 awg. Lyric HG dùng lõi IGL đặc nguyên khối, loại bỏ hoàn toàn tương tác giữa các sợi; Forte dùng lõi nhiều sợi phủ men, dẻo và dai hơn khi cuộn, mang đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Lyric HG có dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Lyric HG là cáp nhạc cụ jack 6,35mm, dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup cắm vào amply hoặc pedal. Nhớ cắm đầu boot đỏ về phía thiết bị nhận tín hiệu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó bản Lyric HG cho micro không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Evidence Audio có Lyric HG Microphone Cable với hai đầu Neutrik XLR, cùng lõi đồng IGL đặc. Bản micro dùng để nối micro vào preamp, mixer, khác với bản guitar jack 6,35mm trên trang này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Evidence Audio","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng","offer_id":67714991128883,"sku":"LYHGSS10","price":2750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vuông - Thẳng","offer_id":67714991161651,"sku":"LYHGRS10","price":2750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg-10ft-lyhgss10-1.jpg?v=1792041174"},{"product_id":"day-cap-guitar-evidence-audio-forte","title":"Dây Cáp Guitar Evidence Audio Forte 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eEvidence Audio Forte – Cáp Guitar Lõi IGL-ECS Bán Cân Bằng, Mềm Và Dai\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEvidence Audio Forte\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft), được thiết kế để truyền tiếng đàn đi nguyên vẹn, không thêm bớt, trong một sợi dây mềm dẻo và chịu va chạm tốt. Forte dùng lõi đồng IGL-ECS độc quyền của Evidence Audio: từng sợi đồng nhỏ được phủ một lớp men, nhờ vậy dây đo và nghe giống lõi đặc nguyên khối nhưng vẫn dẻo, dai như cáp nhiều sợi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCáp có ba kiểu đầu Neutrik: thẳng - thẳng, thẳng - vuông và vuông - thẳng. Forte có hướng tín hiệu: đầu có boot đỏ là đầu ra, cần cắm vào amply. Nếu bạn muốn chất âm trung thực của Evidence Audio mà vẫn cần một sợi cáp đủ bền cho sân khấu, Forte là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng IGL-ECS độc quyền, cỡ 20 awg, từng sợi được phủ men để triệt ảnh hưởng tương tác giữa các sợi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế bán cân bằng (semi-balanced) điện dung thấp: hai lõi riêng cho đường dương và đường âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưới chống nhiễu bện mật độ cao, chỉ nối ở đầu ra của cáp để xả nhiễu xuống đất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp đùn pha carbon chống tiếng ồn do ma sát tĩnh điện khi dây bị uốn, chạm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu Neutrik™ bằng đồng thau hàm lượng đồng cao, tiếp điểm mạ niken chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvidence Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFTSS10, FTSR10, FTRS10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng IGL-ECS độc quyền, độ tinh khiết cao, sợi phủ men (enamel-coated); 20 awg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu trúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBán cân bằng (semi-balanced), điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện mật độ cao, chỉ nối ở một đầu – đầu ra của cáp (telescopic shield)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp đùn pha carbon (carbon-loaded) chống nhiễu ma sát tĩnh điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNeutrik™ thẳng hoặc vuông; đồng thau hàm lượng đồng cao, mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHướng cắm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu có boot đỏ là đầu ra – cắm vào amply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFTSS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFTSR10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFTRS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eIGL (Increased Grain Linearity) là công nghệ đồng của Evidence Audio nhằm làm cấu trúc hạt tinh thể đồng thẳng hàng hơn, hướng tới dải trung và dải cao không méo. Ở bản ECS, mỗi sợi đồng được phủ men cách điện nên các sợi không “nói chuyện” với nhau – thứ mà hãng cho là làm nhoè tín hiệu ở cáp nhiều sợi thông thường. Cỡ 20 awg đủ tiết diện, đồng thời đẩy hiệu ứng bề mặt (skin effect) ra ngoài dải âm thanh nghe được.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eForte có hai lõi riêng cho đường dương và đường âm, nên lưới chống nhiễu không nằm trong đường tín hiệu; lưới chỉ nối đất ở đầu ra, nhiễu thu được sẽ thoát về phía có điện thế đất thấp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - thẳng (FTSS10)\u003c\/strong\u003e: đa năng nhất, cắm vừa cả jack lõm trên mặt đàn và jack trên mặt pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - vuông (FTSR10) và vuông - thẳng (FTRS10)\u003c\/strong\u003e: vì Forte có hướng, hai bản này khác nhau ở chỗ đầu vuông nằm phía đàn hay phía amply (đầu boot đỏ). Hãy xác định bạn cần đầu vuông cắm vào đàn – trường hợp phổ biến với đàn có jack ở cạnh thân – hay cắm vào amply, pedal; khi mua, nhờ nhân viên kiểm tra vị trí boot đỏ giúp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả ba bản đều dài 3m, đủ cho phòng tập, phòng thu và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eEvidence Audio Forte 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi muốn tiếng đàn đi ra nguyên bản, ít bị cáp “tô màu”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live cần dây mềm, dai, chịu cuộn và va chạm thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDàn máy có pickup thụ động cắm thẳng amply hoặc qua pedal true bypass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi đặc nguyên khối, cấp tham chiếu của hãng: xem Evidence Audio Lyric HG.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp nối head amply ra thùng loa: chọn cáp loa Evidence Audio Siren, không dùng Forte.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng hãng, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eEvidence Audio Lyric HG\u003c\/a\u003e cũng bán cân bằng với lưới chống nhiễu nối một đầu, nhưng dùng lõi IGL đặc nguyên khối thay vì nhiều sợi phủ men. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eMelody\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eReveal\u003c\/a\u003e chuyển sang cấu trúc đồng trục với dây nối đất chạy song song phủ 98%; Melody dùng lõi đặc, Reveal dùng lõi nhiều sợi phủ men giống Forte. Nếu bạn cần nút ngắt tiếng khi đổi đàn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario PW-AG\u003c\/a\u003e là hướng khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-reveal\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLuôn cắm đúng chiều: đầu boot đỏ về phía amply. Cuộn cáp theo kiểu over-under và rút bằng cách cầm vào thân đầu Neutrik, không kéo dây. Tránh gập gắt sát đầu cắm. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút. Nếu đầu jack xỉn màu, lau nhẹ bằng khăn khô sạch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Evidence Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu boot đỏ trên cáp Evidence Audio Forte cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eEvidence Audio đánh dấu đầu ra của cáp bằng boot đỏ. Khi nối đàn với amply, cắm đầu boot đỏ vào amply. Nếu nối đàn vào pedal, đầu boot đỏ cắm vào pedal – tức là luôn hướng về thiết bị nhận tín hiệu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eIGL-ECS trên cáp Forte là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eIGL là công nghệ đồng có cấu trúc hạt thẳng hàng hơn của Evidence Audio. ECS nghĩa là từng sợi đồng được phủ men, giúp lõi nhiều sợi đo và nghe giống lõi đặc nhưng vẫn mềm, dai như cáp nhiều sợi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Forte dùng đầu mạ niken mà không mạ vàng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Evidence Audio, vàng không dẫn điện tốt hơn trong trường hợp này. Lớp vàng thường được mạ chồng lên lớp niken, buộc tín hiệu đi qua thêm lớp kim loại và tạp chất. Hãng chọn đồng thau hàm lượng đồng cao mạ niken để vừa dẫn điện tốt vừa chống ăn mòn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eForte khác Lyric HG ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều bán cân bằng, lưới chống nhiễu nối một đầu và cỡ 20 awg. Forte dùng lõi nhiều sợi phủ men nên dẻo và dai hơn; Lyric HG dùng lõi IGL đặc nguyên khối, được hãng định vị là cáp cấp tham chiếu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Evidence Audio Forte dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Forte là cáp nhạc cụ jack 6,35mm, dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup. Chỉ cần nhớ cắm đầu boot đỏ về phía amply hoặc thiết bị nhận tín hiệu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Evidence Audio","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng","offer_id":67714991423795,"sku":"FTSS10","price":3080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Thẳng - Vuông","offer_id":67714991456563,"sku":"FTSR10","price":3500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vuông - Thẳng","offer_id":67714991489331,"sku":"FTRS10","price":3080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-evidence-audio-forte-10ft-ftss10-1.jpg?v=1792041175"},{"product_id":"day-cap-guitar-evidence-audio-reveal","title":"Dây Cáp Guitar Evidence Audio Reveal 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eEvidence Audio Reveal – Cáp Guitar Đa Dụng, Rất Mềm, Lõi IGL-ECS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEvidence Audio Reveal\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar đa dụng dài 3m (10ft), được hãng mô tả là sợi cáp “tránh sang một bên” để tiếng đàn đi qua với ít thay đổi nhất, đồng thời rất mềm. Lõi giữa dùng đồng IGL-ECS: các sợi đồng nhỏ được phủ men riêng biệt, nhờ vậy dây vừa đo và nghe gần như lõi đặc, vừa giữ được độ dẻo của cáp nhiều sợi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐường nối đất của Reveal là các dây dẫn chạy song song quanh lõi, đồng thời làm lớp chống nhiễu phủ 98%. Reveal có hai kiểu đầu Neutrik là thẳng - thẳng và vuông - thẳng; khi dùng, đầu boot đỏ luôn hướng về amply. Nếu bạn cần một sợi cáp Evidence Audio dễ cuộn, dùng hằng ngày từ phòng tập tới sân khấu, Reveal là lựa chọn cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi giữa bằng đồng IGL-ECS 20 awg, từng sợi phủ men giúp giảm mạnh tương tác giữa các sợi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRất mềm: giữ độ dẻo của cáp nhiều sợi nhưng đo và nghe gần như lõi đặc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu là dây nối đất chạy song song, độ phủ 98%, ít nhiễu xuyên kênh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc đồng trục điện dung thấp; vỏ có lớp pha carbon giúp dây yên tĩnh khi bị kéo, giẫm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm Neutrik™ bằng đồng thau giàu đồng, tiếp điểm mạ niken; mối nối dùng thiếc TRT Wonder Solder Signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvidence Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRVSS10, RVRS10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng IGL-ECS độ tinh khiết cao, lõi giữa nhiều sợi phủ men (enamel-coated); 20 awg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây dẫn chạy song song (parallel-run) làm đường nối đất, độ phủ 98%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu trúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trục (coaxial), điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp đùn pha carbon (carbon-loaded) chống nhiễu ma sát tĩnh điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNeutrik™ thẳng hoặc vuông; đồng thau hàm lượng đồng cao, mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThiếc hàn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTRT Wonder Solder Signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHướng cắm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu có boot đỏ là đầu ra – cắm vào amply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRVSS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRVRS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBí quyết độ mềm của Reveal nằm ở lõi IGL-ECS. Lõi đặc nguyên khối cho tín hiệu sạch nhưng cứng; lõi nhiều sợi thì mềm nhưng các sợi chạm nhau và ảnh hưởng tín hiệu. Evidence Audio phủ men lên từng sợi của lõi giữa, để mỗi sợi dẫn điện độc lập: dây giữ được độ dẻo mà vẫn hoạt động gần như một lõi đặc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao quanh lõi là các dây dẫn nối đất chạy song song, phủ 98% để chắn nhiễu, với mức nhiễu xuyên tối thiểu. Cấu trúc đồng trục điện dung thấp giúp Reveal hợp với nhiều loại pickup và amply, còn lớp vỏ pha carbon giảm tiếng lạo xạo khi bạn kéo dây trên sàn sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - thẳng (RVSS10)\u003c\/strong\u003e: hai đầu thẳng, hợp với gần như mọi đàn, pedal và amply – lựa chọn mặc định nếu bạn chưa chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVuông - thẳng (RVRS10)\u003c\/strong\u003e: chọn khi đàn có jack ở cạnh thân và bạn muốn dây chạy sát đàn, ít vướng tay. Hãy nhờ nhân viên xác nhận đầu vuông nằm ở phía nào so với đầu boot đỏ, vì đầu boot đỏ phải cắm về amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ dài 3m: thoải mái cho phòng tập, phòng thu và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eEvidence Audio Reveal 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi cần một sợi cáp đa dụng, dùng hằng ngày cho tập luyện, thu âm và diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi ưu tiên dây mềm, cuộn nhanh, nằm gọn trên sàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện, bass, acoustic có pickup cắm vào amply hoặc pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi giữa là đồng đặc: chọn Evidence Audio Melody.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cấu trúc bán cân bằng, lưới chống nhiễu nối một đầu: xem Forte hoặc Lyric HG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eEvidence Audio Melody\u003c\/a\u003e, Reveal giữ nguyên cấu trúc đồng trục và lớp chống nhiễu song song phủ 98%, chỉ đổi lõi đặc IGL sang lõi nhiều sợi IGL-ECS phủ men để mềm hơn. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eForte\u003c\/a\u003e cũng dùng IGL-ECS nhưng ở cấu trúc bán cân bằng, có hai lõi riêng và lưới bện chỉ nối một đầu. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eLyric HG\u003c\/a\u003e là bản bán cân bằng dùng lõi IGL đặc nguyên khối, được hãng xếp ở cấp tham chiếu.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-forte\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Forte 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-lyric-hg\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Lyric HG 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-evidence-audio-melody\"\u003eDây Cáp Guitar Evidence Audio Melody 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDù Reveal rất mềm, bạn vẫn nên cuộn theo kiểu over-under để dây không bị xoắn vặn. Cắm đầu boot đỏ về phía amply mỗi lần dùng. Rút bằng cách cầm vào đầu Neutrik, không kéo dây, và tránh gập gắt sát đầu cắm. Vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Evidence Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Evidence Audio Reveal 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eEvidence Audio Reveal khác Melody thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là cáp đồng trục, lớp chống nhiễu chạy song song phủ 98%, cỡ 20 awg. Reveal dùng lõi giữa IGL-ECS nhiều sợi phủ men nên rất mềm; Melody dùng lõi đồng IGL đặc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao lõi phủ men của Reveal vừa mềm vừa nghe như lõi đặc?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi sợi đồng trong lõi giữa được phủ một lớp men cách điện, nên tương tác giữa các sợi giảm mạnh so với cáp nhiều sợi thông thường. Theo Evidence Audio, nhờ đó lõi đo và nghe gần như lõi đặc nhưng vẫn dẻo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi dùng pedal, đầu boot đỏ của cáp Reveal cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu boot đỏ là đầu ra, luôn cắm về phía thiết bị nhận tín hiệu. Nối đàn vào pedal thì boot đỏ cắm vào pedal; nối pedalboard vào amply thì boot đỏ cắm vào amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Reveal dùng cho bass hoặc acoustic có EQ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Reveal là cáp nhạc cụ jack 6,35mm, dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup khi cắm vào amply, pedal, DI hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKéo cáp Reveal trên sàn có gây tiếng lạo xạo không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eReveal có lớp vỏ đùn pha carbon để hạn chế tiếng ồn do ma sát tĩnh điện khi dây bị kéo, uốn hoặc giẫm lên. Kết hợp với lớp chống nhiễu song song phủ 98%, cáp giữ tín hiệu yên tĩnh khi bạn di chuyển trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Evidence Audio","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng","offer_id":67714991751475,"sku":"RVSS10","price":2310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vuông - Thẳng","offer_id":67714991784243,"sku":"RVRS10","price":2310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-evidence-audio-reveal-10ft-rvss10-1.jpg?v=1792041177"},{"product_id":"day-cap-guitar-warm-audio-premier-series","title":"Dây Cáp Guitar Warm Audio Premier Series Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eWarm Audio Premier Series – Cáp Guitar Đầu Mạ Vàng, Vỏ Dệt Nylon, Dây 22 AWG\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWarm Audio Premier Series Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") TS thuộc dòng Premier của Warm Audio – dòng được hãng mô tả là chắc chắn, gia công kỹ, chống nhiễu EMI\/RFI mạnh và dùng đầu cắm cao cấp. Cụ thể: đầu jack mạ vàng phối đen, dây dẫn đồng trần 22 AWG, hai lớp chống nhiễu quấn ngược chiều kiểu Double-Reussen phủ 100%, vỏ PVC mềm kết hợp lớp dệt nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhư các dòng cáp khác của hãng, Premier dùng cáp nguyên liệu Thuỵ Sĩ từ Gotham AG và không tô màu tiếng đàn. Trang này gồm bản đầu thẳng dài 3m, 5,5m, 7,6m và bản thẳng - vuông 3m – đủ cho phòng thu, phòng tập lẫn sân khấu. Nếu bạn muốn một sợi cáp guitar đầu mạ vàng để dùng lâu dài, Premier rất đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng phối đen, giảm ăn mòn do oxy hoá ở điểm tiếp xúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây dẫn đồng trần 22 AWG (0,6mm), lớn hơn cỡ 24 AWG của bản Pro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu Double-Reussen: hai lớp dây đồng trần xoắn ốc quấn ngược chiều, độ phủ 100%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC mềm dẻo kết hợp lớp dệt nylon; bản thẳng - thẳng có đường kính 6mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCáp nguyên liệu Thuỵ Sĩ từ Gotham AG, không thêm gain hay tô màu tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu thẳng 3m, 5,5m, 7,6m và đầu thẳng - vuông 3m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Warm Audio Premier Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePREM-TS-10, PREM-TS-18, PREM-TS-25, PREM-TS-1RT-10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePremier Series – Instrument Cable \/ Right Angle Instrument Cable (TS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCáp nguyên liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGotham AG (Thuỵ Sĩ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trần tiêu chuẩn, 22 AWG (0,6mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp dây đồng trần quấn xoắn ốc ngược chiều nhau (Double-Reussen); độ phủ 100%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC mềm dẻo kết hợp dệt nylon, màu Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm (bản thẳng - thẳng; hãng không ghi cho bản đầu vuông)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") TS mạ vàng, màu đen\/vàng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, nhạc cụ có ngõ ra jack 6,35mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Warm Audio Premier Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePREM-TS-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePREM-TS-18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePREM-TS-25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePREM-TS-1RT-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp mạ vàng siêu mỏng trên đầu jack giúp giảm ăn mòn do oxy hoá – thứ gây tiếng rè, tiếng lụp bụp khi cắm lâu ngày, nhất là trong khí hậu nóng ẩm. Dây dẫn 22 AWG lớn hơn cỡ 24 AWG của bản Pro. Phần chống nhiễu được Warm Audio gọi là Double-Reussen: hai lớp dây đồng trần quấn xoắn ốc riêng biệt, lớp ngoài quấn ngược chiều lớp trong, che kín lõi 100% và chặn nhiễu sóng radio (RFI) hiệu quả hơn một lớp đơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVỏ ngoài kết hợp PVC mềm và lớp dệt nylon, đúng với chữ \"rugged\" – chắc chắn, chịu va chạm – mà hãng dùng để mô tả dòng Premier.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePREM-TS-10 (3m)\u003c\/strong\u003e: phòng thu, tập ở nhà, nối đàn vào audio interface.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePREM-TS-18 (5,5m)\u003c\/strong\u003e: độ dài cân đối cho phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePREM-TS-25 (7,6m)\u003c\/strong\u003e: sân khấu rộng hoặc khi amply đặt xa; dây càng dài, tổng điện dung càng lớn nên chỉ chọn khi thật cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePREM-TS-1RT-10 (3m, thẳng - vuông)\u003c\/strong\u003e: đầu vuông cho đàn có jack ở cạnh thân hoặc khi ngồi thu âm, dây ôm sát thân đàn; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eWarm Audio Premier Series Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi muốn dây cáp guitar đầu mạ vàng, bền với khí hậu nóng ẩm và việc cắm rút thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu cần dây chống nhiễu hai lớp phủ 100% khi thu guitar, bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live cần dây 5,5m hoặc 7,6m có vỏ dệt nylon chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng thiết bị Warm Audio, muốn bộ dây đàn cùng hãng cho đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần bản 6,1m đầu thẳng - vuông, hãy xem dòng Pro cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-pro-series\"\u003eWarm Audio Pro Series\u003c\/a\u003e, Premier cùng dùng cáp Gotham AG và hai lớp chống nhiễu xoắn ốc phủ 100%, nhưng nâng lên dây 22 AWG (Pro: 24 AWG), đầu mạ vàng thay đầu đen\/bạc và thêm lớp dệt nylon. Nếu thích vỏ bện, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có nhiều màu, dài 3m, 5,5m, 7,6m, trong đó bản Black có đầu jack màu vàng. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e dùng dây lớn 20 AWG và đầu mạ vàng 24K.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-pro-series\"\u003eDây Cáp Guitar Warm Audio Pro Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp dệt nylon bền nhưng vẫn nên cuộn theo kiểu over-under để dây không xoắn. Rút dây bằng thân đầu jack, đừng kéo dây; lau sạch đầu jack khi thấy bụi bẩn để lớp mạ vàng giữ tiếp xúc tốt lâu hơn. Không gập dây sát đầu cắm, và luôn vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Warm Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Warm Audio Premier Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDouble-Reussen trên Warm Audio Premier là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà cách Warm Audio quấn hai lớp chống nhiễu riêng biệt quanh lõi dây, lớp ngoài quấn ngược chiều lớp trong. Kiểu quấn này che kín lõi hơn và giúp chặn nhiễu sóng radio (RFI) tốt hơn so với một lớp chống nhiễu thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePremier Series hơn Pro Series ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo thông số của Warm Audio, bản TS Premier có dây dẫn 22 AWG (Pro: 24 AWG), đầu jack mạ vàng (Pro: đen\/bạc), vỏ PVC kết hợp dệt nylon (Pro: PVC) và đường kính 6mm (Pro: 7mm). Cả hai đều dùng cáp Gotham AG, chống nhiễu hai lớp phủ 100%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu mạ vàng có làm tiếng hay hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMạ vàng không làm thay đổi chất tiếng. Tác dụng chính là chống oxy hoá ở điểm tiếp xúc, giữ cho kết nối ổn định và ít rè theo thời gian – rất có ích ở khí hậu nóng ẩm như Việt Nam.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 5,5m hay 7,6m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e5,5m đủ cho đa số phòng tập và sân khấu nhỏ, bạn vẫn đi lại thoải mái. Chọn 7,6m khi sân khấu rộng hoặc amply đặt xa; dây càng dài, tổng điện dung càng tăng nên dải cao có thể giảm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản đầu vuông PREM-TS-1RT-10 dùng khi nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng khi jack đàn nằm ở cạnh thân, hoặc khi bạn ngồi thu âm và muốn dây ôm sát đàn. Đầu vuông cắm vào đàn, đầu thẳng cắm vào amply, pedal hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Warm Audio","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992210227,"sku":"PREM-TS-10","price":1750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992242995,"sku":"PREM-TS-18","price":2200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992275763,"sku":"PREM-TS-25","price":2400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714992308531,"sku":"PREM-TS-1RT-10","price":2000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-warm-audio-premier-series-instrument-cable-black-1.jpg?v=1792041180"},{"product_id":"day-cap-guitar-warm-audio-pro-series","title":"Dây Cáp Guitar Warm Audio Pro Series Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eWarm Audio Pro Series – Cáp Guitar Cáp Gotham AG, Hai Lớp Chống Nhiễu Phủ 100%\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eWarm Audio Pro Series Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") TS dùng cáp nguyên liệu Thuỵ Sĩ của Gotham AG. Dây dẫn bằng đồng trần 24 AWG, bọc hai lớp chống nhiễu xoắn ốc quấn ngược chiều nhau với độ phủ 100%, vỏ PVC mềm dẻo, đường kính ngoài của cáp 7mm, đầu jack phối màu đen\/bạc. Trang này có bản đầu thẳng dài 3m, 6,1m và bản đầu thẳng - vuông 6,1m.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eWarm Audio theo đuổi triết lý \"Do no harm\": cáp không thêm gain, không tô màu, chỉ truyền tín hiệu sạch từ đàn tới amply. Pro Series được hãng mô tả là dòng cáp bền, cấu tạo chuyên nghiệp, có khả năng chống nhiễu – hợp với người muốn một sợi cáp nguồn gốc rõ ràng mà chưa cần đầu mạ vàng hay vỏ dệt nylon của dòng Premier.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCáp gốc do Gotham AG (Thuỵ Sĩ) cung cấp, theo thông tin Warm Audio công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây dẫn đồng trần tiêu chuẩn 24 AWG (0,51mm), cỡ dây quen thuộc của cáp nhạc cụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lớp chống nhiễu bằng dây đồng trần quấn xoắn ốc ngược chiều nhau, độ phủ 100%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC mềm dẻo màu Black, đường kính 7mm; đầu jack phối màu đen\/bạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông thêm gain hay tô màu tiếng – cáp chỉ truyền tín hiệu, đúng triết lý \"Do no harm\" của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó bản đầu thẳng 3m, 6,1m và bản thẳng - vuông 6,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Warm Audio Pro Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm Audio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePRO-TS-10, PRO-TS-20, PRO-TS-1RT-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePro Series – Instrument Cable \/ Right Angle Instrument Cable (TS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCáp nguyên liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGotham AG (Thuỵ Sĩ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trần tiêu chuẩn, 24 AWG (0,51mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp dây đồng trần quấn xoắn ốc: lớp 1 ngược chiều xoắn lõi, lớp 2 ngược chiều lớp 1; độ phủ 100%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC mềm dẻo, màu Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") TS, màu đen\/bạc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, nhạc cụ có ngõ ra jack 6,35mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Warm Audio Pro Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePRO-TS-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePRO-TS-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePRO-TS-1RT-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLõi dây là đồng trần 24 AWG – cỡ dây thường gặp ở cáp nhạc cụ. Điểm đáng chú ý nằm ở phần chống nhiễu: Warm Audio dùng hai lớp dây đồng trần quấn xoắn ốc, lớp thứ nhất quấn ngược chiều xoắn của lõi, lớp thứ hai quấn ngược chiều lớp thứ nhất, cho độ phủ 100%. Hai lớp bắt chéo nhau che kín lõi hơn một lớp đơn, giúp hạn chế tiếng ù, tiếng rè khi dây chạy gần adapter, đèn hay biến áp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVỏ PVC mềm dẻo, đường kính ngoài 7mm, cầm chắc tay mà vẫn dễ cuộn. Hãng không công bố điện dung nên chúng tôi không nêu con số; về chất âm, Warm Audio chủ trương cáp không thêm, không bớt màu tiếng của đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePRO-TS-10 (3m, thẳng - thẳng)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, phòng thu, nối đàn vào audio interface hoặc amply đặt gần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePRO-TS-20 (6,1m, thẳng - thẳng)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu nhỏ, khi bạn cần đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePRO-TS-1RT-20 (6,1m, thẳng - vuông)\u003c\/strong\u003e: đầu vuông cắm vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát thân đàn, đầu thẳng cắm vào amply hoặc pedal. Với jack lõm trên mặt đàn (kiểu Stratocaster), đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eWarm Audio Pro Series Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist, bassist muốn dây cáp guitar có nguồn gốc cáp rõ ràng (Gotham AG) cho phòng thu tại gia.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi live cần dây 6,1m chống nhiễu hai lớp, vỏ PVC mềm dẻo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi dùng nhiều thiết bị Warm Audio và muốn hệ dây đồng bộ cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn đầu jack mạ vàng, vỏ dệt nylon và dây 22 AWG lớn hơn, hãy xem dòng Premier.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đổi đàn khi đang diễn mà không tắt amply, nên chọn cáp có nút ngắt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDòng \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-premier-series\"\u003eWarm Audio Premier Series\u003c\/a\u003e cùng hãng cũng dùng cáp Gotham AG nhưng có đầu jack mạ vàng, vỏ PVC kết hợp dệt nylon, dây dẫn 22 AWG và đường kính cáp nhỏ hơn (6mm), với độ dài 3m, 5,5m, 7,6m. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố điện dung 26,9 pF\/ft, dây 22 AWG, chống nhiễu OFC 95%; còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e có nút ngắt tiếng trên đầu jack.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-warm-audio-premier-series\"\u003eDây Cáp Guitar Warm Audio Premier Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn dây theo kiểu over-under để hai lớp chống nhiễu bên trong không bị xoắn vặn lâu ngày. Khi rút, cầm vào thân đầu jack, không kéo dây. Đừng gập gắt dây ngay sát đầu cắm, nhất là ở bản đầu vuông. Trước khi cắm hoặc rút đàn, vặn nhỏ volume amply để tránh tiếng bụp ra loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Warm Audio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Warm Audio Pro Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eWarm Audio Pro Series khác Premier Series thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản TS của cả hai đều dùng cáp Gotham AG và hai lớp chống nhiễu xoắn ốc phủ 100%. Pro dùng dây đồng 24 AWG, vỏ PVC, đường kính cáp 7mm, đầu jack đen\/bạc. Premier dùng dây 22 AWG, vỏ PVC kết hợp dệt nylon, đường kính 6mm và đầu jack mạ vàng chống oxy hoá.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGotham AG là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGotham AG là nhà sản xuất cáp của Thuỵ Sĩ. Warm Audio công bố dòng cáp của hãng, cả Pro lẫn Premier, đều dùng cáp nguyên liệu Thuỵ Sĩ từ Gotham AG – đây là điểm chung chứ không phải khác biệt giữa hai dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePro Series dùng được cho bass, acoustic có pickup không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm TS (mono) tiêu chuẩn cho nhạc cụ, dùng được với guitar điện, bass, guitar acoustic có pickup\/EQ hay keyboard có ngõ ra jack, cắm vào amply, pedal, DI hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Warm Audio có làm tiếng đàn hay hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eWarm Audio nói rõ cáp của hãng không thêm gain, không tô màu hay hiệu ứng nào cho tín hiệu. Mục tiêu là truyền tiếng đàn nguyên vẹn và ít nhiễu, nên bạn sẽ nghe đúng chất tiếng của đàn và amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn đầu thẳng hay đầu vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản thẳng - vuông (PRO-TS-1RT-20) hợp với đàn có jack ở cạnh thân, giúp dây ôm sát đàn và đỡ bị bẻ; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì đầu thẳng thường vừa hơn. Bản thẳng - thẳng linh hoạt hơn và có thêm độ dài 3m cho phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Warm Audio","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992570675,"sku":"PRO-TS-10","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992603443,"sku":"PRO-TS-20","price":1300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714992636211,"sku":"PRO-TS-1RT-20","price":1750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-warm-audio-pro-series-instrument-cable-black-1.jpg?v=1792041182"},{"product_id":"day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518","title":"Dây Cáp Guitar Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eHosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R – Cáp Guitar 5,5m Phối Màu Tweed Cổ Điển\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm thuộc dòng GTR-500 của Hosa, nổi bật với lớp vỏ phối màu Tweed – tông màu quen thuộc trên những chiếc amply cổ điển. Cả hai mã đều dài 5,5m (18ft): GTR-518 có hai đầu thẳng, GTR-518R có một đầu thẳng và một đầu vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên trong, bản Tweed giữ cấu hình kỹ thuật như dòng cáp guitar tiêu chuẩn của hãng: lõi đồng OFC 24 AWG, lưới chống nhiễu bện OFC 90% và đầu cắm kim loại tháo sửa được. Nếu bạn chơi đàn sunburst, đàn phong cách vintage hay dùng amply vỏ tweed và muốn sợi dây \"ăn\" màu cả bộ, GTR-518 vừa đẹp vừa thực dụng. Độ dài 5,5m cũng dễ dùng cho cả phòng tập lẫn sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ dây phối màu Tweed, dễ nhận ra giữa đống dây đen trên sàn sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi dẫn bằng đồng không oxy (OFC) cỡ 24 AWG cho tín hiệu đàn trong và rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưới chống nhiễu bện OFC mật độ cao, độ phủ 90%, chặn nhiễu EMI và RFI.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack vỏ kim loại do Hosa sản xuất, có thể mở ra sửa khi cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDài 5,5m (18ft), chọn đầu thẳng - thẳng (GTR-518) hoặc thẳng - vuông (GTR-518R).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHosa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-518, GTR-518R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) 24 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện đồng OFC, độ phủ 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhối màu Tweed (hãng không công bố chất liệu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") do Hosa sản xuất, vỏ kim loại, tháo sửa được\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - thẳng (GTR-518) \/ Thẳng - vuông (GTR-518R)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, guitar acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-518\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-518R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề kỹ thuật, bản Tweed không khác dòng GTR-200: dây dẫn trung tâm bằng đồng không oxy 24 AWG, bên ngoài là lưới bện OFC dày phủ 90%. Lưới bện đóng vai trò lớp chắn, giảm nhiễu điện từ phát ra từ biến áp, đèn LED sân khấu hay điện thoại, giúp nền tiếng sạch khi bạn chơi distortion.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu cắm làm hoàn toàn bằng kim loại và vặn mở được, nên khi một mối hàn có dấu hiệu lỏng sau thời gian dài sử dụng, kỹ thuật viên có thể hàn lại thay vì bỏ cả sợi. Phần vỏ Tweed thuần về thẩm mỹ – Hosa không công bố chất liệu cụ thể – vì vậy bạn hãy xem đây là lựa chọn về màu sắc, phong cách, còn chất âm do lõi dẫn và lớp chống nhiễu quyết định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mã GTR-518 và GTR-518R dài bằng nhau (5,5m), chỉ khác kiểu đầu. Chọn \u003cstrong\u003eGTR-518\u003c\/strong\u003e (thẳng - thẳng) nếu bạn hay cắm dây vào nhiều thiết bị khác nhau – đàn, pedal, amply, audio interface – vì đầu thẳng hợp với gần như mọi vị trí jack, kể cả jack nằm lõm trong hốc. Chọn \u003cstrong\u003eGTR-518R\u003c\/strong\u003e (thẳng - vuông) khi đàn có lỗ jack ở cạnh thân: đầu vuông gập sát thân đàn, dây không chĩa ra ngoài, đỡ vướng khi đeo đàn đứng chơi và giảm nguy cơ hỏng jack nếu lỡ giẫm lên dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi phong cách vintage, blues, rock cổ điển muốn đồng bộ màu dây với amply và dây đeo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist cần một sợi dây dài vừa phải cho phòng tập và sân khấu quán.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi hay dùng chung đồ trong band – vỏ Tweed giúp nhận ra dây của mình ngay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây ngắn 3m hoặc dài 6,1m vỏ đen, xem dòng Hosa GTR-200.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi to hơn và đầu REAN, xem Hosa Pro HGTR-010R.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eHosa GTR-200\u003c\/a\u003e có thông số dây giống bản Tweed (OFC 24 AWG, lưới bện 90%) nhưng vỏ đen và có độ dài 3m, 6,1m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eHosa Pro HGTR-010R\u003c\/a\u003e dùng lõi 20 AWG và đầu REAN. Nếu thích màu Tweed nhưng muốn nhiều độ dài, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có bản Tweed vỏ dệt với lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn 95%; \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e cũng có độ dài 5,5m với vỏ bện.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa Pro REAN HGTR-010R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ màu sáng dễ bám bụi sàn sân khấu, vì vậy hãy lau dây bằng khăn hơi ẩm rồi để khô trước khi cất. Cuộn dây kiểu over-under thành vòng vừa tay, không quấn chặt quanh khuỷu tay. Rút dây bằng cách nắm đầu jack, không kéo phần vỏ. Giảm volume amply về nhỏ trước khi cắm hoặc rút đàn để bảo vệ loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Hosa chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ Tweed có làm thay đổi tiếng đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Vỏ chỉ là lớp bảo vệ và trang trí. Chất âm của sợi dây phụ thuộc chủ yếu vào lõi dẫn, lớp chống nhiễu, đầu cắm và độ dài; ở GTR-518 các thông số đó giống dòng GTR-200 của Hosa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHosa GTR-518 có những độ dài nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDòng Tweed của Hosa chỉ có một độ dài 18ft, tức khoảng 5,5m, với hai kiểu đầu: GTR-518 thẳng - thẳng và GTR-518R thẳng - vuông. Đây là độ dài cân bằng giữa sự gọn gàng và khả năng di chuyển.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên lấy GTR-518 hay GTR-518R?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn có jack ở cạnh thân hoặc bạn muốn dây ôm sát đàn, lấy GTR-518R và cắm đầu vuông vào đàn. Nếu bạn hay cắm dây vào nhiều loại thiết bị, hoặc đàn có lỗ jack nằm lõm trong hốc, GTR-518 đầu thẳng linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Hosa Tweed dùng cho guitar acoustic được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu đàn có pickup và ngõ ra jack 6,35mm. Bạn cắm một đầu vào đàn, đầu kia vào amply acoustic, pedal hoặc DI box trước khi vào mixer. Đàn acoustic không gắn pickup thì không cần dây này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Hosa","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng","offer_id":67714992898355,"sku":"GTR-518","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Thẳng - Vuông","offer_id":67714992931123,"sku":"GTR-518R","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518-gtr-518r-gtr-518-tweed-1.jpg?v=1792041184"},{"product_id":"day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r","title":"Dây Cáp Guitar Hosa Pro REAN HGTR-010R","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eHosa Pro HGTR-010R – Cáp Guitar Đầu REAN, Lõi Đồng 20 AWG, Dài 3m\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHosa Pro HGTR-010R\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar thuộc dòng Pro Guitar Cable (HGTR-000) của Hosa. Sợi cáp dài 3m, một đầu jack 6,35mm thẳng và một đầu vuông (chữ L), dùng đầu cắm REAN – thương hiệu đầu nối thuộc Neutrik AG – kết hợp quy trình sản xuất của Hosa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác rõ nhất so với cáp guitar tiêu chuẩn của hãng là lõi dẫn đồng OFC 20 AWG – tiết diện lớn hơn loại 24 AWG – cùng lưới chống nhiễu bện OFC 90% và đầu REAN mạ niken. Theo Hosa, cấu hình này cho tín hiệu \"to và rõ hơn\", tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu cao hơn. Với độ dài 3m và đầu vuông, HGTR-010R hợp với góc tập tại nhà, bàn thu hoặc sân khấu nhỏ nơi bạn đứng gần amply.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm REAN (thuộc Neutrik AG) mạ niken, truyền tín hiệu hiệu quả và bền khi cắm rút nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (OFC) 20 AWG – to hơn cỡ 24 AWG của dòng Hosa GTR tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưới chống nhiễu bện OFC phủ 90%, giúp tăng tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMột đầu thẳng, một đầu vuông (chữ L), giúp dây ôm sát thân đàn khi đeo đứng chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDài 3m (10ft), gọn cho tập tại nhà, phòng thu và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Hosa Pro REAN HGTR-010R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHosa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHGTR-010R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) 20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện đồng OFC, độ phủ 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREAN (Neutrik AG) 6,35mm (1\/4\"), mạ niken\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - vuông (chữ L)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, guitar acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChỉ số AWG càng nhỏ thì sợi đồng càng to. Lõi 20 AWG của HGTR-010R có tiết diện lớn hơn lõi 24 AWG ở các dòng cáp guitar phổ thông của Hosa, nên điện trở trên đường truyền thấp hơn; Hosa mô tả lõi này cho tín hiệu \"to hơn, rõ hơn\". Lớp lưới bện đồng OFC phủ 90% bao quanh lõi để chặn nhiễu điện từ, giữ nền tiếng sạch khi bạn dùng gain cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eREAN là thương hiệu đầu nối thuộc Neutrik AG; trên dòng Pro, Hosa dùng đầu REAN mạ niken cho tiếp xúc ổn định và độ bền cao. Đầu vuông kiểu chữ L giúp dây đi song song với thân đàn, giảm lực đòn bẩy lên jack đàn khi dây bị kéo hay vướng chân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHGTR-010R chỉ có một cấu hình nên cách dùng khá đơn giản: cắm \u003cstrong\u003eđầu vuông vào đàn\u003c\/strong\u003e có lỗ jack ở cạnh thân, rồi vắt dây qua dây đeo để giảm lực kéo; cắm \u003cstrong\u003eđầu thẳng vào amply, pedal đầu tiên trên pedalboard hoặc ngõ instrument (Hi-Z) của audio interface\u003c\/strong\u003e. Nếu đàn có jack lõm trên mặt đàn (kiểu Stratocaster), đầu thẳng thường vừa hơn: khi đó cắm đầu thẳng vào đàn, đầu vuông vào amply hoặc pedal. Với độ dài 3m, sợi dây phù hợp khi bạn đứng hoặc ngồi trong phạm vi vài bước quanh amply.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHosa Pro REAN HGTR-010R phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist muốn nâng cấp từ dây cáp guitar phổ thông lên đầu REAN và lõi đồng to hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập tại nhà, thu âm tại bàn làm việc, cần dây ngắn gọn có đầu vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có jack ở cạnh thân, muốn dây ôm sát thân đàn khi đeo đứng chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây dài hơn 3m hoặc hai đầu thẳng: xem dòng Hosa GTR-200 (3m, 6,1m).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ màu Tweed: xem Hosa GTR-518.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eHosa GTR-200\u003c\/a\u003e, HGTR-010R có lõi 20 AWG thay vì 24 AWG và dùng đầu REAN thay cho đầu Hosa; lưới bện vẫn là 90%. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/a\u003e cũng dùng lõi 24 AWG, khác ở vỏ màu Tweed và độ dài 5,5m. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e cũng có lõi 20 AWG, đầu mạ vàng 24K và một đầu vuông, còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario PW-AG\u003c\/a\u003e có thêm nút ngắt tiếng khi đổi đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-gtr-200\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu cắm mạ niken có thể xỉn màu nếu cất nơi ẩm; thỉnh thoảng lau chân cắm bằng khăn khô hoặc dung dịch vệ sinh tiếp điểm. Cuộn dây kiểu over-under, không quấn chặt hay thắt nút. Khi rút, nắm thân đầu cắm. Hạ volume amply trước khi cắm, rút đàn. Tránh để chân ghế, bánh xe case đè lên dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Hosa chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Hosa Pro REAN HGTR-010R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHGTR-010R khác gì dây Hosa GTR-200?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHGTR-010R thuộc dòng Pro: lõi đồng OFC 20 AWG (to hơn 24 AWG của GTR-200) và đầu REAN mạ niken. Cả hai cùng dùng lưới bện OFC phủ 90%. GTR-200 có nhiều độ dài và kiểu đầu hơn để bạn chọn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eREAN có phải Neutrik không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eREAN là thương hiệu đầu nối thuộc Neutrik AG. Hosa mô tả dòng Pro Guitar Cable dùng đầu REAN của Neutrik AG kết hợp kỹ thuật sản xuất của hãng để mang lại độ tin cậy cao khi sử dụng lâu dài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông cắm vào đàn hay amply?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThông thường đầu vuông cắm vào đàn để dây chạy sát thân đàn, đầu thẳng cắm vào amply hoặc pedal. Với pedalboard xếp sát, bạn cũng có thể cắm đầu vuông vào pedal đầu tiên cho gọn, đầu thẳng cắm vào đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 3m có đủ dùng trên sân khấu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ nếu bạn đứng gần amply hoặc pedalboard, như sân khấu quán nhỏ hay phòng tập. Nếu cần đi lại nhiều, nên chọn dây khoảng 6m trở lên. Với đàn passive, dây quá dài có thể làm dải cao giảm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Hosa","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714993193267,"sku":"HGTR-010R","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r-hgtr-010r-1.jpg?v=1792041187"},{"product_id":"day-cap-guitar-hosa-gtr-200","title":"Dây Cáp Guitar Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eHosa GTR-200 – Cáp Guitar Lõi OFC 24 AWG, Đầu Kim Loại Tháo Sửa Được\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHosa GTR-200\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") loại TS (mono), đưa tín hiệu từ guitar điện, bass hoặc guitar acoustic có pickup tới amply, pedal, tuner hay preamp. Trang này gồm ba mã: GTR-210 dài 3m và GTR-220 dài 6,1m cùng hai đầu thẳng, cùng GTR-220R dài 6,1m có một đầu vuông (chữ L).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một sợi dây đi tập, đi show hằng tuần với mức đầu tư hợp lý, GTR-200 có đủ những gì cần thiết: lõi đồng không oxy 24 AWG, lưới chống nhiễu bện OFC phủ 90% và đầu cắm vỏ kim loại có thể mở ra sửa. Dây mềm, cuộn gọn nhanh sau buổi diễn – đúng tinh thần \"dùng bền nhiều năm\" mà Hosa đặt ra cho dòng cáp guitar tiêu chuẩn này.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi dẫn đồng không oxy (OFC) 24 AWG giúp tín hiệu đàn truyền đi rõ ràng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưới chống nhiễu bện bằng đồng OFC mật độ cao, độ phủ 90%, hạn chế nhiễu điện từ (EMI) và sóng radio (RFI).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack 6,35mm vỏ kim loại do Hosa sản xuất, mở ra sửa được – hợp với người hay đi tour, đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMối hàn được làm chính xác, dây mềm và dễ cuộn khi dọn đồ sau buổi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa mã: GTR-210 (3m, thẳng - thẳng), GTR-220 (6,1m, thẳng - thẳng) và GTR-220R (6,1m, thẳng - vuông).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHosa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-210, GTR-220, GTR-220R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) 24 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện đồng OFC, độ phủ 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") TS do Hosa sản xuất, vỏ kim loại, tháo sửa được\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - thẳng (GTR-210, GTR-220) \/ Thẳng - vuông (GTR-220R)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLoại tín hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTín hiệu nhạc cụ, không cân bằng (unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, bass, keyboard và nhạc cụ điện; cắm vào amply, pedal, tuner, preamp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-210\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-220\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGTR-220R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần lõi của Hosa GTR-200 là dây đồng không oxy cỡ 24 AWG. Đồng OFC có độ tinh khiết cao, dẫn tín hiệu ổn định nên tiếng đàn ra amply rõ ràng. Bọc quanh lõi là lưới bện OFC mật độ cao phủ 90% bề mặt – lớp \"áo giáp\" chặn nhiễu từ đèn sân khấu, bộ điều chỉnh độ sáng, điện thoại hay router, giúp nền tiếng sạch khi bạn tăng gain hoặc đạp overdrive.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu cắm do chính Hosa làm, vỏ hoàn toàn bằng kim loại và vặn mở được để kiểm tra hoặc hàn lại mối nối – điều mà đầu đúc liền nhựa không cho phép. Hãng cũng nhấn mạnh khâu hàn chính xác để đầu cắm chịu được nhiều năm cắm rút, còn thân dây đủ mềm để cuộn gọn khi dọn đồ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGTR-210 (3m, thẳng - thẳng)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, ngồi gần amply hoặc cắm đàn vào ngõ instrument của audio interface trên bàn thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGTR-220 (6,1m, thẳng - thẳng)\u003c\/strong\u003e: phòng tập, sân khấu quán, nhà thờ – đủ dài để đứng xa amply và đi lại thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGTR-220R (6,1m, thẳng - vuông)\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có lỗ jack ở cạnh thân để dây ôm sát thân, ít vướng tay và giảm lực bẻ lên jack; đầu thẳng cắm vào amply hoặc pedal. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eHosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R) phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi guitar điện, bass cần một sợi dây cáp guitar bền, dễ dùng cho tập luyện hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBan nhạc, phòng tập, nhà thờ cần mua nhiều dây cùng loại cho dàn thiết bị chung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist hay đi show muốn đầu cắm kim loại tháo sửa được thay vì đầu đúc liền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ màu Tweed, xem Hosa GTR-518; cần lõi to hơn và đầu REAN, xem Hosa Pro HGTR-010R.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng dây này nối đầu amply (head) ra thùng loa – việc đó cần cáp loa chuyên dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng hãng, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eHosa Tweed GTR-518\u003c\/a\u003e dùng đúng lõi OFC 24 AWG và lưới bện 90% như GTR-200, khác ở phối màu Tweed và độ dài 5,5m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eHosa Pro HGTR-010R\u003c\/a\u003e lên lõi 20 AWG với đầu REAN mạ niken cho ai muốn nâng cấp. Nếu cần nút ngắt tiếng khi đổi đàn, có \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e; còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn 95% và nhiều độ dài, nhiều màu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-tweed-gtr-518\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa Tweed GTR-518 \/ GTR-518R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-hosa-pro-rean-hgtr-010r\"\u003eDây Cáp Guitar Hosa Pro REAN HGTR-010R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi tập, cuộn dây theo kiểu over-under để lõi không bị xoắn gập. Khi rút, nắm vào thân đầu jack chứ đừng giật dây. Tránh để dây bị gập gắt sát đầu cắm hoặc bị bánh xe, chân ghế đè lên. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm, rút để tránh tiếng bụp lớn. Nếu tiếng chập chờn, có thể mở vỏ đầu cắm kim loại ra kiểm tra mối hàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Hosa chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Hosa GTR-200 (GTR-210, GTR-220, GTR-220R)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHosa GTR-200 dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. GTR-200 là dây cáp guitar TS (mono) cho tín hiệu nhạc cụ, dùng chung cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup. Bạn cắm một đầu vào đàn, đầu còn lại vào amply, pedal, tuner hoặc ngõ instrument (Hi-Z) của audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGTR-210 và GTR-220 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác độ dài: GTR-210 dài 3m, GTR-220 dài 6,1m; cả hai đều đầu thẳng hai đầu, cùng lõi OFC 24 AWG và lưới bện 90%. Dây ngắn gọn hơn khi tập tại chỗ, dây dài cho phép bạn di chuyển trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi nào nên chọn GTR-220R đầu vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhi lỗ jack trên đàn nằm ở cạnh thân và bạn muốn dây chạy sát thân, không chĩa ra ngoài. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn. Đầu vuông cắm vào đàn, đầu thẳng cắm vào amply hay pedal. Cách cắm này cũng giảm lực bẻ lên jack khi lỡ vướng dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Hosa GTR-200 có chống nhiễu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Lõi đồng được bọc lưới bện OFC mật độ cao phủ 90%, giúp chặn nhiễu điện từ và nhiễu sóng radio. Tuy vậy tiếng ù còn có thể đến từ pickup single-coil, nguồn điện hay pedal, nên hãy kiểm tra cả hệ thống nếu vẫn còn ù.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó dùng GTR-200 nối head ra thùng loa được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Cáp guitar được làm cho tín hiệu nhạc cụ nhỏ, lõi mảnh và có lớp chống nhiễu. Nối đầu amply (head) ra thùng loa cần cáp loa chuyên dụng lõi lớn để chịu công suất; dùng nhầm có thể làm hỏng amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Hosa","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714993455411,"sku":"GTR-210","price":220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67714993488179,"sku":"GTR-220","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67714993520947,"sku":"GTR-220R","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-hosa-gtr-200-gtr-210-gtr-220-gtr-220r-1.jpg?v=1792041189"},{"product_id":"day-cap-guitar-dimarzio-overbraid-ep1710","title":"Dây Cáp Guitar DiMarzio Overbraid EP1710SSY 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDiMarzio Overbraid EP1710SSY – Cáp Guitar Vỏ Bện Nylon, Làm Tay Tại New York\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDiMarzio Overbraid EP1710SSY\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft) màu Neon Yellow (vàng neon), hai đầu jack Switchcraft thẳng, được DiMarzio làm thủ công tại nhà máy ở New York, Mỹ. Lõi là dây đồng điện dung thấp do DiMarzio thiết kế riêng và sản xuất tại Mỹ, bên ngoài bọc thêm lớp vỏ bện nylon – lý do dòng này thường được gọi là “Overbraid” (vỏ dù).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDiMarzio công bố thông số rất đầy đủ: dây 20 AWG, điện dung 33,27 pF\/ft, lưới đồng bện kết hợp PVC dẫn điện phủ 98%. Cáp từng vượt qua các bài thử độ bền “chop” và “jump rope” của tạp chí Guitar Player. Nếu bạn cần một sợi cáp bền, nổi bật trên sân khấu và có thông số minh bạch, đây là lựa chọn đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây đồng điện dung thấp sản xuất tại Mỹ: 20 AWG, điện dung 33,27 pF\/ft (109 pF\/m).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu bằng lưới đồng bện kết hợp PVC dẫn điện, độ phủ 98%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC bọc thêm lớp bện nylon: nằm phẳng, ít rối và bảo vệ dây bên trong.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu jack Switchcraft® thẳng, mối nối hàn bằng hợp kim hàn chứa bạc (silver solder).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm thủ công tại nhà máy DiMarzio ở New York; màu Neon Yellow dễ nhận ra trên sân khấu tối.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật DiMarzio Overbraid EP1710SSY 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDiMarzio\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEP1710SSY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiết diện dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAWG 20 (0,519 mm²)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6,02mm (0,237 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCách điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolyethylene bên trong, PVC bên ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e33,27 pF\/ft (109 pF\/m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng bện + PVC dẫn điện, độ phủ 98%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC + lớp bện nylon (overbraid)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện trở\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8,8 ohm\/1000 ft (29 ohm\/km)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ tự cảm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,07 µH\/ft (0,2 µH\/m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhương pháp hàn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHàn bạc (silver solder)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSwitchcraft®, 2 đầu thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại nhà máy DiMarzio, New York (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLõi 20 AWG khá dày cho một sợi cáp guitar, giúp điện trở chỉ khoảng 8,8 ohm mỗi 1000 ft – tín hiệu gần như không hao trên đường dây. Lớp cách điện bên trong bằng polyethylene, vật liệu thường được dùng để giữ điện dung thấp; DiMarzio công bố 33,27 pF\/ft và cho biết thiết kế này giúp cải thiện đáp ứng dải cao, giữ âm thanh ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưới đồng bện cùng lớp PVC dẫn điện phủ 98% giúp giảm tiếng ồn trên sân khấu và tiếng lạo xạo khi dây bị chạm. Ngoài cùng là vỏ PVC bọc lớp bện nylon: dây nằm phẳng trên sàn, ít xoắn rối và được bảo vệ khỏi trầy xước, giẫm đạp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có một phiên bản: EP1710SSY – dài 3m (10ft), màu Neon Yellow, hai đầu Switchcraft thẳng. Đầu thẳng cắm được mọi vị trí jack, kể cả jack nằm trong hốc lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster và jack trên mặt pedal. Độ dài 3m hợp tập ở nhà, phòng thu và sân khấu nhỏ. Cắm một đầu vào đàn, đầu kia vào pedal hoặc amply; hai đầu giống nhau nên không cần phân biệt chiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDiMarzio Overbraid EP1710SSY 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitar, bass hoặc keyboard cắm vào amply – đúng mục đích DiMarzio thiết kế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn thông số được công bố rõ ràng để so sánh trước khi mua.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live cần dây vỏ bện chắc, ít rối, dễ thấy trên sân khấu tối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi pickup DiMarzio muốn đồng bộ phụ kiện cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đầu vuông, đầu silent hoặc dài hơn 3m: bản trên trang này chỉ có hai đầu thẳng 10ft.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e cũng công bố thông số chi tiết: 22 AWG, điện dung 26,9 pF\/ft (bản PVC đen), có bản vỏ dệt Tweed và nhiều độ dài từ 30cm đến 7,6m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e dùng dây 20 AWG như DiMarzio, đường kính 8mm, đầu mạ vàng 24K thẳng - vuông. Nếu bạn thích vỏ bện nhưng cần đầu vuông, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có bản thẳng - vuông, lõi kép đồng OFC 99,95%.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ bện nylon khá bền, nhưng bạn vẫn nên cuộn cáp theo kiểu over-under để dây nằm phẳng như thiết kế. Rút cáp bằng cách cầm vào đầu Switchcraft, không kéo dây. Không gập gắt sát đầu cắm. Nếu vỏ nylon bám bẩn, lau bằng khăn ẩm rồi để khô tự nhiên. Vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm DiMarzio chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về DiMarzio Overbraid EP1710SSY 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao cáp DiMarzio này được gọi là Overbraid?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDiMarzio gọi sản phẩm đơn giản là Guitar Cable. Chữ Overbraid là cách gọi phổ biến của các cửa hàng, xuất phát từ lớp bện nylon (nylon overbraid) bọc bên ngoài vỏ PVC – còn hay được gọi là cáp vỏ dù.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐiện dung 33,27 pF\/ft có ý nghĩa gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là điện dung trên mỗi foot dây (109 pF\/m). Điện dung càng thấp thì dải cao của pickup càng ít bị hao. DiMarzio xếp đây là cáp điện dung thấp; với cáp 3m, tổng điện dung vẫn ở mức nhỏ nên tiếng đàn giữ được độ sáng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar DiMarzio dùng cho bass, keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. DiMarzio thiết kế dòng cáp này để nối guitar, bass và keyboard vào amply. Đây là cáp jack 6,35mm mono, dùng cho các ngõ ra nhạc cụ không cân bằng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp DiMarzio có bền không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo DiMarzio, cáp đã vượt qua bài thử “chop” và “jump rope” của tạp chí Guitar Player cùng nhiều bài thử độ bền khác. Lớp bện nylon bên ngoài giúp bảo vệ dây khỏi trầy xước, giẫm đạp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp có chống nhiễu tốt không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCáp dùng lưới đồng bện kết hợp PVC dẫn điện với độ phủ 98%, giúp giảm tiếng ồn trên sân khấu. Nếu vẫn nghe tiếng ù, hãy kiểm tra thêm pickup đơn, nguồn điện và vị trí đứng gần thiết bị điện.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"DiMarzio","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714994405683,"sku":"EP1710SSY","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-dimarzio-overbraid-ep1710ssy-10ft-ep1710ssy-neon-yellow-1.jpg?v=1792041191"},{"product_id":"day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline","title":"Dây Cáp Guitar Ibanez GL10 Glideline 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eIbanez GL10 Glideline – Cáp Guitar Điện Dung Thấp Phát Triển Cùng JTC Guitar\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eIbanez GL10 Glideline\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar cao cấp dài 3m (10ft), hai đầu jack 6,35mm thẳng, thuộc dòng GLIDELINE mà Ibanez ra mắt năm 2025. Ibanez dùng vật liệu và cấu trúc cao cấp để hạ điện dung của cáp, nhờ đó dao động của dây đàn được truyền từ pickup đi ra trung thực và chi tiết hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGlideline được Ibanez phát triển và thử nghiệm thực tế cùng JTC Guitar – nơi quy tụ nhiều tay guitar kỹ thuật hàng đầu thế giới. Nếu bạn đã đầu tư cho đàn, pedal, amply và muốn sợi cáp không làm hao đi những chi tiết đó, GL10 là dòng cáp cao cấp của Ibanez đáng để bạn cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi dẫn đồng không oxy (OFC) cỡ AWG19, kết hợp lớp cách điện đặc biệt để hạ điện dung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu 2 lớp: lớp bán dẫn (semi conductive) và lưới đồng OFC bện 0,12 x 10 x 16.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC đường kính 8mm (0,32 inch), chắc chắn khi dùng trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm có thanh tip liền một khối (one-piece tip rod), nắp mạ ion ánh nhiều màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhát triển và thử nghiệm thực tế cùng JTC Guitar; dài 3m (10ft), hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ibanez GL10 Glideline 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIbanez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGL10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) AWG19\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCách điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp cách điện đặc biệt (special insulation layers)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 1\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp bán dẫn (semi conductive shield)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 2\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng OFC bện 0,12 x 10 x 16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC, Φ8mm (0,32\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 đầu thẳng 6,35mm; thanh tip liền khối, nắp mạ ion (màu nắp mỗi chiếc có thể khác nhau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHợp tác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJTC Guitar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePickup guitar thụ động có trở kháng cao, nên điện dung của cáp ảnh hưởng rõ tới dải cao: điện dung càng thấp, tiếng càng giữ được độ sáng, độ tách nốt. Với Ibanez GL10 Glideline, hãng kết hợp lõi OFC AWG19 với các lớp cách điện đặc biệt để hạ điện dung, hướng tới âm thanh “độ phân giải cao”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp chống nhiễu bán dẫn ở bên trong giúp giảm tiếng ồn khi dây bị uốn, chạm; lớp ngoài là lưới bện từ 16 bó, mỗi bó 10 sợi đồng OFC 0,12mm, phủ dày để chặn nhiễu. Đầu cắm dùng thanh tip liền một khối, nghĩa là phần mũi và thân dẫn được làm liền thay vì ghép nhiều chi tiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có một phiên bản: GL10 dài 3m, hai đầu thẳng. Để tận dụng điện dung thấp, hãy dùng GL10 ở đoạn quan trọng nhất – từ đàn vào pedal đầu tiên hoặc cắm thẳng vào amply – vì đây là đoạn tín hiệu pickup chưa qua mạch đệm (buffer). Đầu thẳng cắm được cả đàn có jack lõm trên mặt đàn. Màu nắp mạ ion có thể khác nhau giữa từng chiếc, đây là đặc điểm Ibanez đã lưu ý.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eIbanez GL10 Glideline 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist chơi kỹ thuật, fusion, clean muốn nghe rõ từng chi tiết nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDàn máy dùng pickup thụ động cắm thẳng vào amply hoặc pedal true bypass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu muốn giảm tối đa hao hụt dải cao trên đường dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp dài hơn 3m: xem Ibanez NS20 (6,1m) hoặc dòng khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách vừa phải: Ibanez NS hoặc SI đủ cho tập luyện hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eIbanez NS Series\u003c\/a\u003e (lõi 96 sợi OFC 99,99%, TPE dẫn điện và lưới OFC bện 8 x 16) và \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eIbanez SI Series\u003c\/a\u003e (lõi 20 sợi đồng, PVC dẫn điện), GL10 dùng lõi OFC AWG19, lưới bện dày hơn với 10 sợi mỗi bó và tập trung vào điện dung thấp. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e dùng dây 20 AWG, đường kính 8mm, đầu mạ vàng 24K thẳng - vuông, còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố 22 AWG và điện dung 26,9 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft) · 15cm (0,5ft) · 21cm (0,7ft) · 12cm (0,4ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Vuông · Vuông - Vuông ngược\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez NS Series (NS10, NS20)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây có đường kính 8mm khá to, nên hãy cuộn GL10 thành vòng rộng theo kiểu over-under, không cuộn quá chặt. Rút cáp bằng cách cầm vào đầu jack. Lau nắp mạ ion bằng khăn mềm, khô, tránh dung dịch tẩy rửa mạnh. Vặn nhỏ amply trước khi cắm hoặc rút cáp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ibanez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ibanez GL10 Glideline 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eIbanez GL10 Glideline khác cáp guitar thông thường thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eIbanez thiết kế Glideline để có điện dung thấp, dùng lõi OFC AWG19, lớp cách điện đặc biệt, hai lớp chống nhiễu và đầu cắm có thanh tip liền khối. Mục tiêu là truyền dao động dây đàn từ pickup đi ra trung thực, chi tiết hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMàu nắp đầu cắm GL10 của tôi không giống ảnh, có sao không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông sao. Nắp đầu cắm GL10 được mạ ion với hiệu ứng nhiều màu, và Ibanez lưu ý màu nắp có thể khác nhau giữa từng chiếc. Đây là đặc điểm của lớp mạ, không ảnh hưởng tới chất lượng tín hiệu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJTC Guitar tham gia gì vào dòng Glideline?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSau giai đoạn nghiên cứu ban đầu, Ibanez hợp tác với JTC Guitar – nơi quy tụ nhiều tay guitar kỹ thuật – để thử nghiệm cáp trong điều kiện chơi thực tế, đảm bảo âm thanh và độ bền đáp ứng yêu cầu của người chơi chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng GL10 để nối pedalboard vào amply có lợi không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, nhưng lợi ích rõ nhất là ở đoạn từ đàn vào pedal đầu tiên hoặc cắm thẳng amply, nơi tín hiệu pickup chưa qua mạch buffer. Nếu pedalboard đã có buffer, đoạn sau buffer ít bị ảnh hưởng bởi điện dung cáp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Ibanez GL10 dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. GL10 là cáp jack 6,35mm mono hai đầu thẳng, dùng cho guitar điện, bass và các nhạc cụ có ngõ ra jack 6,35mm cắm vào amply, pedal hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ibanez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714994897203,"sku":"GL10","price":980000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ibanez-gl10-glideline-10ft-gl10-1.jpg?v=1792041196"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-john-5-10ft","title":"Dây Cáp Guitar Fender John 5 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender John 5 Instrument Cable – Cáp Guitar Trắng Đầu Đỏ, Lõi 20 AWG\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender John 5 10' Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft) thuộc bộ sưu tập John 5 Capsule Collection, được Fender thiết kế cùng chính tay guitar này. Sợi cáp có vỏ PVC trắng (arctic white) và hai đầu đúc màu đỏ, lấy cảm hứng từ cây Ghost Telecaster signature của John 5.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhông chỉ để đẹp, cáp John 5 dùng vật liệu thuộc nhóm cao trong hệ cáp Fender: lõi 20 AWG, dây dẫn đồng không oxy 95%, lưới chống nhiễu bện đồng OFC 95%, đầu jack mạ vàng 24K. Nếu bạn chơi Telecaster, thích phong cách shred hay đơn giản muốn sợi cáp trắng đỏ nổi bật, đây là lựa chọn đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC trắng (arctic white) 8mm chống gập xoắn, hai đầu đúc màu đỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi 20 AWG, dây dẫn đồng không oxy 95%, lưới chống nhiễu bện đồng OFC 95%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu jack thẳng mạ vàng 24K, chống oxy hoá theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDài 3m (10ft), thuộc John 5 Capsule Collection, đồng bộ với Ghost Telecaster.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender John 5 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810209\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWhite and Red\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender John 5 10' Instrument Cable (Artist Signature)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG, đồng không oxy 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện (braided) đồng không oxy (OFC), 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu trắng (arctic white), chống gập xoắn; đầu đúc màu đỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24K, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCáp John 5 đi theo công thức vật liệu của nhóm cao cấp: lõi 20 AWG dày dặn và lưới chống nhiễu bện đồng OFC 95%. Lưới bện đan chặt, ổn định khi dây bị gập, kéo nhiều, giúp chặn tiếng ù tốt – quan trọng khi bạn chơi với gain cao, nơi nhiễu nhỏ cũng bị khuếch đại rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVỏ PVC 8mm được Fender làm riêng, có khả năng chống gập xoắn, nên dây duỗi ra thẳng, gọn. Đầu jack mạ vàng 24K chống oxy hoá, giữ tiếp xúc tốt theo thời gian. Fender không ghi điện dung cho mẫu cáp này; với độ dài 3m, ảnh hưởng của điện dung lên tiếng đàn rất nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCáp John 5 chỉ có một phiên bản: 3m (10ft), hai đầu thẳng, vỏ trắng đầu đỏ. Độ dài 3m hợp với tập ở nhà, thu âm, quay video hoặc nối đàn vào pedalboard đặt gần. Đầu thẳng vừa với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster; với Telecaster có jack ở cạnh thân, đầu thẳng sẽ chĩa ra ngoài, nên vắt dây qua dây đeo để giảm lực bẻ lên jack khi bạn di chuyển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender John 5 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFan John 5 hoặc người chơi Telecaster muốn sợi cáp đồng bộ phong cách Ghost Telecaster.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần cáp ngắn 3m nhưng muốn vật liệu cao cấp: lõi 20 AWG, lưới bện, đầu mạ vàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi gain cao, cần chống nhiễu tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười làm nội dung, quay video, cần cáp màu sáng nổi bật trên hình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần dây dài hơn hoặc có đầu vuông, xem Deluxe Series hoặc Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề vật liệu, cáp John 5 gần với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series Tweed\u003c\/a\u003e: cùng lõi 20 AWG, lưới bện OFC 95% và đầu mạ vàng 24K, nhưng vỏ PVC trắng thay vì tweed. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e dùng lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc và đầu mạ niken, nhiều độ dài hơn. Ngoài Fender, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e cũng có lõi 20 AWG, đầu mạ vàng 24K, phối màu đen đỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ trắng rất đẹp nhưng dễ lộ vết bẩn: lau bằng khăn ẩm sau mỗi buổi diễn, tránh để dây nằm trên sàn sân khấu dính dầu, nước. Cuộn kiểu over-under thành vòng vừa, buộc lại. Khi rút, cầm vào đầu đúc đỏ, không kéo dây, không gập sát đầu cắm. Vặn nhỏ volume trước khi cắm rút, nhất là khi amply đang để gain cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender John 5 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp John 5 có gì khác cáp Fender thông thường?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNgoài thiết kế trắng đầu đỏ theo Ghost Telecaster, cáp dùng lõi 20 AWG, lưới chống nhiễu bện OFC 95% và đầu mạ vàng 24K – vật liệu tương đương dòng Deluxe Series, cao hơn Professional Series (22 AWG, đầu mạ niken).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ trắng có dễ bẩn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVỏ màu trắng dễ lộ vết bẩn hơn vỏ đen. Bạn nên lau bằng khăn ẩm sau khi dùng và tránh để cáp nằm trên sàn bẩn. Vỏ PVC trơn nên việc lau chùi khá nhanh và dễ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp John 5 có bản dài hơn 3m không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Fender chỉ làm cáp John 5 với độ dài 3m (10ft), hai đầu thẳng. Nếu cần dây dài hơn với vật liệu tương tự, dòng Deluxe Series có các bản 4,6m đến 7,6m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng cáp John 5 với pedal được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Bạn cắm một đầu vào đàn, đầu kia vào ngõ vào pedal đầu tiên. Lưới chống nhiễu bện giúp hạn chế tiếng ù khi tín hiệu đi qua nhiều pedal gain, overdrive.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp John 5 có hợp với đàn Stratocaster không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Đây là cáp jack 6,35mm thông dụng, cắm được với mọi guitar điện. Jack lõm trên mặt đàn của Stratocaster hợp với đầu thẳng như cáp John 5; vắt dây qua dây đeo để giảm lực kéo khi di chuyển.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714995192115,"sku":"0990810209","price":740000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-john-5-10ft-0990810209-white-and-red-1.jpg?v=1792041198"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-juanes-10ft","title":"Dây Cáp Guitar Fender Juanes 10ft Luna White","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Juanes 10' – Cáp Guitar Luna White Ánh Nhũ, Mang Chữ Ký Juanes\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Juanes 10' Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft) trong bộ sưu tập Juanes Capsule Collection, được Fender thiết kế cùng nghệ sĩ Latin Juanes. Sợi cáp có vỏ PVC màu Luna White ánh nhũ và mang chữ ký của Juanes, phối đồng bộ với cây Stratocaster signature của anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eJuanes là nghệ sĩ Latin từng nhận nhiều giải GRAMMY và Latin GRAMMY. Ngoài phần thiết kế, sợi cáp có vỏ 6,5mm gọn gàng, lõi 23 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90% và đầu jack mạ niken – đủ dùng cho tập luyện, thu âm và diễn ở sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC Luna White ánh nhũ, mang chữ ký Juanes.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐường kính 6,5mm, cuộn lại thành vòng nhỏ, dễ bỏ túi phụ kiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây dẫn 23 AWG cùng lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90%, chặn tiếng ù thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMột độ dài duy nhất 3m (10ft), hai đầu jack thẳng mạ niken.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Juanes 10ft Luna White\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810223\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuna White\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Juanes 10' Instrument Cable (Artist Signature)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu Luna White\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6,5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThiết kế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó chữ ký Juanes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eJuanes Cable dùng vỏ PVC 6,5mm, mảnh hơn các dòng Professional hay Deluxe dùng vỏ 8mm, nên cuộn lại thành vòng nhỏ, tiện bỏ vào túi phụ kiện. Bên trong là lõi 23 AWG và lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90% – kiểu chống nhiễu mềm, dễ uốn, đủ hạn chế tiếng ù trong phòng tập hay sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu jack mạ niken cho tiếp xúc chắc và bền khi cắm rút hằng ngày. Hãng không đưa ra số pF cho sợi cáp này; ở độ dài 3m, điện dung tổng của một sợi cáp nhạc cụ thường thấp, nên tiếng đàn vẫn giữ được độ rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có một phiên bản duy nhất: 3m (10ft), hai đầu thẳng, màu Luna White. Độ dài 3m hợp để ngồi tập, đệm hát, thu âm hoặc nối đàn vào pedalboard và amply đặt gần. Nếu bạn chơi guitar acoustic có pickup, đầu thẳng cắm vừa jack ở chốt đeo dây dưới đáy đàn. Khi đứng chơi, hãy chừa một đoạn dây chùng giữa đàn và amply, vì 3m sẽ hết khá nhanh khi bạn bước ra xa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Juanes 10ft Luna White phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFan Juanes, người chơi nhạc Latin, pop muốn sợi cáp mang dấu ấn nghệ sĩ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ nhân Stratocaster màu trắng hoặc màu sáng muốn cáp đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần cáp gọn, vỏ mảnh, tiện mang đi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập ở nhà, thu âm, quay video với dây 3m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần dây dài hơn, đầu vuông hoặc đầu mạ vàng, xem Professional hay Deluxe Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề lõi và chống nhiễu, Juanes Cable giống \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e (23 AWG, OFC 90%, đầu mạ niken), nhưng vỏ mảnh hơn (6,5mm so với 8mm); Original có công bố điện dung 23,7 pF\/ft và ba màu sơn cổ điển. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e dùng lõi 22 AWG, chống nhiễu 95%. Muốn bản cao cấp hơn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series\u003c\/a\u003e có lõi 20 AWG và đầu mạ vàng 24K.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐể vỏ Luna White ánh nhũ và chữ ký luôn sạch đẹp, hãy lau bằng khăn mềm hơi ẩm, tránh dùng cồn hoặc dung môi mạnh có thể làm mờ lớp màu. Cuộn kiểu over-under thành vòng nhỏ. Cầm đầu jack khi rút, không gập dây sát đầu cắm và vặn nhỏ volume amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Juanes 10ft Luna White\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Juanes có gì đặc biệt so với cáp Fender khác?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐiểm riêng nằm ở thiết kế: vỏ PVC Luna White ánh nhũ, chữ ký Juanes và vỏ mảnh 6,5mm. Về cấu tạo, cáp dùng lõi 23 AWG, chống nhiễu OFC xoắn ốc 90% và đầu mạ niken, tương tự dòng Original Series.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Juanes dùng cho guitar acoustic được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đầu jack 6,35mm thẳng cắm vừa jack ở chốt đeo dây dưới đáy đàn acoustic có pickup. Cáp cũng dùng được cho guitar điện và bass cắm vào amply hoặc pedal.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJuanes Cable có độ dài nào khác ngoài 3m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Juanes Cable chỉ có độ dài 3m (10ft). Nếu cần 4,6m trở lên, bạn có thể chọn Fender Professional Series hoặc Original Series với thông số tương đương hoặc cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJuanes Cable có phù hợp làm quà tặng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhù hợp, nhất là với người hâm mộ Juanes hoặc người chơi Stratocaster màu sáng. Sợi cáp 3m dùng được ngay cho tập luyện, thu âm, và chữ ký nghệ sĩ khiến món quà có dấu ấn riêng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐiện dung của cáp Juanes là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender không công bố điện dung cho mẫu cáp này. Với dây dài 3m, ảnh hưởng của điện dung lên dải cao thường không đáng kể; nếu bạn cần số liệu để so sánh, Original Series có công bố 23,7 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67714997190963,"sku":"0990810223","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-juanes-10ft-luna-white-0990810223-luna-white-1.jpg?v=1792041199"},{"product_id":"day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable","title":"Dây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eJackson High Performance Cable – Cáp Guitar Đầu Mạ Vàng 24K, Lõi 20 AWG\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJackson High Performance Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm dành cho người chơi nghiêm túc, đúng tinh thần \"Sinister tone for serious players\" mà Jackson đặt cho dòng cáp này. Sợi cáp có lõi đồng 20 AWG, vỏ 8mm, lớp chống nhiễu loại heavy duty và đầu jack mạ vàng 24K in logo Jackson.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMỗi sợi có một đầu thẳng và một đầu vuông (chữ L), giúp cắm dễ dàng ngay cả khi jack đàn nằm ở vị trí khó với. Cáp có hai độ dài 3,33m (10,93ft) và 6,66m (21,85ft), với màu Black and Red hoặc Black. Nếu bạn đang dùng đàn Jackson hay đơn giản cần một dây cáp guitar chắc chắn cho tiếng gain cao, đây là lựa chọn đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng 20 AWG, vỏ ngoài đường kính 8mm, truyền tín hiệu tới amply hoặc pedalboard.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu loại heavy duty (hạng nặng) giúp giữ tạp âm ngoài chuỗi tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng 24K, thiết kế riêng có logo Jackson.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMột đầu thẳng và một đầu vuông, dễ cắm vào jack ở vị trí khó với.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai độ dài 3,33m và 6,66m; màu Black and Red (cả hai độ dài) và Black (6,66m).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Jackson High Performance Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJackson\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2991093002, 2992185001, 2992185002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack and Red · Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJackson® High Performance Cable\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng, 20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy duty shielding (chống nhiễu loại hạng nặng) – hãng không công bố cấu tạo cụ thể\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24K, logo Jackson: 1 đầu vuông – 1 đầu thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Jackson High Performance Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2991093002\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack and Red\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2992185001\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2992185002\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack and Red\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eJackson không công bố số pF hay kiểu lưới chống nhiễu, mà tập trung vào ba yếu tố. Thứ nhất, lõi đồng 20 AWG – dày hơn lõi 22 AWG hay 24 AWG thường gặp – giúp truyền tín hiệu ổn định tới amply hoặc pedalboard. Thứ hai, lớp chống nhiễu heavy duty giữ tiếng ù, rè ra khỏi chuỗi tín hiệu, điều đặc biệt quan trọng khi bạn chơi gain cao. Thứ ba, đầu jack mạ vàng 24K chống oxy hoá, bền với thời gian.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐường kính 8mm cho sợi cáp chắc tay. Theo Jackson, đầu vuông giúp cắm vào những jack khó với; với jack ở cạnh thân, dây ôm theo thân đàn thay vì chĩa ra ngoài. Riêng jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3,33m (10,93ft) – Black and Red\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, thu âm, nối đàn vào pedalboard hoặc amply đặt gần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6,66m (21,85ft) – Black hoặc Black and Red\u003c\/strong\u003e: phòng tập, sân khấu, khi bạn đứng chơi và di chuyển nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eMọi bản đều có một đầu thẳng, một đầu vuông. Thường cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân, đầu thẳng vào pedal hoặc amply; nếu đàn có jack lõm trên mặt đàn, hãy đảo lại. Bản 6,66m có thêm màu Black kín đáo nếu bạn không thích điểm nhấn đỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eJackson High Performance Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn Jackson muốn cáp cùng thương hiệu, phong cách đen đỏ mạnh mẽ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist chơi metal, gain cao, cần chống nhiễu tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có jack ở vị trí khó cắm, cần đầu vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần dây dài hơn 6m cho sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn biết rõ điện dung và kiểu lưới chống nhiễu, có thể cân nhắc Fender Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố chi tiết hơn (22 AWG, chống nhiễu OFC 95%, 26,9 pF\/ft), nhiều độ dài và kiểu đầu, nhưng đầu mạ niken. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e dùng vỏ bện, dây đồng không oxy 99,95% và thiết kế chống nhiễu kép. Nếu cần nút ngắt tiếng khi đổi đàn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e có đầu mạ vàng 24k. Jackson High Performance nổi bật ở lõi 20 AWG và đầu cắm logo riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar PRS Classic Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu mạ vàng 24K bền nhưng vẫn nên giữ sạch: lau bằng khăn khô nếu thấy bụi bám. Cuộn cáp theo kiểu over-under, buộc nhẹ, không quấn chặt. Rút dây bằng cách cầm thân đầu jack có logo Jackson, không giật dây, không bẻ gập sát đầu vuông. Với amply đang để gain cao, luôn hạ volume trước khi cắm hoặc rút để tránh tiếng nổ mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Jackson chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Jackson High Performance Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao cáp Jackson dài 3,33m và 6,66m chứ không phải 3m, 6m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là độ dài Jackson công bố cho dòng High Performance: 10,93ft (3,33m) và 21,85ft (6,66m). Khi dùng thực tế, bản 3,33m tương đương cáp 3m thông thường cho tập ở nhà, còn bản 6,66m phù hợp phòng tập và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp chống nhiễu heavy duty là loại gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJackson chỉ mô tả là chống nhiễu loại heavy duty (hạng nặng), giúp giữ tạp âm ra khỏi chuỗi tín hiệu, mà không công bố kiểu lưới hay độ phủ cụ thể. Chúng tôi giữ đúng thông tin hãng, không suy đoán thêm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông của cáp Jackson nên cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJackson thiết kế đầu vuông để cắm vào những jack khó với trên thân đàn. Với jack ở cạnh thân, cắm đầu vuông vào đàn giúp dây men theo thân và jack ít bị bẩy; đầu thẳng dành cho pedalboard hoặc amply. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn nên có thể đảo chiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMàu Black có bản 3,33m không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrong các phiên bản tại trang này, màu Black chỉ có ở độ dài 6,66m; bản 3,33m có màu Black and Red. Hai màu dùng chung thông số, nên nếu cần sợi ngắn, bạn chọn 3,33m Black and Red.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Jackson dùng cho đàn hãng khác được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm tiêu chuẩn, cắm được với mọi guitar điện, bass, amply và pedal. Logo Jackson chỉ nằm trên đầu cắm, không giới hạn khả năng tương thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Jackson","offers":[{"title":"3,3m (10,93ft) \/ Black and Red","offer_id":67714997453107,"sku":"2991093002","price":780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,7m (21,85ft) \/ Black","offer_id":67714997485875,"sku":"2992185001","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,7m (21,85ft) \/ Black and Red","offer_id":67714997518643,"sku":"2992185002","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-jackson-high-performance-cable-2991093002-black-and-red-1.jpg?v=1792041202"},{"product_id":"day-cap-guitar-acoustic-fender-paramount-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Acoustic Fender Paramount Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Paramount Acoustic – Cáp Guitar Lõi Đồng Đơn Tinh Thể, Vỏ Dệt Nâu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Paramount Acoustic Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar được thiết kế riêng cho nhạc cụ acoustic, với vỏ dệt màu nâu hợp tông gỗ của đàn folk, đàn acoustic có pickup. Fender dùng lõi đồng đơn tinh thể (mono crystal copper) 20 AWG, lưới chống nhiễu đồng OFC 95%, đầu jack mạ vàng 24K và đầu đúc riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Fender, lõi đồng đơn tinh thể có độ tinh khiết cao, truyền tín hiệu mạnh và rõ, còn đầu mạ vàng giữ độ sáng, độ trong của tiếng đàn – đúng những gì người chơi acoustic cần khi cắm vào amply acoustic, DI box hay mixer. Paramount có hai độ dài 3m và 5,7m, đều hai đầu thẳng, kèm dây dán quấn cáp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng đơn tinh thể (mono crystal copper) 20 AWG, độ tinh khiết cao theo Fender.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu bằng đồng không oxy (OFC) 95%, giúp hạn chế tiếng ù.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng 24K, đầu đúc riêng, hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ dệt màu nâu 8mm, hợp tông gỗ của đàn acoustic, folk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKèm dây dán quấn cáp; hai độ dài 3m (10ft) và 5,7m (18,6ft).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Paramount Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990910007, 0990918007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrown\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Paramount Acoustic Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG, đồng đơn tinh thể (mono crystal copper)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng không oxy (OFC) 95%; mục tính năng ghi dạng bện (braided), đoạn mô tả của hãng ghi dạng xoắn ốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dệt màu nâu (Brown)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24K, đầu đúc riêng, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây dán quấn cáp (hook-and-loop)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup\/EQ và nhạc cụ folk có ngõ ra jack 6,35mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Paramount Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990910007\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrown\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990918007\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrown\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm riêng của Paramount là lõi đồng đơn tinh thể. Đồng thông thường gồm nhiều tinh thể nhỏ ghép lại; đồng đơn tinh thể có cấu trúc liền mạch hơn, Fender cho biết giúp tín hiệu truyền đi tinh khiết và mạnh hơn. Lõi 20 AWG dày dặn, cùng lưới chống nhiễu đồng OFC 95% chặn tiếng ù – điều quan trọng với acoustic, vì nhạc cụ này thường chơi ở âm lượng nhỏ, nhiễu dễ lộ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu jack mạ vàng 24K chống oxy hoá, giúp giữ độ sáng của tiếng đàn; đầu đúc riêng tăng độ bền chỗ nối. Fender ghi lưới chống nhiễu là dạng bện ở mục tính năng nhưng phần mô tả lại nói xoắn ốc, nên chúng tôi chỉ khẳng định chất liệu đồng OFC 95%.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: ngồi đệm hát ở quán cà phê, nhà thờ, phòng thu – khi amply acoustic hoặc DI box đặt gần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/strong\u003e: đứng biểu diễn, sân khấu có mixer hoặc loa đặt xa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCả hai bản đều hai đầu thẳng. Nếu đàn acoustic của bạn có jack ở chốt đeo dây (endpin) dưới đáy thùng, đầu thẳng là kiểu cắm phù hợp; vắt dây qua dây đeo để tránh giật vào jack khi di chuyển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Paramount Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar acoustic có pickup\/EQ, diễn ở quán cà phê, nhà thờ, sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi muốn cáp có màu vỏ hợp tông gỗ, không lẫn với cáp đen của guitar điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu âm acoustic qua DI hoặc audio interface, cần tiếng trong và ít nhiễu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu vuông hoặc dây dài 7,6m, hãy xem Deluxe Series hoặc Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu đàn không có pickup (thu bằng micro), bạn cần dây canon micro XLR thay vì cáp này.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề vật liệu, Paramount gần với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series Tweed\u003c\/a\u003e: cùng lõi 20 AWG, chống nhiễu 95%, đầu mạ vàng 24K, đầu đúc riêng và dây dán quấn cáp; khác ở lõi đồng đơn tinh thể và vỏ nâu dành cho acoustic. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e dùng lõi 22 AWG, đầu mạ niken, có đầu vuông và nhiều độ dài hơn. Ngoài Fender, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e dùng dây đồng không oxy 99,95% với vỏ bện.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ dệt nâu nên tránh để nơi ẩm hay bị đồ uống đổ lên trong lúc diễn ở quán; nếu bẩn, lau bằng khăn hơi ẩm rồi để khô. Sau khi cuộn theo kiểu over-under, dùng dây dán đi kèm để buộc gọn. Rút dây bằng đầu đúc, không kéo vỏ. Hạ volume amply acoustic hoặc kênh mixer trước khi cắm, rút để tránh tiếng bụp lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Paramount Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐồng đơn tinh thể (mono crystal copper) khác đồng thường thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐồng đơn tinh thể có cấu trúc tinh thể liền mạch hơn đồng thường. Fender cho biết lõi này có độ tinh khiết cao hơn, truyền tín hiệu mạnh và rõ, giúp tiếng đàn acoustic trong trẻo khi cắm vào amply hoặc mixer.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Paramount dùng cho guitar điện được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Dù Fender đặt tên và chọn màu hướng tới acoustic, về kỹ thuật Paramount vẫn là cáp jack 6,35mm thông thường, cắm tốt cho guitar điện hay bass vào pedal hoặc amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn acoustic có jack ở đáy thùng nên dùng đầu thẳng hay vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJack ở chốt đeo dây (endpin) dưới đáy thùng đàn hợp nhất với đầu thẳng như Paramount. Đầu vuông thường hợp với đàn có jack ở cạnh thân, như nhiều mẫu guitar điện.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 3m hay 5,7m cho đàn acoustic?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNgồi đệm hát hoặc thu âm gần amply thì 3m là đủ. Nếu bạn đứng diễn, đi lại trên sân khấu, hoặc phải nối tới DI box, mixer đặt xa, hãy chọn 5,7m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó cần DI box khi cắm cáp này vào mixer không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTuỳ hệ thống. Nếu mixer ở xa hoặc ngõ vào mixer chỉ nhận micro XLR, nên dùng DI box để chuyển sang tín hiệu cân bằng. Khi cắm vào amply acoustic đặt gần, chỉ cần sợi cáp Paramount là đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"3m (10ft)","offer_id":67714999812403,"sku":"0990910007","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft)","offer_id":67714999845171,"sku":"0990918007","price":1210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-acoustic-fender-paramount-instrument-cable-0990910007-brown-1.jpg?v=1792041205"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-tom-delonge-to-the-stars","title":"Dây Cáp Guitar Fender Tom DeLonge To The Stars","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Tom DeLonge To The Stars – Cáp Guitar Graffiti Yellow Nổi Bật\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Tom DeLonge To The Stars Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar vỏ PVC màu Graffiti Yellow, ra đời từ bộ sưu tập hợp tác giữa Fender và To The Stars, mang tên Tom DeLonge – tay guitar của Blink-182 và Angels and Airwaves. Màu vàng rực lấy cảm hứng từ các phối màu trên những cây Stratocaster signature của anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSợi cáp có vỏ 6,5mm, lõi 23 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90% và đầu jack mạ niken, hai đầu thẳng. Với hai độ dài 3m và 5,7m, To The Stars Cable hợp cho fan của Tom DeLonge hoặc bất kỳ ai muốn một sợi cáp nổi bật trên sân khấu hay trong khung hình video.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC màu Graffiti Yellow, thiết kế hợp tác giữa Fender và To The Stars.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐường kính cáp 6,5mm, gọn và dễ cuộn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo bên trong: lõi 23 AWG, chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng OFC 90%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu jack thẳng 6,35mm, mạ niken bền khi cắm rút hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChọn 3m (10ft) cho tập, quay video hoặc 5,7m (18,6ft) cho sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Tom DeLonge To The Stars\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810263, 0990818263\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGraffiti Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Tom DeLonge To The Stars Instrument Cable (Artist Signature)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu Graffiti Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6,5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Tom DeLonge To The Stars\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810263\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGraffiti Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818263\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGraffiti Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNgoài màu Graffiti Yellow dễ nhận ra từ xa, To The Stars Cable có cấu tạo thực dụng: lõi 23 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90% giúp lọc tiếng ù, rè thông thường từ đèn và thiết bị điện. Vỏ PVC 6,5mm mảnh hơn nhóm cáp 8mm, dễ cuộn gọn và chiếm ít chỗ trong túi đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu jack mạ niken là loại đầu cắm bền, chịu cắm rút liên tục. Thông số điện dung không được Fender công bố. Màu vỏ sáng còn có lợi ích thực tế: trên sân khấu tối, bạn và mọi người xung quanh dễ nhìn thấy dây, hạn chế vấp hoặc giẫm lên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, quay video, thu âm, nối đàn vào pedalboard đặt gần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/strong\u003e: đứng chơi, di chuyển trong phòng tập hoặc trên sân khấu nhỏ, khi amply đặt phía sau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCả hai bản cùng màu Graffiti Yellow và hai đầu thẳng. Nếu bạn hay nhảy, chạy khi diễn, chọn 5,7m và vắt dây qua dây đeo để cú giật bất ngờ không làm bật đầu cắm khỏi đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Tom DeLonge To The Stars phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFan Tom DeLonge, Blink-182, Angels and Airwaves.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng Stratocaster signature Tom DeLonge hoặc đàn màu sáng muốn cáp đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần sợi cáp dễ nhìn thấy trên sân khấu tối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần cáp gọn, vỏ mảnh, với hai độ dài thông dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu vuông, lõi dày hoặc đầu mạ vàng, xem Professional hay Deluxe Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề lõi và chống nhiễu, To The Stars Cable tương tự \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e (23 AWG, OFC 90%, đầu mạ niken) nhưng vỏ mảnh 6,5mm và màu vàng rực; Original có thêm bản 4,6m và vỏ 8mm. Cần chống nhiễu 95% và nhiều kiểu đầu hơn, xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e. Thích cáp vỏ bện từ hãng khác, có \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMàu vàng dễ lộ vết giày, vết bẩn sau buổi diễn, nên lau dây bằng khăn ẩm trước khi cuộn cất. Cuộn theo kiểu over-under, không thắt nút dây. Khi rút, nắm đầu jack và kéo thẳng; đừng để dây bị gập gắt ngay sau đầu cắm. Trước khi cắm hoặc rút, hạ volume amply để loa không phát tiếng nổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Tom DeLonge To The Stars\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTo The Stars là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTo The Stars là thương hiệu gắn với Tom DeLonge. Bộ sưu tập Tom DeLonge To The Stars của Fender kết hợp phong cách của cả hai thương hiệu, lấy cảm hứng từ các phối màu trên những cây Stratocaster signature của anh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp To The Stars có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Sợi Graffiti Yellow chỉ có hai đầu thẳng ở cả hai độ dài. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn đầu vuông; nếu đàn có jack ở cạnh thân và bạn cần đầu chữ L, hãy xem Professional Series bản thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 3m hay 5,7m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn 3m nếu chủ yếu tập ở nhà, quay video, ngồi gần amply. Chọn 5,7m nếu bạn đứng diễn, di chuyển nhiều hoặc amply đặt cách xa; dây dài hơn giúp bạn không bị kéo căng khi bước ra phía trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ 6,5mm có ảnh hưởng chất âm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐường kính vỏ chủ yếu ảnh hưởng độ bền và cảm giác cầm. Chất âm phụ thuộc vào lõi, lưới chống nhiễu và điện dung; To The Stars dùng lõi 23 AWG và lưới OFC 90%, phù hợp tập luyện và biểu diễn thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp To The Stars cắm được vào amply bass không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCắm được. Amply bass nhận tín hiệu qua jack 6,35mm giống amply guitar, nên To The Stars Cable dùng bình thường cho bass. Nếu bạn đứng xa amply, chẳng hạn cạnh dàn trống, bản 5,7m sẽ thoải mái hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"3m (10ft)","offer_id":67715000107315,"sku":"0990810263","price":660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft)","offer_id":67715000140083,"sku":"0990818263","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-tom-delonge-to-the-stars-0990810263-graffiti-yellow-1.jpg?v=1792041207"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-joe-strummer-13ft","title":"Dây Cáp Guitar Fender Joe Strummer Pro 13ft Drab Green","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Joe Strummer Pro 13' – Cáp Guitar Drab Green Đậm Chất Punk\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Joe Strummer Pro 13' Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 13ft (khoảng 3,96m), vỏ PVC màu Drab Green (xanh ô liu kiểu quân đội), hai đầu thẳng. Fender gọi đây là sợi cáp \"Know Your Rights\" của Joe Strummer, với chữ ký của ông in trên lớp ống co nhiệt (shrink wrap) của cáp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eJoe Strummer được biết đến nhiều nhất cùng ban nhạc The Clash và là một gương mặt quan trọng của văn hoá punk. Độ dài 13ft \"may mắn\" là chi tiết cá tính mà Fender cố tình chọn. Sợi cáp hợp với người chơi punk, rock, hay bất kỳ ai muốn một sợi cáp dài hơn mức 3m quen thuộc một chút mà không cồng kềnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDài 13ft (khoảng 3,96m), hai đầu jack 6,35mm thẳng mạ niken.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC màu Drab Green, đường kính 8mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChữ ký Joe Strummer in trên lớp ống co nhiệt của cáp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi 23 AWG và lớp chống nhiễu xoắn ốc OFC 90%, cùng thông số với dòng Original.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Joe Strummer Pro 13ft Drab Green\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810276\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4m (13ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDrab Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Joe Strummer Pro 13' Instrument Cable\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu Drab Green; chữ ký Joe Strummer trên ống co nhiệt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề cấu tạo, sợi cáp Strummer có thông số giống dòng Original Series của Fender: lõi 23 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90%, vỏ PVC đường kính 8mm và đầu jack mạ niken. Chống nhiễu xoắn ốc giúp chặn tiếng ù thông thường mà vẫn để dây mềm, dễ cuộn; đường kính 8mm cho sợi cáp chắc tay trong những buổi diễn sung sức.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐộ dài 13ft nằm giữa hai mức phổ biến 3m và 4,6m: đủ để bạn bước lên vài bước khỏi amply, nhưng vẫn gọn khi cuộn lại. Fender không công bố điện dung cho mẫu này. Đầu jack mạ niken cho tiếp xúc chắc chắn và bền với việc cắm rút hằng ngày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này chỉ có một phiên bản: 13ft (khoảng 3,96m), màu Drab Green, hai đầu thẳng. Độ dài này hợp khi bạn đứng chơi trong phòng tập, đứng cạnh amply ở sân khấu nhỏ, hoặc nối đàn vào pedalboard đặt cách vài bước. Cắm một đầu vào đàn, đầu còn lại vào pedal đầu tiên hoặc amply; vắt dây qua dây đeo đàn để khi di chuyển, lực kéo không dồn vào jack.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Joe Strummer Pro 13ft Drab Green phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFan The Clash, Joe Strummer và văn hoá punk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần dây dài hơn 3m một chút cho phòng tập, sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích tông màu quân đội trầm, khác hẳn cáp đen thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu vuông hoặc dây 7,6m, hãy xem Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn lõi dày, chống nhiễu bện, đầu mạ vàng, chọn Deluxe Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThông số dây của Strummer Pro trùng với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e (23 AWG, OFC 90%, vỏ 8mm, đầu mạ niken); dòng Original có công bố điện dung 23,7 pF\/ft và ba màu sơn cổ điển. Nếu cần chống nhiễu 95% và nhiều kiểu đầu, xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e. Muốn cáp có nút ngắt tiếng để đổi đàn giữa set, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e là lựa chọn khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMàu Drab Green khá \"chịu bẩn\", nhưng sau những buổi diễn nhiều mồ hôi, bụi bặm bạn vẫn nên lau dây bằng khăn ẩm. Cuộn theo kiểu over-under, không quấn quanh khuỷu tay. Đừng giật dây khi rút, hãy nắm đầu jack. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm, rút để không có tiếng nổ lớn qua loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Joe Strummer Pro 13ft Drab Green\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e13ft dài khoảng bao nhiêu mét?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e13ft tương đương khoảng 3,96m, thường được làm tròn là 4m. Độ dài này nhỉnh hơn mức 3m phổ biến, cho bạn thêm chút khoảng cách để đứng chơi mà chưa cần đến dây 5,7m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Fender chọn độ dài 13ft?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender mô tả đây là độ dài \"lucky 13'\", một chi tiết cá tính gắn với tinh thần khác biệt của Joe Strummer. Ngoài ý nghĩa đó, 13ft cũng là độ dài tiện dụng cho phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ ký Strummer nằm ở đâu trên cáp?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Fender, chữ ký của Joe Strummer được in trên lớp ống co nhiệt (shrink wrap) của sợi cáp. Đây là chi tiết nhận diện cho phiên bản nghệ sĩ, không ảnh hưởng đến chất âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp này khác Fender Original Series thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo thông số Fender công bố, cả hai cùng lõi 23 AWG, chống nhiễu OFC 90%, vỏ 8mm, đầu mạ niken và hai đầu thẳng. Khác biệt là độ dài 13ft, màu Drab Green và chữ ký Joe Strummer trên cáp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó dùng cáp này cho bass hoặc keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, miễn thiết bị có ngõ ra jack 6,35mm: bass, keyboard hay guitar acoustic có pickup đều cắm được. Với keyboard xuất tín hiệu stereo, bạn cần hai sợi cho hai kênh trái và phải.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67715000402227,"sku":"0990810276","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-joe-strummer-pro-13ft-drab-green-0990810276-drab-green-1.jpg?v=1792041208"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-ombre-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Fender Ombré Instrument Cable 10ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Ombré – Cáp Guitar 3m Đầu Cắm Chuyển Màu Theo Dòng Đàn Player Plus\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Ombré\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m (10ft), hai đầu thẳng, nổi bật với vỏ đầu cắm màu chuyển sắc (gradient) lấy cảm hứng từ các màu sơn chuyển sắc trên dòng đàn Fender Player Plus. Ba phiên bản Tequila Sunrise, Belair Blue và Silver Smoke giúp sợi cáp ăn ý với cây đàn Fender mới của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên trong, Ombré dùng cấu tạo quen thuộc: lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 95%, vỏ PVC 8mm và đầu jack mạ niken. Theo hãng, sợi cáp được thiết kế để không xoắn rối, không gập và không giữ nếp cuộn. Đây là lựa chọn đẹp mắt cho tập ở nhà, thu âm hay làm quà cho người mới mua đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ đầu cắm màu chuyển sắc, lấy cảm hứng từ màu sơn gradient của dòng đàn Fender Player Plus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa màu: Tequila Sunrise, Belair Blue, Silver Smoke.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBên trong: dây dẫn 22 AWG và lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 95%, giống Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC 8mm, đầu jack 6,35mm mạ niken, hai đầu thẳng, dài 3m (10ft).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Ombré Instrument Cable 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810210, 0990810248, 0990810200\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBelair Blue · Silver Smoke · Tequila Sunrise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Ombré Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC; vỏ đầu cắm màu chuyển sắc (gradient)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Ombré Instrument Cable 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810210\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBelair Blue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810248\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Smoke\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810200\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTequila Sunrise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần \"áo\" của Ombré nằm ở hai đầu cắm: thân đầu jack được làm màu chuyển sắc riêng, giống lớp sơn gradient trên thân đàn Player Plus. Phần dây có thông số giống Professional Series: lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 95% để hạn chế tiếng ù, rè khi dây chạy gần ổ điện hay thiết bị khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưới xoắn ốc mềm, cùng vỏ PVC 8mm được Fender thiết kế chống xoắn rối, giúp bạn duỗi dây ra là dùng ngay, không bị cong theo nếp cuộn. Đầu jack mạ niken đảm bảo tiếp xúc chắc chắn với jack đàn và amply. Fender không công bố điện dung riêng cho dòng Ombré.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eOmbré chỉ có một độ dài 3m, hai đầu thẳng; bạn chọn theo màu. \u003cstrong\u003eTequila Sunrise\u003c\/strong\u003e chuyển sắc tông ấm, \u003cstrong\u003eBelair Blue\u003c\/strong\u003e tông xanh, \u003cstrong\u003eSilver Smoke\u003c\/strong\u003e tông bạc xám – cả ba trùng tên với các màu sơn chuyển sắc của đàn Player Plus. Độ dài 3m vừa cho tập ở nhà, thu âm hay nối đàn vào pedalboard; nếu cần đi lại nhiều trên sân khấu, bạn nên chọn dòng có bản dài hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Ombré Instrument Cable 10ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười sở hữu đàn Fender Player Plus muốn cáp cùng tông màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi tìm quà tặng kèm đàn, đẹp mắt và dùng được ngay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập ở nhà, thu âm, chơi gần amply với dây 3m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần dây dài hơn 3m hoặc đầu vuông, xem Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đầu mạ vàng 24K, lưới chống nhiễu bện, hãy chọn Deluxe Series.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có thông số dây giống Ombré (22 AWG, OFC 95%, vỏ 8mm, đầu mạ niken) nhưng nhiều độ dài và kiểu đầu hơn, điện dung bản Black công bố 26,9 pF\/ft. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e cũng chơi màu sắc với Daphne Blue, Fiesta Red, Surf Green, lõi 23 AWG. Muốn nâng cấp vật liệu, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series\u003c\/a\u003e có đầu mạ vàng 24K và lưới bện.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu cắm màu chuyển sắc là điểm nhấn của Ombré, nên tránh để chúng va đập xuống sàn hay vào cạnh kim loại khi rút dây. Rút bằng cách cầm thân đầu cắm, không giật dây, không gập sát đầu. Cuộn over-under thành vòng rộng rồi buộc lại. Nhớ vặn nhỏ volume amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Ombré Instrument Cable 10ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOmbré khác Professional Series ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThông số dây gần như giống nhau: lõi 22 AWG, chống nhiễu OFC xoắn ốc 95%, vỏ 8mm, đầu mạ niken. Khác biệt là Ombré có đầu cắm màu chuyển sắc và chỉ có bản 3m hai đầu thẳng, còn Professional Series có nhiều độ dài và kiểu đầu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOmbré có bản dài hơn 3m không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Fender chỉ làm Ombré với độ dài 3m (10ft), hai đầu thẳng. Nếu bạn cần 4,6m đến 7,6m, hãy chọn Professional Series hoặc Deluxe Series.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhông dùng đàn Player Plus có nên mua không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHoàn toàn được. Ombré là cáp jack 6,35mm thông dụng, cắm được với mọi guitar điện, bass hay acoustic có pickup. Màu chuyển sắc chỉ là điểm nhấn thẩm mỹ, không ảnh hưởng tới khả năng tương thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Ombré làm quà tặng có hợp không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhá hợp. Sợi cáp 3m vừa cho người mới tập ở nhà, màu chuyển sắc bắt mắt và dễ phối với đàn Fender. Bạn có thể chọn Tequila Sunrise cho đàn tông ấm, Belair Blue hoặc Silver Smoke cho đàn tông lạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 3m có cần lo về điện dung không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender không công bố điện dung riêng cho Ombré. Với độ dài 3m, ảnh hưởng của điện dung lên dải cao rất nhỏ; đây là độ dài phổ biến cho tập và thu âm, giữ tiếng đàn rõ ràng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Belair Blue","offer_id":67715000533299,"sku":"0990810210","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Smoke","offer_id":67715000566067,"sku":"0990810248","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tequila Sunrise","offer_id":67715000598835,"sku":"0990810200","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-ombre-instrument-cable-10ft-0990810210-belair-blue-1.jpg?v=1792041210"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-george-harrison-rocky","title":"Dây Cáp Guitar Fender George Harrison Rocky Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender George Harrison Rocky – Cáp Guitar Vỏ Dệt Psychedelic, Chữ Ký Harrison\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender George Harrison Rocky Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar lấy cảm hứng từ \"Rocky\" – cây Stratocaster 1961 màu Sonic Blue được vẽ tay bằng các màu Day-Glo cam, đỏ, vàng theo phong cách psychedelic, cây đàn nổi bật nhất về mặt thị giác trong số những cây đàn George Harrison từng chơi. Fender chuyển tinh thần đó lên sợi cáp: vỏ dệt nhiều màu, đầu đúc riêng và chữ ký của Harrison trên vỏ đầu cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHarrison gắn liền với The Beatles và sự nghiệp solo đầy dấu ấn. Nếu bạn là fan The Beatles hoặc đơn giản muốn một sợi cáp sặc sỡ, khác biệt cho góc chơi đàn, Rocky Cable có hai độ dài 3m và 5,7m, hai đầu thẳng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ dệt họa tiết psychedelic nhiều màu, lấy cảm hứng từ cây Stratocaster \"Rocky\" của George Harrison.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChữ ký George Harrison trên vỏ đầu cắm, đầu đúc riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu xoắn ốc bằng đồng không oxy (OFC) 95%; đường kính cáp 8mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChân jack 6,35mm mạ niken, bền khi cắm rút thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó bản 3m (10ft) cho tập ở nhà và 5,7m (18,6ft) cho sân khấu, đều hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender George Harrison Rocky Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990810211, 0990818211\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMulti-Color\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender George Harrison Collection – Rocky Instrument Cable\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23 AWG (một số tài liệu của Fender ghi 22 AWG)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dệt nhiều màu họa tiết psychedelic (Multi-Color)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, đầu đúc riêng, thẳng - thẳng; chữ ký George Harrison trên vỏ đầu cắm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender George Harrison Rocky Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990810211\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMulti-Color\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990818211\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMulti-Color\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần nổi bật nhất là lớp vỏ dệt nhiều màu, gợi lại những mảng màu Day-Glo trên cây Rocky. Bên dưới lớp vỏ dệt (đường kính 8mm) là lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 95%, giúp hạn chế tiếng ù, rè khi dây nằm gần amply hay ổ điện. Lõi dây dẫn được Fender ghi 23 AWG ở trang tiếng Anh và 22 AWG ở trang tiếng Nhật, nên chúng tôi ghi cả hai để bạn tham khảo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu đúc riêng mang chữ ký Harrison, bọc đầu jack mạ niken – loại đầu cắm bền, chịu được cắm rút thường xuyên. Fender không công bố điện dung cho mẫu cáp này; 3m và 5,7m đều là độ dài thông dụng cho tập luyện và biểu diễn, không quá dài để lo dải cao bị hao nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, ghi hình, thu âm – góc chơi đàn gọn mà vẫn có điểm nhấn màu sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/strong\u003e: phòng tập, sân khấu nhỏ, khi bạn đứng chơi và cần đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCả hai bản đều hai đầu thẳng và cùng họa tiết Multi-Color. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster như cây Rocky, đầu thẳng là kiểu cắm vừa vặn; nên vắt dây qua dây đeo để dây không bị bẻ gắt ở đầu cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender George Harrison Rocky Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFan George Harrison, The Beatles muốn một món phụ kiện mang dấu ấn của ông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười sở hữu Stratocaster hoặc đàn màu sắc nổi, muốn cáp không bị lẫn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười làm video, quay tập đàn, cần phụ kiện có màu sắc bắt mắt trong khung hình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn có đầu chữ L hoặc độ dài 7,6m, dòng Professional Series có đủ lựa chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu ưu tiên đầu mạ vàng, lõi 20 AWG, dòng Deluxe Series phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề thông số, Rocky Cable gần với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e (chống nhiễu xoắn ốc 95%, vỏ 8mm, đầu mạ niken), nhưng nổi bật hơn hẳn nhờ vỏ dệt psychedelic và chữ ký nghệ sĩ. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e cũng có lõi 23 AWG, đi theo hướng màu sơn trơn cổ điển. Muốn đầu mạ vàng 24K với vỏ vải, bạn có \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eFender Deluxe Series Tweed\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ dệt nhiều màu là điểm đắt giá của sợi cáp, nên tránh kéo lê trên sàn bẩn hay phơi dưới nắng gắt lâu ngày làm phai màu. Khi bẩn, lau nhẹ bằng khăn hơi ẩm. Cuộn theo kiểu over-under, cầm đầu đúc khi rút, đừng gập sát đầu cắm. Hạ volume amply trước mỗi lần cắm hay rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender George Harrison Rocky Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e\"Rocky\" là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRocky là tên gọi cây Stratocaster 1961 màu Sonic Blue của George Harrison, được vẽ tay bằng các màu Day-Glo cam, đỏ, vàng theo phong cách psychedelic. Fender lấy cảm hứng từ cây đàn này để làm vỏ dệt nhiều màu cho sợi cáp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi cáp là 22 AWG hay 23 AWG?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender công bố hai con số khác nhau: trang tiếng Anh ghi 23 AWG, trang tiếng Nhật ghi 22 AWG. Chúng tôi ghi theo bản tiếng Anh là 23 AWG. Chênh lệch một cỡ AWG khó tạo khác biệt rõ khi sử dụng thực tế.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ ký Harrison nằm ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Fender, chữ ký George Harrison nằm trên vỏ đầu cắm (housing). Vì vậy khi rút dây, bạn nên cầm nhẹ tay và tránh để đầu cắm cọ xát vào bề mặt kim loại, giúp chữ ký giữ được lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRocky Cable dùng cho guitar acoustic có được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Guitar acoustic có pickup thường đặt jack ở chốt đeo dây dưới đáy thùng, và đầu thẳng của Rocky Cable cắm vào vị trí này rất gọn. Vỏ dệt nhiều màu cũng tạo điểm nhấn thú vị cho cây đàn mộc trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRocky Cable có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rocky Cable chỉ có hai bản 3m và 5,7m, đều hai đầu thẳng. Nếu bạn cần đầu vuông, có thể tham khảo Fender Professional Series bản thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"3m (10ft)","offer_id":67715000631603,"sku":"0990810211","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft)","offer_id":67715000664371,"sku":"0990818211","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-george-harrison-rocky-instrument-cabl-0990810211-multi-color-1.jpg?v=1792041213"},{"product_id":"day-cap-guitar-xoan-fender-contour-series-coil-cable","title":"Dây Cáp Guitar Xoắn Fender Contour Series Coil Cable 30ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Contour Series Coil – Cáp Xoắn 9,1m Vỏ 6mm, Bốn Màu Metallic\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Contour Series Coil\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dạng xoắn dài 9,1m (30ft), một đầu jack thẳng và một đầu vuông, vỏ PVC 6mm – mảnh hơn các bản coil bọc tweed 8mm của Fender. Sợi cáp dùng lõi 24-gauge, chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng không oxy (OFC) 90% và đầu jack mạ niken.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBốn màu Burgundy Mist, Inca Silver, Lake Placid Blue và Sherwood Green lấy từ bảng màu metallic cổ điển của Fender, giúp sợi cáp nổi bật trên sân khấu. Nếu bạn thích phong cách cáp xoắn nhưng muốn vòng dây nhỏ gọn, Contour Series Coil là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSợi coil 9,1m (30ft) co giãn gọn gàng, đầu jack 6,35mm thẳng - vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC 6mm, mảnh hơn bản coil bọc tweed 8mm của dòng Professional và Deluxe.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThông số dây giống bản Contour cáp thẳng: lõi 24-gauge, chống nhiễu OFC xoắn ốc 90%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ niken cho độ bền khi cắm rút thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó Burgundy Mist, Inca Silver, Lake Placid Blue và Sherwood Green – bốn màu metallic như bản cáp thẳng Contour.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Contour Series Coil Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990573066, 0990573024, 0990573002, 0990573046\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBurgundy Mist · Inca Silver · Lake Placid Blue · Sherwood Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Contour™ Series Coil Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24-gauge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu metallic; dạng cáp xoắn (coil)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken: 1 đầu thẳng – 1 đầu vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Contour Series Coil Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990573066\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBurgundy Mist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990573024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInca Silver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990573002\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLake Placid Blue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990573046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSherwood Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cáp xoắn, đường kính vỏ quyết định kích thước từng vòng xoắn và cảm giác khi dây treo từ đàn. Vỏ PVC 6mm của Contour Coil cho các vòng nhỏ, gọn hơn bản tweed 8mm. Bên trong là lõi 24-gauge và lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90%, được Fender mô tả là cho chất âm rõ ràng, ít nhiễu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFender không công bố điện dung cho bản coil này. Theo nguyên lý chung, cáp dài 9,1m có điện dung tổng lớn hơn cáp ngắn nên dải cao có thể dịu đi đôi chút – cũng chính là chất tiếng ấm mà nhiều người tìm ở cáp xoắn. Đầu jack mạ niken chịu được việc cắm rút thường xuyên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eContour Coil chỉ có một độ dài 9,1m với đầu thẳng - vuông, bạn chọn theo màu. \u003cstrong\u003eLake Placid Blue\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eInca Silver\u003c\/strong\u003e là hai màu metallic phổ biến, dễ phối; \u003cstrong\u003eBurgundy Mist\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eSherwood Green\u003c\/strong\u003e trầm, cổ điển hơn. Cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân và đầu thẳng vào pedal hoặc amply; với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn nên có thể đảo chiều. Đứng cách amply vừa phải để dây luôn còn độ chùng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Contour Series Coil Cable 30ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đứng chơi, thích cáp xoắn nhưng muốn vòng dây nhỏ, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ nhân đàn Fender màu metallic muốn cáp cùng tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist diễn sân khấu nhỏ và vừa, di chuyển nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần số liệu điện dung cụ thể, xem Professional hoặc Deluxe Series Coil.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chủ yếu ngồi tập ở nhà, một sợi cáp thẳng 3m sẽ tiện hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong nhóm cáp xoắn 9,1m của Fender, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eProfessional Series Coil\u003c\/a\u003e bọc tweed 8mm, lõi 22AWG, chống nhiễu 95%, công bố điện dung 30,2 pF\/ft; \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDeluxe Series Coil\u003c\/a\u003e lên lõi 20AWG và đầu mạ vàng 24k. Contour Coil nhỏ gọn hơn với vỏ 6mm và màu metallic. Nếu không cần dây xoắn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có bản cáp thẳng - vuông từ 3m.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Contour Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Original Series Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐừng dùng cáp xoắn như dây kéo: khi cần đi xa hơn, hãy dời amply hoặc pedalboard chứ không kéo căng vòng xoắn. Sau khi chơi, để dây tự co lại, gom thành bó và cất trong túi riêng để vòng xoắn không bị đè bẹp. Nắm đầu jack khi rút, tránh gập sát đầu cắm. Nhớ vặn nhỏ amply trước mỗi lần cắm, rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Contour Series Coil Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang không ghi điện dung của Contour Coil?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eFender không công bố số pF cho bản coil Contour, nên chúng tôi không ghi để tránh sai lệch. Nếu bạn cần cáp xoắn có số liệu cụ thể, Professional Series Coil (30,2 pF\/ft) và Deluxe Series Coil (33,4 pF\/ft) có công bố đầy đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông của Contour Coil nên cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới đàn có jack ở cạnh thân, cắm đầu vuông vào đàn để dây đi sát thân, đỡ vướng tay và giảm lực bẻ lên jack. Với jack lõm trên mặt đàn như Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn, nên cắm đầu thẳng vào đàn và đầu vuông vào pedal hoặc amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp xoắn có phù hợp để ngồi tập ở nhà không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng khi ngồi, phần dây xoắn dễ vướng vào chân ghế và kéo xệ xuống jack. Nếu chủ yếu tập ở nhà, một sợi cáp thẳng 3m sẽ tiện hơn; cáp xoắn hợp nhất khi bạn đứng và di chuyển.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBốn màu có khác nhau về thông số không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Burgundy Mist, Inca Silver, Lake Placid Blue và Sherwood Green dùng chung lõi 24-gauge, chống nhiễu OFC 90%, vỏ 6mm và đầu mạ niken, cùng dài 9,1m với một đầu thẳng, một đầu vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó thể dùng cáp xoắn từ đàn vào pedal rồi ra amply không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Bạn cắm đầu vuông vào đàn, đầu thẳng vào ngõ vào của pedal đầu tiên; từ pedal ra amply dùng thêm một sợi cáp thẳng ngắn. Cáp xoắn hợp nhất ở đoạn từ đàn đến pedalboard, nơi bạn cần di chuyển.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Burgundy Mist","offer_id":67715000926515,"sku":"0990573066","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Inca Silver","offer_id":67715000959283,"sku":"0990573024","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Lake Placid Blue","offer_id":67715000992051,"sku":"0990573002","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sherwood Green","offer_id":67715001024819,"sku":"0990573046","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-xoan-fender-contour-series-coil-cable-30ft-0990573066-burgundy-mist-1.jpg?v=1792041215"},{"product_id":"day-cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Fender Contour Series Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Contour Series – Cáp Guitar Vỏ 6mm Mảnh Gọn, Màu Metallic Cổ Điển\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Contour Series\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm hai đầu thẳng với vỏ PVC mảnh 6mm, mang bốn màu metallic quen thuộc trên đàn Fender: Burgundy Mist, Inca Silver, Lake Placid Blue và Sherwood Green. Cáp dùng lõi 24-gauge, chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng không oxy (OFC) 90% và đầu jack mạ niken.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eContour Series dành cho người thích một sợi cáp nhỏ gọn, cuộn lại không chiếm chỗ trong túi phụ kiện mà vẫn có màu sắc nổi bật. Với hai độ dài 3m và 5,7m, dòng cáp Fender này đủ cho phần lớn nhu cầu, từ tập ở nhà, thu âm đến diễn ở sân khấu nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC đường kính 6mm, mảnh và gọn hơn các dòng cáp 8mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi dây dẫn 24-gauge, chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng không oxy (OFC) 90%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack 6,35mm mạ niken, hai đầu thẳng, bền khi dùng lâu dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn màu metallic: Burgundy Mist, Inca Silver, Lake Placid Blue, Sherwood Green.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai độ dài: 3m (10ft) và 5,7m (18,6ft).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Contour Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990571166, 0990571124, 0990571102, 0990571146, 0990571866, 0990571824, 0990571802, 0990571846\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBurgundy Mist · Inca Silver · Lake Placid Blue · Sherwood Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Contour™ Series Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24-gauge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 90%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC màu metallic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, thẳng - thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Contour Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571166\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBurgundy Mist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571124\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInca Silver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571102\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLake Placid Blue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571146\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSherwood Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571866\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBurgundy Mist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571824\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInca Silver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571802\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLake Placid Blue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990571846\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSherwood Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eContour Series đi theo hướng gọn nhẹ: vỏ PVC 6mm và lõi 24-gauge mảnh hơn hẳn các dòng Fender dùng vỏ 8mm. Theo Fender, vỏ 6mm được thiết kế để hạn chế nhiễu, còn lớp chống nhiễu xoắn ốc đồng không oxy 90% giúp tiếng sạch, rõ khi chơi ở phòng tập hay sân khấu. Lưới xoắn ốc vốn mềm, nên sợi cáp dễ uốn và cuộn lại nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu jack mạ niken là lựa chọn bền bỉ cho việc cắm rút hằng ngày. Fender không công bố điện dung cho dòng Contour, nên nếu bạn cần so sánh số pF, hãy tham khảo Original hoặc Professional Series. Màu vỏ metallic cùng tên với các màu sơn đàn của hãng, giúp bạn phối cáp cùng tông với cây guitar.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, ngồi chơi gần amply, thu âm vào audio interface hoặc nối pedalboard.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/strong\u003e: đứng chơi ở phòng tập, sân khấu nhỏ, khi amply đặt sau lưng hoặc cách xa vài bước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu\u003c\/strong\u003e: Lake Placid Blue và Inca Silver dễ phối với nhiều màu đàn; Burgundy Mist và Sherwood Green trầm, nổi bật hơn nếu bạn muốn dễ nhận ra cáp của mình.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eTất cả bản Contour cáp thẳng đều là đầu thẳng - thẳng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Contour Series Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần sợi cáp gọn, cuộn nhỏ, tiện mang theo đi học, đi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi sở hữu đàn Fender màu metallic và muốn cáp cùng tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ở nhà, phòng tập, sân khấu nhỏ với độ dài đến 5,7m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu vuông hoặc dây dài 7,6m, hãy xem Professional Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn lõi dày, đầu mạ vàng 24K, dòng Deluxe Series phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eFender Original Series\u003c\/a\u003e cũng có màu sơn cổ điển và chống nhiễu 90%, nhưng dùng lõi 23 AWG, vỏ 8mm, có công bố điện dung 23,7 pF\/ft và thêm độ dài 4,6m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e dày dặn hơn với lõi 22 AWG, chống nhiễu 95%, vỏ 8mm và nhiều kiểu đầu. Nếu muốn so với hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003ePRS Classic\u003c\/a\u003e cũng dùng chống nhiễu xoắn ốc và có bản thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-fender-contour-series-coil-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Contour Series Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 6mm mảnh nên tránh để bị giẫm hoặc kẹp dưới chân ghế, chân micro. Cuộn theo kiểu over-under thành vòng vừa tay, không quấn chặt. Luôn rút dây bằng cách nắm đầu jack, không kéo phần vỏ và không bẻ gập sát đầu cắm. Hạ volume amply trước khi cắm, rút để tránh tiếng bụp qua loa. Lau vỏ metallic bằng khăn mềm để giữ màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Contour Series Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp 6mm có kém chống nhiễu hơn cáp 8mm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhả năng chống nhiễu chủ yếu đến từ lớp chống nhiễu bên trong. Contour dùng chống nhiễu xoắn ốc đồng OFC 90%, và Fender mô tả vỏ 6mm được thiết kế để giảm nhiễu. Sợi cáp phù hợp cho tập luyện và biểu diễn thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFender Contour có công bố điện dung không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Fender chỉ công bố lõi 24-gauge, chống nhiễu OFC 90%, vỏ 6mm và đầu mạ niken cho dòng Contour. Nếu bạn cần số pF để so sánh, dòng Original (23,7 pF\/ft) và Professional (26,9 pF\/ft) có công bố cụ thể.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eContour có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản cáp thẳng Contour chỉ có đầu thẳng - thẳng ở cả 3m và 5,7m. Fender có thêm bản Contour dạng cáp xoắn 9,1m với một đầu vuông nếu bạn cần kiểu đầu này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 3m hay 5,7m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNgồi chơi, tập ở nhà hoặc thu âm thì 3m là đủ và gọn. Nếu bạn đứng chơi, đi lại trên sân khấu hoặc amply đặt xa, chọn 5,7m để dây không bị căng khi di chuyển.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Contour dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng tốt. Bass hay guitar acoustic có pickup đều xuất tín hiệu qua jack 6,35mm mono giống guitar điện, nên sợi Contour cắm được ngay. Riêng đoạn từ head amply sang thùng loa thì phải dùng cáp loa, không dùng cáp nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Burgundy Mist","offer_id":67715001286963,"sku":"0990571166","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Inca Silver","offer_id":67715001319731,"sku":"0990571124","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Lake Placid Blue","offer_id":67715001352499,"sku":"0990571102","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Sherwood Green","offer_id":67715001385267,"sku":"0990571146","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Burgundy Mist","offer_id":67715001418035,"sku":"0990571866","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Inca Silver","offer_id":67715001450803,"sku":"0990571824","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Lake Placid Blue","offer_id":67715001483571,"sku":"0990571802","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Sherwood Green","offer_id":67715001516339,"sku":"0990571846","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-contour-series-instrument-cable-0990571166-burgundy-mist-1.jpg?v=1792041218"},{"product_id":"day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario Classic Series PW-CGT – Cáp Guitar Phổ Thông, Ít Tiếng Ồn Khi Cầm Nắm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario Classic Series PW-CGT\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dòng phổ thông của D'Addario, hướng tới chất lượng ổn định ở mức giá dễ tiếp cận. Dây dùng lõi đồng không oxy siêu tinh khiết dạng đồng trục, bọc lớp chống nhiễu xoắn ốc mật độ dày kèm một lớp chống nhiễu bên trong, giúp gần như loại bỏ tiếng sột soạt phát ra khi dây bị cầm, giẫm hay cọ xát (tiếng ồn ma sát – triboelectric).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eClassic Series hợp với người mới chơi, học viên, phòng tập hoặc làm dây dự phòng trong túi đàn. Đầu jack đúc kép (double molded) liền khối với dây, bảo vệ các mối hàn bên trong khỏi lực kéo hằng ngày. Ngoài guitar và bass, D'Addario còn gợi ý dùng PW-CGT cho keyboard.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy siêu tinh khiết, dạng đồng trục; hãng ghi chuẩn 24AWG.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu xoắn ốc mật độ dày kết hợp lớp chống nhiễu bên trong, hạn chế tiếng ồn khi cầm nắm dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế điện dung thấp để tín hiệu đàn truyền đi rõ ràng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack đúc kép (double molded) chống gãy, bảo vệ mối hàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó PW-CGT-10, PW-CGT-15, PW-CGT-20 hai đầu thẳng và PW-CGTRA-20 một đầu vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-CGT-10, PW-CGT-15, PW-CGT-20, PW-CGTRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy siêu tinh khiết (OFC), đồng trục; hãng ghi 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChống nhiễu xoắn ốc mật độ dày + lớp chống nhiễu bên trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThiết kế điện dung thấp (hãng không công bố số pF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\"), đầu đúc kép (double molded) giảm lực kéo lên mối hàn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, bass, keyboard\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-CGT-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-CGT-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-CGT-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-CGTRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTiếng ồn khi cầm nắm (triboelectric) là tiếng sột soạt, lụp bụp sinh ra khi dây bị cọ xát hoặc uốn cong – rất dễ nghe khi amply mở gain cao. PW-CGT xử lý bằng hai lớp: lớp chống nhiễu xoắn ốc mật độ dày quấn quanh lõi và một lớp chống nhiễu bên trong, nhờ vậy dây yên tĩnh hơn khi bạn di chuyển. Kiểu chống nhiễu xoắn ốc cũng giúp dây mềm, dễ cuộn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLõi đồng trục bằng đồng không oxy cùng điện dung thấp giữ được độ sáng và độ hiện diện của tiếng đàn. Đầu cắm được đúc hai lần phủ kín mối hàn, chịu được việc cuộn, kéo, cắm rút thường xuyên ở phòng tập. Cấu trúc đơn giản, không công tắc, không vỏ bện, nên dễ dùng và ít chi tiết cần bảo quản.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-CGT-10 (3m)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, lớp học đàn, nối đàn vào amply mini hoặc audio interface.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-CGT-15 (4,6m)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, có thể đứng chơi và đi lại vài bước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-CGT-20 (6,1m)\u003c\/strong\u003e: sân khấu nhỏ, sự kiện, khi amply đặt xa vị trí đứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-CGTRA-20 (6,1m, thẳng - vuông)\u003c\/strong\u003e: đầu vuông cắm vào đàn giúp dây chạy sát thân, đỡ vướng chân khi đứng biểu diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới học guitar, bass cần một dây cáp guitar ổn định, dễ dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrung tâm âm nhạc, phòng tập cần trang bị nhiều dây cùng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi keyboard cần dây jack 6,35mm để nối đàn vào amply keyboard hoặc mixer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm dây dự phòng trong túi đàn khi đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu mạ vàng 24k và lõi đôi xoắn, nâng lên Custom Series PW-G; cần điện dung công bố cụ thể, chọn American Stage PW-AMSG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBước lên một nấc trong hãng là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e: lõi đôi xoắn 24AWG, hai lớp chống nhiễu, đầu mạ vàng 24k và nhiều độ dài hơn, từ 1,5m đến 9,1m. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eD'Addario Braided PW-BG\u003c\/a\u003e có vỏ bện nylon và đầu mạ niken. Với hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003ePRS Classic Instrument Cable\u003c\/a\u003e cũng dùng chống nhiễu xoắn ốc, mối hàn được bọc dưới thân đầu cắm; nếu muốn có số điện dung công bố, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e ghi 26,9 pF\/ft cho bản vỏ PVC đen.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu đúc liền của PW-CGT chịu lực tốt nhưng vẫn nên tránh gập dây vuông góc ngay chỗ dây thoát ra khỏi đầu cắm. Sau buổi tập, cuộn dây thành những vòng có đường kính rộng, không quấn quanh cần đàn hay thân đàn. Vặn volume amply về 0 trước khi cắm hoặc rút để bảo vệ loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eClassic Series PW-CGT khác Custom Series PW-G ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePW-CGT dùng lõi đồng trục với chống nhiễu xoắn ốc dày và đầu đúc kép, hướng tới nhu cầu phổ thông. PW-G dùng lõi đôi xoắn 24AWG, hai lớp chống nhiễu, điện dung rất thấp và đầu mạ vàng 24k, có thêm bản 1,5m và 9,1m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTiếng ồn khi cầm nắm dây là gì, PW-CGT có xử lý không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là tiếng sột soạt sinh ra khi dây bị cọ xát hoặc uốn cong. D'Addario cho biết Classic Series dùng chống nhiễu xoắn ốc dày cùng lớp chống nhiễu bên trong, giúp gần như loại bỏ loại tiếng ồn này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePW-CGTRA-20 có đầu vuông ở cả hai đầu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. PW-CGTRA-20 có một đầu thẳng và một đầu vuông (chữ L), dài 6,1m. Thường bạn cắm đầu vuông vào đàn, còn đầu thẳng cắm vào pedal hoặc amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Classic Series có dùng đi diễn được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, với sân khấu nhỏ và vừa. Bản 6,1m (PW-CGT-20 hoặc PW-CGTRA-20) đủ dài để đi lại, đầu đúc kép chịu được cắm rút thường xuyên. Nếu diễn dày đặc và muốn dây bền hơn nữa, có thể cân nhắc American Stage PW-AMSG.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập nên chọn PW-CGT độ dài nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản 3m (PW-CGT-10) là đủ khi ngồi tập cạnh amply hoặc audio interface. Nếu bạn hay đứng chơi hoặc tập cùng ban nhạc, hãy lấy 4,6m để có chỗ di chuyển mà dây không bị căng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002138931,"sku":"PW-CGT-10","price":290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002171699,"sku":"PW-CGT-15","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002204467,"sku":"PW-CGT-20","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715002237235,"sku":"PW-CGTRA-20","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt-pw-cgtra-1.jpg?v=1792041220"},{"product_id":"day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL – Cáp Guitar Có Nút Tắt Tiếng Bật\/Tắt\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm (1\/4\") có công tắc ngắt tín hiệu kiểu bật\/tắt (latching) gắn trên đầu cắm. Bấm nút một lần, đường tín hiệu ra amply bị cắt và giữ nguyên trạng thái đó; bấm thêm lần nữa, tiếng đàn trở lại. Bạn không phải giữ tay trên nút trong lúc thao tác, nên cả hai tay đều rảnh để tháo đàn, thay đàn hay chỉnh lại dây đeo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePW-AGL là phiên bản anh em của PW-AG (công tắc nhấn giữ), dùng chung phần dây và đầu cắm của dòng Circuit Breaker. Nên chọn PW-AGL nếu bạn thường phải tắt tiếng trong thời gian dài: nghỉ giữa set, nói chuyện với khán giả, dựng đàn lên giá hay chờ tiết mục khác. Mã có một đầu vuông là PW-AGLRA.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCông tắc latching trên đầu cắm: bấm một lần để ngắt tín hiệu, bấm lần nữa để mở lại, không cần giữ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi OFC 24AWG xếp đồng trục, điện dung thấp để tiếng đàn không bị tối đi trên đường dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lớp chống nhiễu bao quanh lõi dẫn, giảm tạp âm lọt vào đường tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm mạ vàng 24k chống oxy hoá, kết nối kiểu không hàn (solderless) dễ sửa và đổi độ dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó 4 mã hai đầu thẳng PW-AGL-10\/15\/20\/30 và 2 mã thẳng - vuông PW-AGLRA-10\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGL-10, PW-AGL-15, PW-AGL-20, PW-AGL-30, PW-AGLRA-10, PW-AGLRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCircuit Breaker Instrument Cable – bản công tắc bật\/tắt (latching)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trục (coaxial), đồng không oxy (OFC) 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThiết kế điện dung thấp (hãng không công bố số pF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24k, kết nối không hàn (solderless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCông tắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNút ngắt tiếng (kill switch) kiểu latching trên đầu cắm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, biểu diễn live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGL-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGL-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGL-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGL-30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGLRA-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGLRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác giữa PW-AGL và PW-AG nằm ở cơ chế công tắc. Với kiểu latching, nút giữ nguyên trạng thái sau mỗi lần bấm, giống công tắc đèn trong nhà: bạn tắt tiếng, đặt đàn xuống, làm việc khác mà amply vẫn im lặng. Đổi lại, bạn cần tập thói quen bấm mở lại trước khi vào bài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần dây giữ nguyên công thức Circuit Breaker: lõi đồng không oxy 24AWG xếp đồng trục, bọc hai lớp chống nhiễu. Điện dung thấp giúp dải cao từ pickup đi qua dây ít bị hao, tiếng clean giữ được độ sáng và chi tiết. Đầu cắm mạ vàng 24k hạn chế oxy hoá ở điểm tiếp xúc, còn kiểu nối không hàn giảm lực kéo lên mối nối và cho phép thay đổi độ dài khi cần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-AGL-10 (3m)\u003c\/strong\u003e: tập tại nhà, thu âm hoặc khi amply đặt ngay sau lưng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-AGL-15 và PW-AGL-20 (4,6m – 6,1m)\u003c\/strong\u003e: phòng tập, quán cà phê acoustic, sân khấu nhỏ đến vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-AGL-30 (9,1m)\u003c\/strong\u003e: sân khấu rộng, nhà thờ, hội trường; độ dài này chỉ có bản hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-AGLRA-10 \/ PW-AGLRA-20\u003c\/strong\u003e: một đầu vuông (chữ L) cắm phía đàn để dây chạy sát thân, hợp với đàn có jack ở cạnh thân; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì bản hai đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đổi nhiều cây đàn trong một show và cần cả hai tay rảnh khi thao tác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBan nhạc nhà thờ, phòng trà, sự kiện có nhiều khoảng nghỉ giữa các tiết mục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist, bassist muốn tắt tiếng nhanh mà không phải với tới núm volume trên amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu bạn sợ quên mở lại tiếng, kiểu nhấn giữ của PW-AG an toàn hơn vì buông tay là có tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu không cần nút ngắt tiếng, Custom Series PW-G hoặc Classic Series PW-CGT gọn và kinh tế hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eAnh em gần nhất là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario PW-AG\u003c\/a\u003e: cùng dây OFC 24AWG, hai lớp chống nhiễu và đầu mạ vàng 24k, chỉ khác công tắc nhấn giữ – buông tay là có tiếng lại. Nếu không cần nút ngắt, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e dùng lõi đôi xoắn 24AWG, hai lớp chống nhiễu và có thêm bản 1,5m. Muốn thông số điện dung được công bố cụ thể, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG\u003c\/a\u003e ghi 28 pF\/ft, dây 22AWG, đầu Neutrik. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e dùng dây 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc 95%.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu cắm của dòng Circuit Breaker có công tắc bên trong, vì vậy tránh giẫm lên hoặc để đầu cắm rơi đập mạnh xuống sàn. Cuộn dây theo vòng tròn rộng, không quấn chặt quanh khuỷu tay. Khi rút, nắm thân đầu jack chứ không giật dây. Trước bài đầu tiên của mỗi set, hãy kiểm tra trạng thái công tắc để chắc chắn tín hiệu đã được mở.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCông tắc latching trên PW-AGL hoạt động ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi lần bấm, công tắc đổi trạng thái và giữ nguyên: bấm lần đầu để ngắt tín hiệu ra amply, bấm lần hai để mở lại. Bạn không phải giữ nút trong lúc đổi đàn, rất tiện khi cần dùng cả hai tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn PW-AGL hay PW-AG?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn PW-AG nếu bạn chỉ tắt tiếng vài giây khi đổi đàn và muốn buông tay là có tiếng ngay. Chọn PW-AGL nếu hay tắt tiếng lâu, cần rảnh cả hai tay hoặc muốn để đàn trên giá mà amply vẫn im lặng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePW-AGLRA khác PW-AGL ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePW-AGLRA có một đầu vuông (chữ L) và một đầu thẳng, chỉ có hai độ dài 3m và 6,1m. PW-AGL có hai đầu thẳng với đủ bốn độ dài 3m, 4,6m, 6,1m và 9,1m. Phần dây và công tắc của hai bản giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar PW-AGL dùng cho bass hoặc đàn acoustic có pickup được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Bất kỳ nhạc cụ nào xuất tín hiệu qua jack 6,35mm mono – bass điện, acoustic gắn EQ, guitar điện – đều cắm PW-AGL vào pedal, amply hay mixer bình thường. Riêng các đoạn nối giữa pedal trên pedalboard, bạn nên dùng dây patch ngắn cho gọn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐã bấm ngắt trên PW-AGL thì có cần vặn nhỏ amply khi rút đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhi công tắc đang ở trạng thái ngắt, tín hiệu ra amply đã bị chặn nên bạn có thể rút và cắm đàn mà không nghe tiếng bụp hay tiếng rít. Nếu quên bấm ngắt, hãy vặn nhỏ volume như khi dùng cáp thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002499379,"sku":"PW-AGL-10","price":670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002532147,"sku":"PW-AGL-15","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002564915,"sku":"PW-AGL-20","price":860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"9,1m (30ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715002597683,"sku":"PW-AGL-30","price":1540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715002630451,"sku":"PW-AGLRA-10","price":670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715002663219,"sku":"PW-AGLRA-20","price":810000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl-pw-1.jpg?v=1792041223"},{"product_id":"day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario Braided PW-BG – Cáp Guitar Vỏ Bện Nylon, Ba Phối Màu Tweed\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario Braided PW-BG\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar vỏ bện nylon, được D'Addario xếp vào nhóm Custom Series Braided Instrument Cables. Lớp bện bọc ngoài giúp dây chống trầy xước, chống đứt do vật sắc và hạn chế gập gãy – những rủi ro thường gặp khi dây bị kéo lê qua sàn, bị giẫm lên hay bị nhét vội vào túi đàn sau buổi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên trong, PW-BG có lõi đồng không oxy dạng đồng trục và hai lớp chống nhiễu với thiết kế điện dung thấp. Dòng này hợp với người muốn một sợi cáp vừa bền vừa có ngoại hình riêng: ba phối màu Black Tweed, B\u0026amp;W Tweed và Tweed giúp bạn dễ nhận ra dây của mình giữa đống cáp trong phòng tập hay hậu trường.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ bện nylon bảo vệ dây khỏi trầy xước, vết cắt và tình trạng gập gãy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (OFC) dạng đồng trục, thiết kế điện dung thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lớp chống nhiễu bao quanh lõi, giữ tín hiệu yên tĩnh khi dây chạy gần nguồn điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ niken cho tiếp xúc ổn định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa màu Black Tweed, B\u0026amp;W Tweed, Tweed; mỗi màu có 3m, 4,6m và 6,1m, hai đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-10BG, PW-BG-10BK, PW-BG-10TW, PW-BG-15BG, PW-BG-15BK, PW-BG-15TW, PW-BG-20BG, PW-BG-20BK, PW-BG-20TW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eB\u0026amp;W Tweed · Black Tweed · Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Series Braided Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy (OFC), dạng đồng trục\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện dung thấp (hãng không công bố số pF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ bện nylon (braided), chống trầy, chống cắt, chống gập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken, hai đầu thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, biểu diễn live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-10BG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u0026amp;W Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-10BK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-10TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-15BG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u0026amp;W Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-15BK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-15TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-20BG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u0026amp;W Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-20BK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-BG-20TW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp nylon bện bên ngoài là lý do chính để chọn PW-BG. Nó chịu ma sát khi dây bị kéo qua mép sân khấu, chân pedalboard hay bánh xe hộp đàn, đồng thời khiến dây khó bị gập thành góc nhọn – nguyên nhân thường gặp làm lõi bên trong đứt ngầm. Cảm giác cầm cũng khác dây vỏ nhựa: bề mặt dạng vải, trông gọn gàng khi nằm trên sàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên dưới lớp bện, D'Addario dùng lõi đồng không oxy đồng trục cùng hai lớp chống nhiễu cho đường tín hiệu yên tĩnh. Điện dung thấp giúp tiếng đàn giữ được độ sáng và các chi tiết nhỏ khi bạn chơi nhẹ tay. Đầu jack mạ niken cho tiếp xúc ổn định với jack trên đàn, pedal và amply.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (PW-BG-10BK \/ 10BG \/ 10TW)\u003c\/strong\u003e: tập tại nhà, thu âm, ngồi chơi gần amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m (PW-BG-15BK \/ 15BG \/ 15TW)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu quán cà phê.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6,1m (PW-BG-20BK \/ 20BG \/ 20TW)\u003c\/strong\u003e: sân khấu vừa và lớn, khi cần đi lại nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu\u003c\/strong\u003e: Black Tweed (đuôi BK) tông đen kín đáo; B\u0026amp;W Tweed (đuôi BG) phối đen – xám; Tweed (đuôi TW) tông vàng kiểu vải bọc amply cổ, dễ nhận ra trên sàn tối.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario Braided Instrument Cable PW-BG phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay mang dây đi diễn, kéo lê trên sàn, cần lớp vỏ chịu mài mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist, bassist thích dây có màu riêng, dễ phân biệt với cáp của bạn cùng ban.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi dùng đàn, amply phong cách vintage muốn phối cùng dây màu Tweed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu đàn có jack ở cạnh thân và bạn muốn đầu vuông, hãy chọn Custom Series PW-GRA hoặc Classic Series PW-CGTRA vì PW-BG chỉ có đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần dây dài 9,1m, xem PW-G-30 hoặc PW-AMSG-30.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/a\u003e có lõi đôi xoắn 24AWG, đầu mạ vàng 24k và thêm bản đầu vuông, nhưng vỏ trơn thay vì vỏ bện. Muốn có nút ngắt tiếng để đổi đàn giữa show thì chuyển sang \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e cũng vỏ bện, dùng lõi kép đồng không oxy 99,95% và có bản đầu vuông; \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e có bản vỏ dệt Tweed với điện dung công bố 25,7 pF\/ft.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ bện có thể sờn ở hai đầu nếu dây thường xuyên bị bẻ gập sát đầu cắm, vì vậy hãy để dây cong tự nhiên khi cắm vào đàn và amply. Cuộn dây vòng rộng rồi buộc lỏng. Nếu vỏ bện bám bẩn, lau bằng khăn hơi ẩm và để khô hẳn trước khi cuộn lại. Rút cáp bằng thân đầu jack, không kéo dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBa màu Black Tweed, B\u0026amp;W Tweed và Tweed khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác màu vỏ bện, phần lõi và đầu jack giống nhau. Black Tweed (mã đuôi BK) tông đen; B\u0026amp;W Tweed (đuôi BG) phối đen và xám; Tweed (đuôi TW) tông vàng giống vải bọc amply cổ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ bện có làm tiếng hay hơn vỏ nhựa không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVỏ bện chủ yếu để bảo vệ dây: chống trầy, chống cắt, chống gập. Chất âm của PW-BG đến từ lõi đồng không oxy đồng trục, hai lớp chống nhiễu và thiết kế điện dung thấp, không phải từ lớp vỏ ngoài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eD'Addario PW-BG có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Tất cả các mã PW-BG đều có hai đầu thẳng, cắm được vào mọi vị trí jack. Nếu đàn của bạn cần đầu vuông (chữ L), hãy xem Custom Series PW-GRA hoặc Classic Series PW-CGTRA của D'Addario.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar PW-BG dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. D'Addario ghi dòng Braided dùng cho guitar và bass, phù hợp biểu diễn live. Bạn cũng có thể dùng cho đàn acoustic có pickup cắm vào amply hoặc mixer qua jack 6,35mm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMã PW-BG-15TW nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrong mã này, 15 là độ dài 15ft (4,6m), còn đuôi TW là màu Tweed. Tương tự, đuôi BK là Black Tweed, BG là B\u0026amp;W Tweed; các mức 10, 15, 20 lần lượt tương ứng 3m, 4,6m và 6,1m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ B\u0026W Tweed","offer_id":67715003154739,"sku":"PW-BG-10BG","price":950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Black Tweed","offer_id":67715003187507,"sku":"PW-BG-10BK","price":950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Tweed","offer_id":67715003220275,"sku":"PW-BG-10TW","price":950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ B\u0026W Tweed","offer_id":67715003253043,"sku":"PW-BG-15BG","price":1250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Black Tweed","offer_id":67715003285811,"sku":"PW-BG-15BK","price":1250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Tweed","offer_id":67715003318579,"sku":"PW-BG-15TW","price":1250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ B\u0026W Tweed","offer_id":67715003351347,"sku":"PW-BG-20BG","price":1450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Black Tweed","offer_id":67715003384115,"sku":"PW-BG-20BK","price":1450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Tweed","offer_id":67715003416883,"sku":"PW-BG-20TW","price":1450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg-b-w-tweed-1.jpg?v=1792041226"},{"product_id":"day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA – Cáp Guitar Có Nút Ngắt Tiếng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar (dây jack 6,35mm) có gắn công tắc ngắt tín hiệu ngay trên đầu cắm. Khi cần đổi đàn giữa buổi diễn, bạn nhấn giữ nút để tắt tiếng ra amply, rút đàn cũ, cắm đàn mới rồi thả tay – không còn tiếng \"bụp\" hay tiếng rít khó chịu dù amply đang mở lớn. Dòng PW-AG dùng đầu thẳng hai đầu, còn PW-AGRA có một đầu vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên trong, cáp D'Addario Circuit Breaker dùng dây dẫn đồng không oxy 24AWG dạng đồng trục, hai lớp chống nhiễu và thiết kế điện dung thấp. Nếu bạn hay diễn live, chơi nhiều cây đàn trong một show hoặc chỉ đơn giản muốn cắm\/rút đàn mà không cần vặn nhỏ amply, dòng cáp guitar này của D'Addario rất đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCông tắc kiểu nhấn giữ (momentary) trên đầu cắm: giữ để ngắt tín hiệu, thả ra để có tiếng lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây dẫn đồng trục, đồng không oxy (OFC) 24AWG, thiết kế điện dung thấp để giữ độ sáng của tiếng đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lớp chống nhiễu giúp loại bỏ tạp âm từ bên ngoài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng 24k, lắp ráp không cần hàn – dễ cắt ngắn hoặc sửa chữa khi cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó 4 độ dài đầu thẳng (3m, 4,6m, 6,1m, 9,1m) và 2 độ dài đầu thẳng - vuông (3m, 6,1m).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AG-10, PW-AG-15, PW-AG-20, PW-AG-30, PW-AGRA-10, PW-AGRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCircuit Breaker Instrument Cable (công tắc nhấn giữ – momentary)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng trục (coaxial), đồng không oxy (OFC) 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThiết kế điện dung thấp (hãng không công bố số pF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm mạ vàng 24k, kết nối không hàn (solderless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCông tắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNút ngắt tiếng trên đầu cắm, nhấn giữ để ngắt tín hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, biểu diễn live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AG-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AG-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AG-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AG-30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGRA-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-AGRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác biệt lớn nhất của dòng Circuit Breaker nằm ở đầu cắm: nút ngắt tiếng hoạt động kiểu nhấn giữ, nên tín hiệu chỉ bị cắt khi bạn đang giữ nút và tự có lại khi buông tay. Nhờ vậy bạn không lo quên bật lại tiếng giữa bài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần dây dùng lõi đồng không oxy 24AWG xếp đồng trục cùng hai lớp chống nhiễu, giúp hạn chế tiếng ù, tiếng rè khi dây bị cầm nắm hay chạy gần thiết bị điện trên sân khấu. Điện dung thấp có nghĩa là dải cao của đàn ít bị \"nuốt\" trên đường truyền, tiếng giữ được độ trong và rõ nét. Đầu cắm kiểu không hàn giúp giảm lực kéo lên mối nối và cho phép cắt ngắn, sửa lại cáp D'Addario PW-AG dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (PW-AG-10 \/ PW-AGRA-10)\u003c\/strong\u003e: đủ cho tập ở nhà hoặc phòng thu khi đứng gần amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m – 6,1m (PW-AG-15, PW-AG-20, PW-AGRA-20)\u003c\/strong\u003e: độ dài phổ biến cho phòng tập và sân khấu nhỏ, đủ thoải mái để đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e9,1m (PW-AG-30)\u003c\/strong\u003e: sân khấu lớn hoặc khi amply đặt xa; bản 30ft chỉ có đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu thẳng - vuông (PW-AGRA)\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có jack gắn ở cạnh thân để dây ôm sát thân đàn, đỡ vướng tay và giảm lực bẻ lên jack. Với jack lõm trên mặt đàn (kiểu Stratocaster), đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live cần đổi đàn nhanh mà không tắt amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist và bassist dùng nhiều cây đàn trong một buổi diễn, phòng tập hoặc nhà thờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi muốn một sợi cáp guitar có thể tự cắt ngắn, sửa chữa nhờ đầu cắm không hàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu bạn thích nút bấm kiểu bật\/tắt (bấm một lần là tắt hẳn), hãy chọn bản Latching PW-AGL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chỉ cắm một cây đàn và không cần nút ngắt tiếng, dòng Custom Series hoặc Classic Series sẽ kinh tế hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng công nghệ Circuit Breaker, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eD'Addario PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e dùng công tắc kiểu bật\/tắt (latching): bấm một lần để ngắt, bấm lần nữa để mở, hợp khi bạn muốn tắt tiếng lâu hơn. Nếu ưu tiên chất lượng dây và đầu cắm Neutrik, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG\u003c\/a\u003e có điện dung công bố 28 pF\/ft, dây 22AWG và lưới chống nhiễu 95% nhưng không có nút ngắt tiếng. Muốn một sợi cáp vỏ bện đẹp mắt, bạn có thể xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eD'Addario Braided PW-BG\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHãy cuộn cáp theo kiểu over-under (một vòng xuôi, một vòng ngược) để dây không bị xoắn, và rút cáp bằng cách cầm vào đầu jack thay vì kéo dây. Không gập dây sát đầu cắm. Khi đổi đàn, nhớ nhấn giữ nút trên đầu Circuit Breaker cho đến khi cắm xong đàn mới rồi mới thả tay. Lau sạch đầu jack nếu thấy tiếng lẹt xẹt khi cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNút trên cáp D'Addario PW-AG dùng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNút trên đầu cắm là công tắc nhấn giữ. Khi đổi đàn, bạn nhấn và giữ nút để ngắt tín hiệu ra amply, rút và cắm đàn mới, rồi thả nút để tiếng có lại. Cách này tránh tiếng bụp, tiếng rít khi amply đang mở.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePW-AG khác PW-AGL ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai thuộc dòng Circuit Breaker. PW-AG dùng công tắc nhấn giữ (momentary) – buông tay là có tiếng lại; PW-AGL dùng công tắc bật\/tắt (latching) – bấm một lần để tắt, bấm lần nữa để mở.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Circuit Breaker dùng cho bass và guitar acoustic có EQ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm mono dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup\/EQ cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn đầu thẳng hay đầu vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu vuông (PW-AGRA) hợp với đàn có jack ở cạnh thân hoặc khi bạn muốn dây ôm sát thân đàn. Đầu thẳng (PW-AG) cắm vừa mọi kiểu jack, kể cả jack lõm trên mặt đàn, và có thêm bản 4,6m và 9,1m.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó thể cắt ngắn cáp D'Addario Circuit Breaker không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo D'Addario, đầu cắm dòng này lắp kiểu không hàn, giúp việc thay đổi độ dài và sửa chữa dễ dàng hơn so với cáp hàn thông thường. Nếu cần cắt ngắn, bạn nên nhờ người có kinh nghiệm làm để đầu cắm tiếp xúc chắc chắn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715003679027,"sku":"PW-AG-10","price":670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715003711795,"sku":"PW-AG-15","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715003744563,"sku":"PW-AG-20","price":860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"9,1m (30ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715003777331,"sku":"PW-AG-30","price":1540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715003810099,"sku":"PW-AGRA-10","price":670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715003842867,"sku":"PW-AGRA-20","price":810000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag-pw-agra-1.jpg?v=1792041229"},{"product_id":"day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Ernie Ball Flex Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eErnie Ball Flex Instrument Cable – Cáp Guitar Siêu Dẻo, Màu Sắc Rực Rỡ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dùng thiết kế 1 lõi dẫn (single conductor) để thân dây dẻo hơn, uốn và cuộn rất dễ. Lớp chống nhiễu 95% giữ tín hiệu sạch, còn vỏ PVC mang những màu sắc quen thuộc từ các bao dây Slinky nổi tiếng của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFlex hướng tới người cần một sợi cáp gọn, dễ dùng cho việc tập luyện hằng ngày, học nhạc hay đi phòng tập. Trang này có bản 3m (Orange, Pink, Purple) và 6,1m (Blue, Green, Pink), đều đầu thẳng – thẳng. Ngoài chuyện kỹ thuật, màu dây tươi còn giúp bạn nhận ra cáp của mình ngay giữa mớ dây đen ở phòng tập.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế 1 lõi dẫn cho dây siêu dẻo, uốn dễ và cuộn gọn nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ phủ chống nhiễu 95%, chặn bớt tạp âm để tín hiệu đàn rõ ràng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC bền, mềm và chống rối khi sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu cắm thiết kế gọn (compact), tín hiệu rõ với đáp tuyến tần số tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMàu Slinky: bản 3m có Orange, Pink, Purple; bản 6,1m có Blue, Green, Pink.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP06416, P06413, P06415, P06417, P06419, P06418\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOrange · Pink · Purple · Blue · Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 lõi dẫn (single conductor)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ phủ chống nhiễu 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ PVC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng – thẳng, đầu cắm thiết kế gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass; tập luyện, phòng tập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06416\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06413\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePink\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06415\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06417\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06419\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGreen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06418\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePink\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay vì 2 lõi dẫn như các dòng Classic, Flex dùng một lõi dẫn duy nhất nằm trong lớp chống nhiễu. Theo Ernie Ball, cấu trúc này cho tiếng trong trẻo và giúp sợi dây có độ dẻo cao (extra flex), uốn theo đường đi trên sàn và cuộn lại rất nhanh sau buổi tập.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp chống nhiễu đạt 95% độ phủ, nghĩa là gần như toàn bộ thân dây được bao bọc để chặn nhiễu điện từ bên ngoài, hạn chế tiếng ù, tiếng rè khi chơi gần thiết bị điện. Vỏ PVC dẻo nhưng bền, kết hợp đầu cắm thiết kế gọn nên không chiếm chỗ khi cắm vào đàn, pedal hay amply.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, học đàn, phòng thu nhỏ; có màu Orange, Pink, Purple.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6,1m (20ft)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu nhỏ, khi amply đặt xa chỗ đứng; có Blue, Green, Pink.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả hai độ dài đều đầu thẳng – thẳng, không kén vị trí jack trên đàn, pedal và amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMẹo: chọn mỗi sợi một màu để phân biệt dây đàn với dây ra amply, hoặc dây của từng thành viên trong ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eErnie Ball Flex Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập cần một sợi dây cáp guitar mềm, dễ cuộn, dễ cất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên, giáo viên dạy đàn cần cáp màu dễ phân biệt trong lớp học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện, bass cắm vào amply tập, pedal hoặc audio interface.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cấu trúc 2 lõi đồng không oxy và chống nhiễu kép: chọn Ernie Ball Classic hoặc Braided.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đầu vuông (chữ L): trang này chỉ có đầu thẳng – thẳng, bạn có thể xem dòng Classic bản White.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng chống nhiễu 95% và vỏ PVC, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Silent\u003c\/a\u003e dùng 2 lõi dẫn và có thêm đầu tự ngắt tiếng khi đổi đàn. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic\u003c\/a\u003e chuyển sang 2 lõi đồng không oxy với chống nhiễu kép và có bản đầu vuông. So với hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố dây 22 AWG, chống nhiễu xoắn OFC 95% và nhiều độ dài từ 30cm đến 7,6m.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Flex rất dẻo nên dễ cuộn, nhưng bạn vẫn nên cuộn theo vòng over-under và đừng quấn chặt quanh bàn tay hay khuỷu tay. Khi rút dây khỏi đàn, cầm vào đầu jack thay vì giật phần dây. Tránh để dây bị gập gắt ở chân đầu cắm hoặc bị cửa, bánh xe ghế đè lên. Vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút đàn để tránh tiếng bụp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp 1 lõi của Ernie Ball Flex khác cáp 2 lõi thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCáp 1 lõi dùng chính lớp chống nhiễu làm đường mass, cấu trúc đơn giản nên dây dẻo, dễ cuộn. Cáp 2 lõi như dòng Classic có thêm một dây dẫn riêng bên trong lớp chống nhiễu. Với tập luyện và biểu diễn thông thường, Flex vẫn cho tiếng rõ ràng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Flex có những màu nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ trang này, bản 3m có Orange, Pink, Purple; bản 6,1m có Blue, Green, Pink. Ernie Ball dùng những màu quen thuộc của các bao dây Slinky, vừa đẹp mắt vừa giúp bạn nhận ra dây của mình nhanh hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFlex có dùng cho bass và pedal được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Flex là cáp nhạc cụ dùng cho guitar điện và bass, cắm từ đàn vào pedal hoặc amply, hoặc từ pedal cuối ra amply. Để nối giữa các pedal trên pedalboard, bạn nên dùng thêm dây patch ngắn như Ernie Ball Flex Patch.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn Ernie Ball Flex 3m hay 6,1m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e3m đủ dùng khi ngồi tập cạnh amply hoặc thu âm tại nhà, dây gọn và ít vướng. 6,1m hợp phòng tập ban nhạc, sân khấu nhỏ khi bạn đứng xa amply. Dây dài hơn thì điện dung tổng lớn hơn nên tiếng có thể bớt sáng một chút.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó bản Flex đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball có sản xuất bản Flex đầu thẳng – vuông, nhưng các mã trên trang này đều là đầu thẳng – thẳng. Nếu bạn cần đầu vuông, hãy chọn bản White của dòng Classic Instrument Cable hoặc một mã thẳng – vuông trong dòng Braided.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Orange","offer_id":67715005120819,"sku":"P06416","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Pink","offer_id":67715005153587,"sku":"P06413","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Purple","offer_id":67715005186355,"sku":"P06415","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Blue","offer_id":67715005219123,"sku":"P06417","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Green","offer_id":67715005251891,"sku":"P06419","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Pink","offer_id":67715005284659,"sku":"P06418","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable-p06416-orange-1.jpg?v=1792041238"},{"product_id":"day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable – Cáp Guitar Vỏ PVC, Hai Lõi Đồng OFC\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar vỏ PVC thuộc nhóm Classic Cables của hãng, kiểu dáng gọn gàng và dễ dùng hằng ngày. Dòng này chia thành hai bản dễ nhận biết: màu Black với hai đầu thẳng, và màu White với một đầu thẳng, một đầu vuông (chữ L).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần lõi gồm 2 dây dẫn bằng đồng không oxy (OFC), bao ngoài là thiết kế chống nhiễu kép – giống bản Braided, chỉ khác lớp vỏ. Vỏ PVC trơn, dễ lau chùi và được hãng thiết kế để chịu được việc mang đi diễn thường xuyên. Nếu bạn cần một sợi dây jack guitar chắc chắn, không cầu kỳ cho tập luyện, thu âm hay biểu diễn, Classic là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC bền, mềm dẻo và chống rối, phù hợp dùng lâu dài ở nhà lẫn khi đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2 lõi dẫn bằng đồng không oxy (OFC) giúp chống ăn mòn theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế chống nhiễu kép từ nhiều lớp vật liệu, hạn chế tiếng ồn khi cầm nắm dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball hướng tới tiếng trong, dải cao rõ nét, dải trung gọn và giàu hoà âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Black đầu thẳng – thẳng dài 4,6m, 6,1m; bản White đầu thẳng – vuông dài 3m, 4,6m, 6,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP06399, P06046, P06049, P06400, P06047\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · White\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi dẫn (dual-conductor), đồng không oxy (OFC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp vật liệu (thiết kế chống nhiễu kép)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ PVC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng – thẳng (Black) hoặc thẳng – vuông (White)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass và nhạc cụ có ngõ ra jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06399\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06400\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eClassic Instrument Cable giữ công thức quen thuộc của một sợi cáp nhạc cụ: vỏ PVC bọc ngoài, bên trong là 2 lõi dẫn đồng không oxy và các lớp chống nhiễu. Theo Ernie Ball, cấu trúc 2 lõi cho tín hiệu rõ và ổn định; còn đồng OFC chống ăn mòn nên dây dẫn ít xuống cấp sau thời gian dài sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế chống nhiễu kép là thứ bạn cảm nhận rõ khi chơi gain cao hoặc đứng gần đèn, ổ điện: tiếng ù, tiếng rè lọt vào ít hơn. Khi dây bị chạm, kéo hay giẫm lên, tiếng lạo xạo truyền vào amply cũng giảm đáng kể. Vỏ PVC đủ dẻo để cuộn gọn và trơn nên dễ vệ sinh sau những buổi tập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWhite, đầu thẳng – vuông (3m, 4,6m, 6,1m)\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát thân, ít vướng tay; bản 3m gọn cho tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlack, đầu thẳng – thẳng (4,6m, 6,1m)\u003c\/strong\u003e: kiểu đầu đa năng, cắm được mọi vị trí jack trên đàn, pedal hay amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4,6m\u003c\/strong\u003e là độ dài dễ dùng cho phòng tập; \u003cstrong\u003e6,1m\u003c\/strong\u003e cho sân khấu khi bạn cần đi lại nhiều hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC) phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi cần một sợi dây cáp guitar bền, dễ dùng cho việc tập hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist, bassist cần cáp vỏ trơn dễ lau, dễ cuộn cho phòng tập, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích màu trắng nổi bật hoặc màu đen tối giản, không cần họa tiết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhiều màu và vỏ bện chống rối: chọn Ernie Ball Braided.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay đổi đàn giữa buổi diễn: bản Classic Silent có đầu tự ngắt tiếng sẽ tiện hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMuốn cùng cấu trúc bên trong nhưng vỏ bện nhiều màu, có thêm bản 5,5m và 7,6m, hãy xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e. Nếu thường xuyên đổi đàn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eClassic Silent\u003c\/a\u003e cũng vỏ PVC nhưng có đầu silent tự cắt tín hiệu khi cắm, rút. Cần dây dài cho sân khấu, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eCoiled Instrument Cable\u003c\/a\u003e là cáp xoắn 9,1m. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-prs-classic-instrument-cable\"\u003ePRS Classic\u003c\/a\u003e dùng chống nhiễu xoắn (spiral) và mối hàn được gia cố dưới vỏ đầu cắm.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi lần dùng, cuộn dây theo kiểu over-under để vỏ PVC không bị vặn xoắn và giữ được độ mềm. Rút dây bằng cách nắm đầu jack, tránh kéo phần thân dây, và không bẻ gập dây ngay chỗ nối với đầu cắm. Nhớ hạ volume amply trước khi cắm hoặc rút đàn. Nếu vỏ dính bẩn, lau bằng khăn ẩm rồi để khô trước khi cuộn lại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eClassic Instrument Cable bản Black và bản White khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bản thuộc cùng một dòng, cùng vỏ PVC và cấu tạo bên trong. Khác biệt nằm ở kiểu đầu: bản Black có hai đầu thẳng (4,6m, 6,1m), bản White có một đầu thẳng, một đầu vuông (3m, 4,6m, 6,1m).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSao có nơi gọi đây là cáp Ernie Ball PVC?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMột số cửa hàng gọi theo chất liệu vỏ nên ghi là “PVC”. Tên chính thức của hãng là Classic Instrument Cable, thuộc nhóm Classic Cables. Các mã P06046, P06047, P06049, P06399, P06400 đều là cùng một dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Classic có dùng cho guitar acoustic được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu đàn acoustic của bạn có pickup hoặc EQ với cổng jack ra. Bạn cắm vào amply acoustic, pedal hoặc mixer giống như guitar điện. Với đàn có jack ở đuôi đàn, cả đầu thẳng lẫn đầu vuông đều cắm được.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông có lợi gì so với đầu thẳng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu vuông (chữ L) giúp dây đi sát thân đàn, ít vướng tay và giảm lực bẻ lên jack khi bạn lỡ giẫm hoặc kéo dây; kiểu này hợp jack ở cạnh thân đàn. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn. Ở dòng Classic, kiểu thẳng – vuông chỉ có ở bản màu White.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eClassic khác Flex Instrument Cable của Ernie Ball ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eClassic dùng 2 lõi dẫn đồng không oxy và chống nhiễu kép. Flex dùng 1 lõi dẫn, chống nhiễu 95%, ưu tiên độ dẻo để cuộn dễ và có nhiều màu tươi. Ưu tiên cấu trúc 2 lõi thì chọn Classic, ưu tiên dây mềm, nhiều màu thì chọn Flex.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67715005907251,"sku":"P06399","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67715005940019,"sku":"P06046","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ White","offer_id":67715005972787,"sku":"P06049","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông \/ White","offer_id":67715006005555,"sku":"P06400","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông \/ White","offer_id":67715006038323,"sku":"P06047","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable-vo-pvc-p06399-black-1.jpg?v=1792041241"},{"product_id":"day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Xoắn Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eErnie Ball Coiled Instrument Cable – Dây Cáp Guitar Xoắn (Coil) 9,1m\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball Coiled Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dạng xoắn lò xo (coil), dài 9,1m (30ft), trên hộp in tên “Classic Coiled Cable”. Dây tự co lại khi bạn đứng gần amply và giãn ra khi bạn bước đi, nên sàn diễn gọn hơn hẳn so với một sợi cáp thẳng nằm la liệt dưới chân.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên trong, Coiled dùng cùng công thức với dòng Classic Instrument Cable: 2 lõi dẫn đồng không oxy (OFC), chống nhiễu kép và vỏ PVC. Bạn có hai lựa chọn: bản Black hai đầu thẳng (P06044) hoặc bản White một đầu thẳng, một đầu vuông (P06045). Nếu thích sự tiện lợi khi di chuyển và vẻ ngoài cổ điển của cáp xoắn, Ernie Ball Coiled là sợi dây đáng thử.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDạng cáp xoắn (coil) tự co giãn, giữ sàn diễn gọn và hạn chế vướng chân khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChiều dài 9,1m (30ft) theo công bố của hãng, đủ cho sân khấu rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi đôi (dual-conductor) bằng đồng không oxy (OFC), chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu kép từ nhiều lớp vật liệu, ít tiếng ồn khi dây bị kéo, va chạm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lựa chọn: Black đầu thẳng – thẳng (P06044), White đầu thẳng – vuông (P06045).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP06044, P06045\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · White\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi dẫn (dual-conductor), đồng không oxy (OFC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp vật liệu (thiết kế chống nhiễu kép)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ PVC, dạng cáp xoắn (coil)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng – thẳng (Black) hoặc thẳng – vuông (White)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, biểu diễn sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSợi cáp được định hình thành các vòng xoắn đều nhau và hoạt động như một chiếc lò xo: phần dây chưa dùng tới tự co về, bạn không phải gom cả đống dây dưới chân. Vỏ PVC được Ernie Ball mô tả là bền, làm để mang đi diễn (roadworthy). Lõi đôi đồng không oxy cùng lớp chống nhiễu kép giữ tiếng sạch, ít tạp âm khi dây bị kéo căng hay va chạm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMột điều nên biết: sợi cáp xoắn này dài 9,1m nên điện dung tổng cao hơn một sợi 3m. Dải cao có thể dịu đi một chút, tiếng tròn và ấm hơn – nhiều người chơi lại thích đúng chất tiếng đó. Nếu ưu tiên độ sáng tối đa, một sợi cáp thẳng ngắn hơn sẽ giữ dải cao tốt hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có hai bản, cùng dài 9,1m. \u003cstrong\u003eBlack (P06044)\u003c\/strong\u003e có hai đầu thẳng, phù hợp với mọi vị trí jack. \u003cstrong\u003eWhite (P06045)\u003c\/strong\u003e có một đầu thẳng, một đầu vuông: cắm đầu vuông vào jack ở cạnh thân đàn để phần dây rủ xuống sát thân đàn, giảm lực bẻ lên jack khi các vòng xoắn bị kéo căng; đầu thẳng còn lại cắm vào amply hoặc pedal. Màu trắng cũng nổi bật hơn dưới ánh đèn sân khấu và trong ảnh, video.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eErnie Ball Coiled Instrument Cable 30ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích cáp xoắn cho sân khấu rock, blues và muốn sàn diễn gọn gàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist hay đi lại trên sân khấu rộng, cần dây dài 9,1m mà không lo rối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi yêu vẻ ngoài cổ điển, đặc biệt bản White rất bắt mắt khi chụp ảnh, quay video.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu chỉ ngồi tập gần amply, cáp xoắn 9,1m sẽ nặng và chiếm chỗ hơn; dòng Classic 3m gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây cuộn gọn để mang theo hằng ngày, hãy xem Ernie Ball Braided hoặc Flex.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng 2 lõi OFC, chống nhiễu kép và vỏ PVC, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable\u003c\/a\u003e là bản dây thẳng với các độ dài 3m, 4,6m, 6,1m – gọn hơn khi không cần đi xa. Thích dây mềm, ít rối mà vẫn dài, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có bản 7,6m vỏ bện. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e cũng có bản 9,1m kèm nút ngắt tiếng, nhưng là cáp thẳng chứ không xoắn.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông kéo giãn cáp xoắn quá mức hoặc để dây căng thẳng trong thời gian dài, vì các vòng xoắn có thể mất độ đàn hồi. Khi cất, để dây tự co theo vòng xoắn rồi buộc hờ, không cuộn kiểu over-under như cáp thẳng. Rút dây bằng đầu jack, tránh gập sát đầu cắm, và vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp xoắn Ernie Ball Coiled có làm tiếng đàn tối hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSợi cáp dài 9,1m nên điện dung tổng cao hơn cáp ngắn, dải cao có thể giảm nhẹ và tiếng ấm hơn một chút. Nhiều người chơi thích chất tiếng này. Nếu ưu tiên độ sáng, một sợi cáp thẳng ngắn hơn sẽ giữ dải cao tốt hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản Black và White của Coiled Instrument Cable khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCấu tạo dây giống nhau và cùng dài 9,1m. Bản Black (P06044) có hai đầu thẳng; bản White (P06045) có một đầu thẳng và một đầu vuông, hợp để cắm vào đàn cho dây ôm sát thân đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar xoắn có hợp để tập ở nhà không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng sợi 9,1m sẽ nặng và chiếm chỗ hơn nếu bạn chỉ ngồi cạnh amply. Cáp xoắn phát huy tác dụng khi bạn đứng chơi và di chuyển nhiều. Tập ở nhà, một sợi dây thẳng 3m thường tiện hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCoiled Instrument Cable dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHoàn toàn được. Coiled là cáp nhạc cụ dùng cho cả guitar điện và bass, cắm từ đàn vào amply hoặc pedal. Nếu jack nằm ở cạnh thân đàn, bản White đầu vuông giúp dây đi gọn và giảm lực kéo lên jack; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì bản Black đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball Coiled có lớp chống nhiễu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Theo Ernie Ball, dòng này dùng thiết kế chống nhiễu kép từ nhiều lớp vật liệu, giúp giảm tiếng ù, tiếng rè và tiếng ồn khi dây bị kéo, va chạm trong lúc bạn di chuyển trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67715006300467,"sku":"P06044","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Thẳng - Vuông \/ White","offer_id":67715006333235,"sku":"P06045","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable-30ft-p06044-black-1.jpg?v=1792041242"},{"product_id":"day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eErnie Ball Classic Silent – Cáp Guitar Tự Ngắt Tiếng Khi Đổi Đàn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar có một đầu cắm tích hợp công tắc “silent”: tín hiệu tự động bị cắt khi bạn rút hoặc cắm jack, nên amply không phát ra tiếng bụp hay tiếng hú khó chịu. Đầu silent dễ nhận ra nhờ màu vàng, đầu còn lại là jack thẳng thông thường.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn không cần bấm nút hay nhớ thao tác nào, công tắc tự làm việc mỗi lần đổi đàn giữa các bài hoặc đổi người chơi ở phòng tập. Phần dây dùng 2 lõi dẫn, vỏ PVC và lớp chống nhiễu 95% cho tiếng rõ, ít tạp âm. Classic Silent có hai độ dài 3m và 6,1m, cùng kiểu đầu thẳng – thẳng, màu Black.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐầu silent màu vàng có công tắc tích hợp, tự cắt tín hiệu khi cắm và rút jack.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếng bụp, tiếng hú từ amply mỗi lần đổi đàn mà không cần vặn nhỏ volume.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu 95% từ nhiều lớp vật liệu, giữ tín hiệu sạch và ít tiếng ồn khi cầm nắm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc 2 lõi dẫn, tín hiệu rõ ràng với đáp tuyến tần số tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC siêu dẻo, chống rối; đầu cắm thiết kế gọn (compact).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai độ dài: 3m (P06472) và 6,1m (P06473), đầu thẳng – thẳng, màu Black.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP06472, P06473\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi dẫn (dual-conductor)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp vật liệu, độ phủ chống nhiễu 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ PVC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng – thẳng, đầu cắm thiết kế gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCông tắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu silent (màu vàng) tích hợp công tắc, tự cắt tín hiệu khi cắm\/rút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass; người hay đổi đàn khi diễn hoặc tập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06472\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06473\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCông tắc silent nằm ngay trong đầu cắm màu vàng và tự cắt tín hiệu trong lúc bạn cắm hoặc rút jack. Nhờ vậy amply không nhận các xung nhiễu phát sinh khi tiếp điểm chạm vào nhau – nguyên nhân của tiếng “bụp” và tiếng hú quen thuộc mỗi lần đổi đàn mà quên vặn nhỏ volume.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần cáp dùng 2 lõi dẫn với lớp chống nhiễu đạt 95% độ phủ, giúp tiếng ù, tiếng rè từ thiết bị điện xung quanh khó lọt vào. Ernie Ball mô tả đáp tuyến tần số tự nhiên, nghĩa là sợi cáp ít tô màu lên tiếng đàn. Vỏ PVC mềm, chống rối, còn đầu cắm thiết kế gọn nên không chiếm nhiều chỗ khi cắm vào đàn hay pedal.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eErnie Ball Classic Silent Instrument Cable có hai độ dài, cùng kiểu đầu thẳng – thẳng. Bản \u003cstrong\u003e3m (P06472)\u003c\/strong\u003e gọn cho phòng tập, phòng thu hoặc khi bạn đứng gần amply. Bản \u003cstrong\u003e6,1m (P06473)\u003c\/strong\u003e dành cho sân khấu, nhà thờ hay phòng tập rộng cần đi lại. Khi đấu nối, hãy cắm đầu silent màu vàng vào đàn – đây là đầu bạn rút ra mỗi lần đổi đàn – còn đầu thẳng kia cắm vào amply hoặc pedal đầu tiên trên pedalboard.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eErnie Ball Classic Silent Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười diễn live dùng nhiều cây đàn, cần đổi đàn nhanh mà không phải vặn nhỏ amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập, lớp học nhạc, nhóm worship nơi nhiều người cắm, rút đàn liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện và bass cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đầu vuông (chữ L): chọn Ernie Ball Classic bản White, vì Classic Silent chỉ có đầu thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tự chủ động bấm nút ngắt tiếng: tham khảo D'Addario Circuit Breaker PW-AG.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable\u003c\/a\u003e, bản Silent giữ vỏ PVC nhưng thêm đầu tự ngắt tiếng; đổi lại chỉ có đầu thẳng và hai độ dài. Nếu ưu tiên dây mềm nhiều màu, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Flex\u003c\/a\u003e cũng chống nhiễu 95% nhưng không có công tắc. Muốn chủ động ngắt tiếng bằng tay, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e dùng nút nhấn giữ trên đầu cắm, có độ dài tới 9,1m.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu silent chỉ tắt tiếng ở phía đàn, vì vậy khi rút dây khỏi amply hoặc pedal, bạn vẫn nên vặn nhỏ volume trước. Luôn cầm vào thân đầu cắm khi rút, không kéo dây, và tránh để dây bị gập gắt sát đầu silent. Cuộn cáp theo vòng over-under để vỏ PVC không bị xoắn. Nếu thấy tiếng chập chờn, hãy lau sạch tiếp điểm đầu jack.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu silent của Ernie Ball Classic Silent hoạt động thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrong đầu cắm màu vàng có công tắc tích hợp. Khi bạn rút hoặc cắm jack, công tắc tự cắt tín hiệu nên amply không phát tiếng bụp hay tiếng hú. Bạn không cần bấm nút hay vặn nhỏ amply mỗi lần đổi đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên cắm đầu silent vào đàn hay vào amply?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy cắm đầu silent vào đàn, vì đó là đầu bạn rút ra mỗi lần đổi đàn. Đầu thẳng còn lại cắm vào amply hoặc pedal. Nếu cắm ngược, việc rút đàn sẽ không được tắt tiếng và amply vẫn có thể phát tiếng bụp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Classic Silent chống nhiễu ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Ernie Ball, cáp có độ phủ chống nhiễu 95% từ nhiều lớp vật liệu, giúp hạn chế tiếng ù, tiếng rè và tiếng ồn khi cầm nắm dây. Mức này đủ cho cả phòng tập lẫn sân khấu thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eClassic Silent có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Trang này có hai mã P06472 (3m) và P06473 (6,1m), đều đầu thẳng – thẳng. Nếu cần đầu vuông, bạn có thể xem Ernie Ball Classic Instrument Cable bản White hoặc dòng Braided với nhiều lựa chọn thẳng – vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng được cho bass và guitar acoustic có EQ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Classic Silent là cáp nhạc cụ dùng cho guitar điện, bass và đàn acoustic có pickup cắm vào amply, pedal hoặc mixer. Tính năng silent đặc biệt tiện khi bạn đổi qua lại giữa đàn điện và acoustic trong cùng một buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"3m (10ft)","offer_id":67715006595379,"sku":"P06472","price":860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft)","offer_id":67715006628147,"sku":"P06473","price":1150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable-black-1.jpg?v=1792041245"},{"product_id":"day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable","title":"Dây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eErnie Ball Braided Instrument Cable – Cáp Guitar Vỏ Bện Chống Rối, Nhiều Màu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar có lớp vỏ ngoài dạng bện (braided) thay cho vỏ nhựa trơn quen thuộc. Dòng này có hai kiểu đầu thẳng – thẳng và thẳng – vuông, ba độ dài 3m, 5,5m, 7,6m cùng một bảng màu, họa tiết rất phong phú để bạn chọn theo cá tính.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp vỏ bện mềm, hạn chế xoắn rối khi bạn đi lại trên sân khấu hay cuộn dây sau buổi tập. Bên trong, Ernie Ball dùng 2 lõi dẫn bằng đồng không oxy (OFC) và thiết kế chống nhiễu kép, cho tiếng rõ và ít tạp âm khi dây bị cầm nắm. Nếu bạn cần một sợi dây jack guitar vừa bền cho đi diễn, vừa nổi bật trên sàn, Braided Instrument Cable rất đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ bện (braided) mềm dẻo, hạn chế xoắn rối khi biểu diễn và khi cuộn cất dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCấu trúc 2 lõi dẫn (dual-conductor) bằng đồng không oxy (OFC), chống ăn mòn theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu kép từ nhiều lớp vật liệu, giảm tiếng ồn khi cầm nắm và di chuyển dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHãng mô tả chất tiếng rõ ràng: dải cao sáng, dải trung chắc gọn và hoà âm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa độ dài 3m, 5,5m, 7,6m với hai kiểu đầu thẳng – thẳng và thẳng – vuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiều màu và họa tiết như Neon Pink, Neon Yellow, Pumpkin Pie, Good Vibrations, Black\/Green.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP06480, P06468, P06393, P06394, P06482, P06469, P06395, P06396, P06397, P06398, P06081, P06077, P06481, P06079, P06078, P06080, P06470, P06086, P06082, P06084, P06083, P06085, P06471, P06060, P06066, P06068, P06062, P06070, P06065\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGood Vibrations · Pumpkin Pie · Purple\/Black · Red\/Black · Black · Black\/Green · Neon Orange · Neon Pink · Neon Yellow · Black\/Blue · Black\/Purple · Black\/Red · Gold\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lõi dẫn (dual-conductor), đồng không oxy (OFC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều lớp vật liệu chống nhiễu (thiết kế chống nhiễu kép)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ bện (braided)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng – thẳng hoặc thẳng – vuông; bản Black w\/Gold Connectors (P06081, P06086) dùng đầu jack màu vàng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung Quốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChứng nhận\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoHS, CE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass và nhạc cụ có ngõ ra jack, cắm vào amply hoặc pedal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06480\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGood Vibrations\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06468\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePumpkin Pie\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06393\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurple\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06394\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06482\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGood Vibrations\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06469\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePumpkin Pie\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06395\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurple\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06396\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06397\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurple\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06398\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed\/Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06081\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06077\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06481\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGood Vibrations\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06079\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Orange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06078\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Pink\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06080\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06470\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePumpkin Pie\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06086\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06082\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06084\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Orange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06083\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Pink\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06085\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Yellow\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06471\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,5m (18ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePumpkin Pie\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06060\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Blue\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06066\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Green\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06068\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Purple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06062\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\/Red\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06070\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGold\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eP06065\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNeon Pink\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm nhận diện của dòng Braided là lớp vỏ ngoài dệt bện. Theo Ernie Ball, lớp vỏ này mềm và chống rối, nên dây ít tự xoắn thành nút khi bạn di chuyển và dễ cuộn gọn sau buổi diễn. Bên trong là 2 lõi dẫn bằng đồng không oxy – loại đồng hạn chế bị ăn mòn theo thời gian.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế chống nhiễu kép làm từ nhiều loại vật liệu giúp chặn bớt tạp âm từ thiết bị điện xung quanh, đồng thời giảm tiếng lụp bụp phát ra khi dây bị giẫm hoặc kéo lê (handling noise). Nhờ vậy tín hiệu đến amply sạch hơn, giữ được dải cao sáng và dải trung gọn như mô tả của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m (10ft)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, phòng thu, đứng gần amply; đây là độ dài có nhiều lựa chọn màu nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,5m (18ft)\u003c\/strong\u003e: linh hoạt cho phòng tập ban nhạc và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e7,6m (25ft)\u003c\/strong\u003e: sân khấu rộng hoặc amply đặt xa; bản thẳng – thẳng có Purple\/Black, Red\/Black, bản thẳng – vuông có Black\/Blue, Black\/Green, Black\/Purple, Black\/Red, Gold, Neon Pink.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu thẳng – vuông\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông (chữ L) vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát thân, giảm lực bẻ lên jack; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì đầu thẳng thường vừa hơn. Bản Black đầu jack vàng chỉ có ở kiểu này (3m, 5,5m).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eErnie Ball Braided Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi live hay di chuyển, cần sợi dây ít rối và cuộn nhanh sau show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi muốn cáp có màu riêng để nhận ra dây của mình giữa nhiều dây trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện, bass hay acoustic có pickup cắm vào amply, pedal hoặc mixer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu thích vỏ trơn màu đen hoặc trắng, hãy xem bản Classic vỏ PVC cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một sợi dây đơn giản, siêu dẻo cho tập ở nhà thì dòng Flex 1 lõi dẫn là phương án gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng cấu trúc bên trong (2 lõi dẫn OFC, chống nhiễu kép), \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Instrument Cable\u003c\/a\u003e khác ở vỏ PVC và có thêm độ dài 4,6m, 6,1m. Nếu hay quên vặn nhỏ amply khi đổi đàn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Classic Silent\u003c\/a\u003e có đầu silent tự ngắt tiếng. Sang hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố cụ thể dây 22 AWG và điện dung 26,9 pF\/ft (bản Black PVC), trong khi Ernie Ball không công bố con số điện dung.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Instrument Cable (Vỏ PVC)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-classic-silent-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Classic Silent Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng Silent\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-xoan-ernie-ball-coiled-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Ernie Ball Coiled Instrument Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-flex-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Flex Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ bện khá bền nhưng bạn vẫn nên cuộn dây theo kiểu over-under (một vòng xuôi, một vòng lật ngược) để lõi bên trong không bị xoắn. Khi rút, hãy cầm vào thân đầu jack, đừng giật dây. Tránh gập sát chỗ dây nối vào đầu cắm, và vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút đàn để bảo vệ loa. Vỏ bám bụi thì lau bằng khăn hơi ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Ernie Ball Braided khác bản Classic vỏ PVC ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo thông số của hãng, cả hai cùng dùng 2 lõi dẫn đồng không oxy và chống nhiễu kép. Khác biệt nằm ở lớp vỏ: Braided là vỏ bện mềm, chống rối, nhiều màu và họa tiết; Classic dùng vỏ PVC trơn màu đen hoặc trắng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản Black w\/Gold Connectors khác các màu còn lại thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là bản vỏ đen đi kèm đầu jack màu vàng (hãng gọi là Gold Connectors), chỉ có ở kiểu thẳng – vuông với độ dài 3m (P06081) và 5,5m (P06086). Phần dây bên trong thuộc cùng dòng Braided như các màu khác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Ernie Ball Braided dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp nhạc cụ dùng chung cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup để cắm vào amply, pedal hoặc mixer. Bạn chỉ cần chọn độ dài và kiểu đầu hợp với vị trí jack trên đàn và cách bạn đứng chơi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn bản 3m, 5,5m hay 7,6m?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTập ở nhà hoặc ngồi gần amply, 3m là đủ. Phòng tập và sân khấu nhỏ hợp với 5,5m. Chỉ nên chọn 7,6m khi amply đặt xa, vì dây càng dài thì điện dung tổng càng lớn, dải cao có thể giảm nhẹ và dây cũng nặng hơn khi mang theo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVỏ bện có làm tiếng đàn khác đi không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLớp vỏ ngoài chủ yếu quyết định độ mềm, độ bền và khả năng chống rối. Chất tiếng phụ thuộc nhiều hơn vào lõi dẫn, lớp chống nhiễu và độ dài dây. Ở dòng Braided, Ernie Ball dùng cùng cấu trúc 2 lõi OFC, chống nhiễu kép như bản vỏ PVC.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Good Vibrations","offer_id":67715007119667,"sku":"P06480","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Pumpkin Pie","offer_id":67715007152435,"sku":"P06468","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Purple\/Black","offer_id":67715007185203,"sku":"P06393","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red\/Black","offer_id":67715007217971,"sku":"P06394","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Good Vibrations","offer_id":67715007250739,"sku":"P06482","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Pumpkin Pie","offer_id":67715007283507,"sku":"P06469","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Purple\/Black","offer_id":67715007316275,"sku":"P06395","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red\/Black","offer_id":67715007349043,"sku":"P06396","price":670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Purple\/Black","offer_id":67715007381811,"sku":"P06397","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Red\/Black","offer_id":67715007414579,"sku":"P06398","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67715007447347,"sku":"P06081","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Green","offer_id":67715007480115,"sku":"P06077","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Good Vibrations","offer_id":67715007512883,"sku":"P06481","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Orange","offer_id":67715007545651,"sku":"P06079","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Pink","offer_id":67715007578419,"sku":"P06078","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Yellow","offer_id":67715007611187,"sku":"P06080","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Pumpkin Pie","offer_id":67715007643955,"sku":"P06470","price":590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black","offer_id":67715007676723,"sku":"P06086","price":780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Green","offer_id":67715007709491,"sku":"P06082","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Orange","offer_id":67715007742259,"sku":"P06084","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Pink","offer_id":67715007775027,"sku":"P06083","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Yellow","offer_id":67715007807795,"sku":"P06085","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,5m (18ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Pumpkin Pie","offer_id":67715007840563,"sku":"P06471","price":770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Blue","offer_id":67715007873331,"sku":"P06060","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Green","offer_id":67715007906099,"sku":"P06066","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Purple","offer_id":67715007938867,"sku":"P06068","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black\/Red","offer_id":67715007971635,"sku":"P06062","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Gold","offer_id":67715008004403,"sku":"P06070","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Neon Pink","offer_id":67715008037171,"sku":"P06065","price":750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable-p06480-good-vibrations-1.jpg?v=1792041247"},{"product_id":"behringer-gic300-1-4-inch-to-1-4-inch-ts-male-instrument-cable-9-8-foot","title":"Dây Cáp Guitar Behringer GIC-300 Gold Performance 3m","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eBehringer GIC-300 – Cáp Guitar 3m Lõi Đồng Không Oxy, Đầu Jack Vỏ Kim Loại\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBehringer GIC-300\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dài 3m thuộc dòng EUROLINK GOLD Series, hai đầu jack 6,35mm (1\/4\") TS (mono) có vỏ kim loại. Hãng thiết kế sợi cáp này để nối thẳng nhạc cụ vào bất kỳ ngõ vào TS nào, tối ưu cho guitar, keyboard và amply. Bên trong là lõi đồng không oxy điện dung thấp, tiết diện 1 x 0,22 mm², bọc lớp chống nhiễu xoắn ốc mật độ dày và vỏ cách điện đường kính 6mm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGIC-300 đi kèm vòng màu đánh dấu và dây dán gai có khoá kim loại – chi tiết nhỏ giúp việc cuộn, cất và nhận diện dây gọn hơn. Nếu bạn cần một sợi dây jack guitar 3m đủ chuẩn cho góc tập ở nhà, bàn thu âm nhỏ hoặc làm dây dự phòng trong túi đàn, sợi cáp Behringer này là lựa chọn gọn và hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đồng không oxy (OFC) điện dung thấp, dây không cân bằng tiết diện 1 x 0,22 mm².\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu xoắn ốc mật độ dày giúp hạn chế tiếng ù, tiếng rè trên đường truyền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu jack 6,35mm (1\/4\") TS vỏ kim loại, điểm tiếp xúc chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐường kính ngoài 6mm có vỏ cách điện, gọn tay khi cuộn và cất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKèm vòng màu đánh dấu và dây dán gai có khoá kim loại để quản lý dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDài 3m (10ft), được Behringer tối ưu cho guitar, keyboard và amply.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Behringer GIC-300 Gold Performance 3m\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBehringer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGIC-300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEUROLINK GOLD Series (Gold Performance)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng không oxy, điện dung thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiết diện dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 x 0,22 mm², không cân bằng (unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXoắn ốc mật độ dày (QSG: \"ultra dense spiral shielding\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") TS, vỏ kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm (0,24\"), có vỏ cách điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eQuản lý dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVòng màu đánh dấu và ống lót\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhụ kiện kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây dán gai (hook and loop) có khoá kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, keyboard, amply – ngõ vào TS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLõi đồng không oxy (OFC) là đồng có độ tinh khiết cao, dẫn tín hiệu ổn định. Thiết kế điện dung thấp nghĩa là dải cao của đàn ít bị hao trên đường dây – tiếng guitar giữ được độ sáng khi bạn quạt chả hay gảy nhẹ. GIC-300 là dây không cân bằng một lõi 0,22 mm², đúng kiểu dây dành cho tín hiệu nhạc cụ mono.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao quanh lõi là lớp chống nhiễu quấn xoắn ốc với mật độ dày, có nhiệm vụ chặn tạp âm từ đèn, biến áp hay điện thoại đặt gần. Đầu jack TS bọc vỏ kim loại chịu va chạm tốt hơn đầu nhựa, còn thân dây đường kính 6mm có vỏ cách điện được hãng thiết kế hướng tới độ bền khi dùng hằng ngày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng đúng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBehringer GIC-300 chỉ có một phiên bản: dài 3m, hai đầu thẳng. Độ dài này vừa đủ khi bạn ngồi tập cạnh amply, cắm keyboard vào loa hoặc nối đàn vào audio interface trên bàn làm việc. Nếu hay đứng diễn và đi lại nhiều, 3m sẽ hơi ngắn. Đây là cáp TS (mono) cho tín hiệu nhạc cụ: không dùng làm dây nối head amply ra thùng loa, cũng không thay cho dây TRS cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBehringer GIC-300 Gold Performance 3m phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi guitar điện, bass cần một sợi dây jack guitar 3m để tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi keyboard nối đàn vào amply keyboard, mixer hoặc loa có ngõ vào TS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGóc thu âm tại gia cắm nhạc cụ vào audio interface ngay trên bàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần dây dự phòng gọn nhẹ để sẵn trong túi đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần đầu vuông, vỏ bện hoặc dây dài hơn 3m, hãy xem các dòng khác bên dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với GIC-300, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e có vỏ bện, dây dẫn kép đồng không oxy 99,95% và thêm bản đầu thẳng - vuông. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố số liệu chi tiết hơn: dây 22 AWG, chống nhiễu xoắn OFC 95%, điện dung 26,9 pF\/ft, nhiều độ dài từ 30cm đến 7,6m. Còn nếu hay đổi đàn khi diễn, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e có nút ngắt tiếng ngay trên đầu jack.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi tập, cuộn GIC-300 theo kiểu over-under rồi cố định bằng dây dán gai đi kèm để dây không bị xoắn. Khi rút, cầm vào thân đầu jack kim loại chứ đừng giật dây. Tránh gập dây sát chỗ nối với đầu cắm, và vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút đàn để không có tiếng bụp ra loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Behringer chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Behringer GIC-300 Gold Performance 3m\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBehringer GIC-300 dùng cho bass và keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. GIC-300 là cáp jack 6,35mm TS (mono), hãng tối ưu cho guitar, keyboard và amply. Bạn dùng được cho guitar điện, bass, guitar acoustic có EQ hay keyboard, cắm vào amply, pedal, mixer hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ \"Gold Performance\" có nghĩa là đầu jack mạ vàng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Gold Performance và EUROLINK GOLD là tên dòng sản phẩm của Behringer. Tài liệu chính thức của GIC-300 chỉ ghi đầu jack TS vỏ kim loại, không xác nhận mạ vàng, nên bạn đừng chọn sợi cáp này chỉ vì chữ Gold.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây GIC-300 có chống nhiễu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Theo Behringer, GIC-300 dùng lớp chống nhiễu xoắn ốc mật độ dày quanh lõi đồng không oxy. Lớp này giúp giảm tiếng ù, tiếng rè từ thiết bị điện xung quanh trong điều kiện sử dụng thông thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng GIC-300 nối head amply ra thùng loa được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông được. Cáp guitar như GIC-300 chỉ dành cho tín hiệu nhỏ từ nhạc cụ. Nối head amply ra thùng loa cần dây cáp loa chuyên dụng có lõi lớn để tải công suất; dùng sai loại dây có thể làm hỏng amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDài 3m có đủ để biểu diễn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới sân khấu nhỏ, nếu bạn đứng gần amply hoặc pedalboard thì 3m vẫn dùng được. Khi cần di chuyển nhiều hoặc amply đặt xa, nên chọn dây khoảng 5–6m trở lên để không bị căng dây lúc đi lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67715008299315,"sku":"GIC-300","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-behringer-gic-300-gold-performance-3m-gic-300-1.jpg?v=1792041249"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-daddario-custom-series-instrument-pw-g","title":"Dây Cáp Guitar D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario Custom Series PW-G – Cáp Guitar Lõi Đôi Xoắn, Đầu Mạ Vàng 24k\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario Custom Series PW-G\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar jack 6,35mm dùng lõi đôi xoắn (twisted pair) bằng đồng không oxy 24AWG, bọc hai lớp chống nhiễu và được thiết kế cho điện dung cực thấp. Đầu jack mạ vàng 24k, điểm hàn được bọc kín và phần chống gãy đúc liền – một cấu hình cân bằng giữa chất âm, độ bền và chi phí.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng này có dải độ dài rộng: từ 1,5m đến 9,1m với hai đầu thẳng (PW-G) và hai bản thẳng - vuông (PW-GRA). D'Addario xếp Custom Series cho guitar, bass và keyboard, dùng cả trên sân khấu lẫn phòng thu – hợp nếu bạn cần một sợi dây làm việc hằng ngày, không cần nút ngắt tiếng hay vỏ bện.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi đôi xoắn (twisted pair) bằng đồng không oxy (OFC) 24AWG.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai lớp chống nhiễu, thiết kế điện dung cực thấp để giữ trọn độ sáng của tiếng đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng 24k giúp tín hiệu truyền tốt và chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMối hàn nằm kín trong phần đầu đúc, giảm hỏng hóc khi cắm rút mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e5 độ dài hai đầu thẳng từ PW-G-05 (1,5m) đến PW-G-30 (9,1m) và 2 mã thẳng - vuông PW-GRA-10, PW-GRA-20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-05, PW-G-10, PW-G-15, PW-G-20, PW-G-30, PW-GRA-10, PW-GRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐôi xoắn (twisted pair), đồng không oxy (OFC) 24AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện dung cực thấp (hãng không công bố số pF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24k; điểm hàn bọc kín, chống gãy đúc liền\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, bass, keyboard; sân khấu và phòng thu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-G-30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-GRA-10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePW-GRA-20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhác với dòng Classic và Circuit Breaker dùng lõi đồng trục, PW-G đi theo cấu trúc lõi đôi xoắn: hai sợi đồng không oxy xoắn vào nhau rồi mới bọc hai lớp chống nhiễu. Cách bố trí này giúp hạn chế nhiễu cảm ứng từ bên ngoài, cho đường tín hiệu yên tĩnh – hữu ích khi bạn chơi gain cao hoặc dây chạy gần dây nguồn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario cho rằng nhiều dây cáp thông thường có thể làm thay đổi sẵn màu tiếng, lấy đi bồi âm và chi tiết; điện dung cực thấp của Custom Series giúp hạn chế điều đó, giữ độ sáng và độ hiện diện của pickup. Đầu mạ vàng 24k chống ăn mòn, còn điểm hàn bọc kín cùng phần chống gãy đúc liền chịu lực tốt khi dây bị kéo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-G-05 (1,5m)\u003c\/strong\u003e: nối pedalboard tới amply đặt sát, hoặc keyboard vào mixer, audio interface trên cùng bàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-G-10 \/ PW-GRA-10 (3m)\u003c\/strong\u003e: ngồi tập, thu âm tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-G-15, PW-G-20, PW-GRA-20 (4,6m – 6,1m)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu nhỏ và vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePW-G-30 (9,1m)\u003c\/strong\u003e: hội trường, sân khấu ngoài trời; dây càng dài, tổng điện dung càng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBản GRA\u003c\/strong\u003e: đầu vuông cắm phía đàn để dây đi sát thân, hợp với đàn có jack ở cạnh thân; jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thì PW-G đầu thẳng thường vừa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eD'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar, bass cần một dây chính dùng hằng ngày cho cả tập và diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKeyboardist cần dây jack 6,35mm chất lượng với nhiều độ dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu muốn đồng bộ dây đầu mạ vàng, độ dài từ 1,5m đến 9,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu thường đổi đàn khi diễn, xem Circuit Breaker PW-AG hoặc PW-AGL có nút ngắt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu cần vỏ bện chống trầy, chọn Braided PW-BG; ai cần con số điện dung rõ ràng nên xem American Stage PW-AMSG (28 pF\/ft).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eD'Addario Classic Series PW-CGT\u003c\/a\u003e (lõi đồng trục, chống nhiễu xoắn ốc dày, đầu đúc kép), PW-G dùng lõi đôi xoắn, đầu mạ vàng 24k và điện dung được hãng mô tả là cực thấp. Lên một bậc là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eD'Addario American Stage PW-AMSG\u003c\/a\u003e với dây 22AWG, lưới bện 95%, đầu Neutrik và điện dung 28 pF\/ft. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eD'Addario Circuit Breaker PW-AG\u003c\/a\u003e dùng cùng cỡ dây 24AWG nhưng thêm nút ngắt tiếng. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e dùng lõi 20 AWG, đầu mạ vàng 24K và chỉ có bản thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-latching-pw-agl\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker Latching PW-AGL \/ PW-AGLRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-daddario-american-stage-instrument-pw-amsg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario American Stage PW-AMSG \/ PW-AMSGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-braided-instrument-cable-pw-bg\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Braided Instrument Cable PW-BG\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-classic-series-pw-cgt\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Classic Series PW-CGT \/ PW-CGTRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi cất dây Custom Series, hãy để dây thoát ra khỏi đầu cắm theo đường cong tự nhiên, đừng bẻ gập để nhét vừa ngăn túi đàn. Cuộn dây thành vòng lớn và buộc bằng dây dán. Lau đầu mạ vàng bằng khăn khô nếu thấy bám bẩn hoặc mồ hôi tay. Giảm volume amply trước khi cắm, rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về D'Addario Custom Series PW-G \/ PW-GRA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePW-G và PW-GRA khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePW-G có hai đầu thẳng với 5 độ dài từ 1,5m đến 9,1m. PW-GRA phối đầu thẳng với đầu chữ L, bán ở hai mức 3m và 6,1m. Phần dây và đầu mạ vàng 24k của hai bản giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi đôi xoắn (twisted pair) có lợi gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai sợi dẫn xoắn vào nhau giúp hạn chế nhiễu cảm ứng từ môi trường xung quanh. Kết hợp với hai lớp chống nhiễu của D'Addario Custom Series, dây cho tín hiệu yên tĩnh, ít ù khi chạy gần dây nguồn hay thiết bị sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar PW-G dùng cho keyboard được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. D'Addario xếp Custom Series cho guitar, bass và keyboard. Với keyboard có ngõ ra stereo, bạn dùng hai sợi PW-G cho hai kênh trái và phải để nối vào mixer hoặc amply.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên mua bản 9,1m (PW-G-30) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khi sân khấu rộng hoặc amply đặt xa. Dây càng dài thì tổng điện dung càng lớn, dải cao có thể giảm nhẹ; điện dung cực thấp của PW-G giúp hạn chế điều này, nhưng nếu chỉ tập ở nhà thì 3m là đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCustom Series PW-G có phải dòng vỏ bện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. PW-G có vỏ trơn. Dòng vỏ bện nylon của D'Addario là Braided PW-BG, dùng lõi đồng trục, đầu mạ niken và có ba màu Tweed. Nếu bạn cần đầu vuông hoặc bản 1,5m, PW-G phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'Addario","offers":[{"title":"1,5m (5ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715009216819,"sku":"PW-G-05","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715009249587,"sku":"PW-G-10","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715009282355,"sku":"PW-G-15","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715009315123,"sku":"PW-G-20","price":610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"9,1m (30ft) \/ Thẳng - Thẳng","offer_id":67715009347891,"sku":"PW-G-30","price":1150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715009380659,"sku":"PW-GRA-10","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Vuông","offer_id":67715009413427,"sku":"PW-GRA-20","price":610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-daddario-custom-series-pw-g-pw-gra-1.jpg?v=1792041251"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-ibanez-si-series","title":"Dây Cáp Guitar Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eIbanez SI Series – Cáp Guitar Và Dây Patch Chống Nhiễu Lưới Đồng Bện\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eIbanez SI Series\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar và dây patch pedal phổ thông của Ibanez, có nhiều độ dài, kiểu đầu cắm và màu sắc. Điểm Ibanez nhấn mạnh ở dòng SI là lớp chống nhiễu bằng lưới đồng bện – vốn thường thấy trên những sợi cáp đắt tiền hơn – giúp giữ tín hiệu sạch và ít tạp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrang này gom cả cáp dài SI10 (3m), SI20 (6,1m) để nối đàn vào amply và các dây patch SI05P, SI07P, SI04PR để nối pedal trên pedalboard. Nếu bạn muốn một bộ cáp cùng hãng, cùng cấu trúc cho cả đàn lẫn pedal mà chi phí vẫn hợp lý, Ibanez SI là lựa chọn gọn gàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi dẫn gồm 20 sợi đồng đường kính 0,12mm, dây mềm và dễ cuộn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChống nhiễu 2 lớp: PVC dẫn điện chống nhiễu bên trong và lưới đồng bện bên ngoài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ PVC chống nhiễu; bản SI07P-BW có thêm lớp vỏ dệt màu Black x Wine (đen phối đỏ rượu vang).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCáp dài SI10 (3m) và SI20 (6,1m) hai đầu thẳng; theo trang Ibanez Nhật Bản, có kèm dây buộc cáp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây patch hai đầu vuông dài 15cm, 21cm và bản SI04PR 12cm có một đầu vuông ngược chiều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIbanez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSI10, SI20, SI05P, SI07P, SI07P-BW, SI04PR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft) · 15cm (0,5ft) · 21cm (0,7ft) · 12cm (0,4ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Vuông · Vuông - Vuông ngược\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack · Black x Wine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng, 20 sợi x 0,12mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 1\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC dẫn điện chống nhiễu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 2\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng bện 0,12mm x 4 x 16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC chống nhiễu (bản SI07P-BW: PVC bọc lớp dệt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm: 2 đầu thẳng (SI10, SI20); 2 đầu vuông (SI05P, SI07P); vuông + vuông ngược (SI04PR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar, bass (SI10, SI20); nối pedal với pedal (SI04PR, SI05P, SI07P)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI05P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15cm (0,5ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI07P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21cm (0,7ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI07P-BW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21cm (0,7ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack x Wine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSI04PR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12cm (0,4ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông ngược\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCáp Ibanez SI có hai lớp chắn nhiễu. Lớp trong là PVC dẫn điện ôm sát lõi, giúp giảm tiếng lạo xạo phát sinh khi dây bị uốn, giẫm hoặc cọ vào sàn. Lớp ngoài là lưới bện từ 16 bó, mỗi bó 4 sợi đồng 0,12mm, bao quanh lõi để chặn nhiễu từ đèn, quạt, nguồn điện và thiết bị xung quanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưới bện giữ độ phủ ổn định cả khi dây bị cong, nên tín hiệu vẫn sạch lúc bạn di chuyển. Lõi 20 sợi đồng mảnh cho dây mềm, dễ cuộn gọn. Cùng một cấu trúc dây được dùng cho cả cáp dài lẫn dây patch, nên toàn bộ đường tín hiệu từ đàn qua pedal đến amply đồng nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSI10 (3m)\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, phòng thu, ngồi gần amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSI20 (6,1m)\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu, khi cần đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSI05P (15cm)\u003c\/strong\u003e: nối hai pedal compact đặt sát nhau, jack ở cạnh bên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSI07P (21cm)\u003c\/strong\u003e: khi hai pedal cách xa hơn một chút; bản \u003cstrong\u003eSI07P-BW\u003c\/strong\u003e giống SI07P nhưng vỏ dệt Black x Wine.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSI04PR (12cm)\u003c\/strong\u003e: một đầu vuông và một đầu vuông quay ngược chiều, Ibanez thiết kế để nối hai pedal đặt sát nhau dễ hơn; nên xem hướng jack của hai pedal trước khi chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eIbanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI) phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi cần cáp guitar và dây patch cùng hãng, chi phí hợp lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn Ibanez muốn đồng bộ phụ kiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePedalboard nhỏ với các pedal compact đặt sát nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi đồng không oxy (OFC) nhiều sợi hơn: xem Ibanez NS Series.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp dài có đầu vuông cắm vào đàn: các bản SI10, SI20 ở đây chỉ có hai đầu thẳng, hãy chọn dòng khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng hãng, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eIbanez NS Series\u003c\/a\u003e nâng lõi lên 96 sợi đồng OFC 99,99% với lớp TPE dẫn điện và lưới đồng OFC bện, còn \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eIbanez GL10 Glideline\u003c\/a\u003e là dòng cao cấp phát triển cùng JTC Guitar, lõi OFC AWG19, đầu cắm mạ ion. Nếu cần cáp guitar có bản thẳng - vuông và vỏ bện, bạn có thể xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eErnie Ball Braided\u003c\/a\u003e với lõi kép đồng OFC 99,95%, dài 3m đến 7,6m.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez NS Series (NS10, NS20)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez GL10 Glideline 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn cáp SI10, SI20 theo kiểu over-under và dùng dây buộc để giữ gọn. Rút cáp bằng cách cầm vào đầu jack, không kéo dây. Với dây patch, để dây uốn vòng nhẹ, không kéo căng giữa hai pedal và không gập gắt sát đầu cắm. Vặn nhỏ amply trước khi cắm, rút hoặc đổi dây trên pedalboard.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ibanez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eIbanez SI10 và SI20 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã có cùng cấu tạo, cùng hai đầu jack thẳng; khác nhau ở độ dài. SI10 dài 3m (10ft) hợp tập ở nhà, phòng thu; SI20 dài 6,1m (20ft) hợp phòng tập và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây patch SI04PR khác SI05P, SI07P ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSI05P (15cm) và SI07P (21cm) có hai đầu vuông cùng chiều. SI04PR ngắn hơn (12cm) với một đầu vuông thường và một đầu vuông quay ngược chiều, Ibanez thiết kế để nối hai pedal sát nhau dễ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng dây patch SI07P làm dây cáp guitar được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Dây patch chỉ dài 21cm, dùng để nối pedal với pedal. Để nối đàn vào pedal hoặc amply, bạn dùng SI10 (3m) hoặc SI20 (6,1m).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Ibanez SI có chống nhiễu tốt không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDòng SI dùng hai lớp chống nhiễu: PVC dẫn điện và lưới đồng bện. Theo Ibanez, lưới đồng bện là đặc điểm thường thấy trên cáp đắt tiền hơn, giúp giữ tín hiệu sạch và ít tạp âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp SI10, SI20 dùng cho bass và guitar acoustic có EQ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm mono thông dụng, dùng cho guitar điện, bass và guitar acoustic có pickup khi cắm vào amply, pedal, mixer hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ibanez","offers":[{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67715009675571,"sku":"SI10","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black","offer_id":67715009708339,"sku":"SI20","price":320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"15cm (0,5ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black","offer_id":67715009741107,"sku":"SI05P","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"21cm (0,7ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black","offer_id":67715009773875,"sku":"SI07P","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"21cm (0,7ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black x Wine","offer_id":67715009806643,"sku":"SI07P-BW","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"12cm (0,4ft) \/ Vuông - Vuông ngược \/ Black","offer_id":67715009839411,"sku":"SI04PR","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ibanez-si-series-si10-si20-patch-si-si10-black-1.jpg?v=1792041254"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-ibanez-ns-series","title":"Dây Cáp Guitar Ibanez NS Series (NS10, NS20)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eIbanez NS Series – Cáp Guitar Lõi 96 Sợi Đồng OFC 99,99%\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eIbanez NS Series\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar hai đầu jack 6,35mm thẳng, được Ibanez in trên bao bì là “Optimal Instrument Cable”. Lõi cáp gồm 96 sợi đồng không oxy (OFC) độ tinh khiết 99,99%, giúp tín hiệu đi ra trong trẻo, đồng thời dây mềm, dễ cầm và dễ cuộn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng NS chống nhiễu kép: một lớp TPE dẫn điện và một lớp lưới đồng OFC bện, loại bỏ tạp âm từ bên ngoài. Có hai độ dài NS10 (3m) và NS20 (6,1m). Nếu bạn đã dùng qua cáp phổ thông và muốn nâng lên lõi OFC nhiều sợi mà vẫn giữ cấu trúc đơn giản, bền bỉ, Ibanez NS là bước nâng cấp đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi 96 sợi đồng không oxy (OFC) 99,99%, mỗi sợi 0,08mm, cho tín hiệu rõ và dây mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu thứ nhất bằng TPE dẫn điện, giảm tiếng ồn khi dây bị uốn, chạm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chống nhiễu thứ hai là lưới đồng OFC bện 0,12 x 8 x 16, chặn nhiễu bên ngoài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ ngoài PVC, hai đầu jack 6,35mm thẳng, cắm được mọi vị trí jack.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai độ dài: NS10 3m (10ft) và NS20 6,1m (20ft).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Ibanez NS Series (NS10, NS20)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIbanez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNS10, NS20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e96 sợi x 0,08mm, đồng không oxy (OFC) 99,99%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 1\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTPE dẫn điện chống nhiễu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu 2\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng OFC bện 0,12 x 8 x 16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePVC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 đầu jack 6,35mm thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện, bass, guitar acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Ibanez NS Series (NS10, NS20)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNS10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNS20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,1m (20ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e“96 core” trên bao bì Ibanez NS nghĩa là lõi dẫn được xoắn từ 96 sợi đồng rất mảnh (0,08mm). Nhiều sợi mảnh giúp dây dẻo, chịu được việc cuộn, gập hằng ngày. Đồng không oxy 99,99% ít tạp chất, cho tín hiệu truyền đi rõ ràng và hạn chế oxy hoá bên trong lõi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao quanh lõi là lớp TPE dẫn điện – loại nhựa đàn hồi có khả năng dẫn điện – giúp triệt tiếng lạo xạo do ma sát khi dây bị cầm nắm. Ngoài cùng là lưới bện từ 16 bó, mỗi bó 8 sợi đồng OFC 0,12mm, phủ dày để chặn tiếng ù, tiếng rè từ đèn, nguồn điện và thiết bị trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có hai bản, đều hai đầu thẳng. \u003cstrong\u003eNS10 (3m)\u003c\/strong\u003e hợp tập ở nhà, thu âm tại bàn hoặc khi pedalboard đặt gần amply. \u003cstrong\u003eNS20 (6,1m)\u003c\/strong\u003e dành cho phòng tập ban nhạc và sân khấu, khi bạn cần đứng xa amply hoặc đi lại nhiều. Cáp càng dài thì tổng điện dung càng tăng, nên chỉ chọn NS20 khi thật sự cần độ dài đó. Đầu thẳng cắm vừa cả đàn có jack lõm trên mặt đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eIbanez NS Series (NS10, NS20) phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn nâng từ cáp phổ thông lên lõi đồng OFC nhiều sợi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn Ibanez muốn đồng bộ phụ kiện cùng hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar điện, bass, acoustic có EQ cắm vào amply, pedal, mixer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cả dây patch cùng hãng: xem Ibanez SI Series có SI05P, SI07P, SI04PR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dòng cao cấp, điện dung thấp: chọn Ibanez GL10 Glideline.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eIbanez SI Series\u003c\/a\u003e (lõi 20 sợi đồng 0,12mm, PVC dẫn điện và lưới đồng bện 4 x 16), NS dùng lõi 96 sợi OFC 99,99% và lưới bện OFC dày hơn. Dòng cao cấp hơn là \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eIbanez GL10 Glideline\u003c\/a\u003e với lõi OFC AWG19, lớp chống nhiễu bán dẫn, đường kính 8mm, phát triển cùng JTC Guitar. Ở hãng khác, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e công bố dây 22 AWG, chống nhiễu xoắn OFC 95% và có cả bản đầu vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-ibanez-si-series\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez SI Series (SI10, SI20, Patch SI)\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 6,1m (20ft) · 15cm (0,5ft) · 21cm (0,7ft) · 12cm (0,4ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Vuông - Vuông · Vuông - Vuông ngược\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ibanez-gl10-glideline\"\u003eDây Cáp Guitar Ibanez GL10 Glideline 10ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Jackson High Performance Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,3m (10,93ft) · 6,7m (21,85ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCuộn cáp NS theo kiểu over-under để lõi nhiều sợi không bị xoắn vặn. Khi rút, cầm vào đầu jack thay vì kéo dây. Tránh gập gắt sát đầu cắm và tránh để bánh xe, chân ghế đè lên cáp. Vặn nhỏ volume amply trước khi cắm hoặc rút để bảo vệ loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Ibanez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Ibanez NS Series (NS10, NS20)\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eIbanez NS khác Ibanez SI ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNS dùng lõi 96 sợi đồng không oxy 99,99%, lớp TPE dẫn điện và lưới đồng OFC bện 8 x 16. SI dùng lõi 20 sợi đồng, lớp PVC dẫn điện và lưới đồng bện 4 x 16. SI có thêm các dây patch, NS chỉ có cáp dài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOFC 99,99% trên cáp Ibanez NS có ý nghĩa gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eOFC là đồng không oxy; 99,99% là độ tinh khiết của đồng. Đồng càng ít tạp chất thì tín hiệu truyền đi càng ổn định và lõi ít bị oxy hoá theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn NS10 hay NS20?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTập ở nhà, thu âm hoặc đứng gần amply thì NS10 (3m) là đủ và gọn. Chọn NS20 (6,1m) nếu bạn chơi trong phòng tập ban nhạc, diễn sân khấu hoặc amply đặt xa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cáp guitar Ibanez NS có bản đầu vuông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrang này chỉ có NS10 và NS20 với hai đầu thẳng. Đầu thẳng cắm được mọi loại jack, kể cả jack lõm trên mặt đàn. Nếu bạn cần đầu vuông, hãy tham khảo các dòng cáp khác có bản thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp Ibanez NS dùng cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. NS là cáp jack 6,35mm mono, dùng tốt cho bass, guitar điện và guitar acoustic có pickup khi cắm vào amply, pedal hoặc audio interface.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ibanez","offers":[{"title":"3m (10ft)","offer_id":67715010101555,"sku":"NS10","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"6,1m (20ft)","offer_id":67715010134323,"sku":"NS20","price":640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-ibanez-ns-series-ns10-ns20-ns10-1.jpg?v=1792041255"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft","title":"Dây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Professional Series Coil – Cáp Xoắn Bọc Tweed 9,1m, Hàn Tay\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Professional Series Tweed Coil\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar dạng xoắn (coil) dài 9,1m (30ft), một đầu thẳng và một đầu vuông. Theo Fender, đây là lần đầu hãng bọc lớp vỏ tweed – chất liệu gắn liền với các amply Fender cổ điển – lên một sợi cáp xoắn. Bên trong là lõi 22AWG, lớp chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng OFC 95%, các mối nối được hàn tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCáp xoắn co gọn khi bạn đứng gần amply và giãn ra khi bạn bước lên phía trước, nên dây ít nằm bừa trên sàn, khó vấp. Nếu bạn thích phong cách rock cổ điển, đứng chơi nhiều và muốn sợi cáp hợp màu với amply tweed, Fender Professional Series Coil có ba màu Gray, Red và White Tweed để chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCáp xoắn dài 9,1m (30ft), một đầu jack thẳng và một đầu vuông 6,35mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ tweed 8mm được Fender thiết kế chống gập xoắn (kink-resistant).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi 22AWG; dây dẫn và lưới chống nhiễu xoắn ốc đều bằng đồng không oxy (OFC) 95%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMối nối hàn tay, đầu jack mạ niken; điện dung công bố 30,2 pF\/ft (99 pF\/m).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa màu vỏ: Gray Tweed, Red Tweed và White Tweed.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990823048, 0990823054, 0990823023\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed · Red Tweed · White Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Professional Series Tweed Coil Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22AWG, đồng không oxy 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới đồng không oxy (OFC) quấn xoắn ốc (spiral), 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dệt tweed chống gập xoắn; dạng cáp xoắn (coil)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ niken: 1 đầu vuông (chữ L) – 1 đầu thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30,2 pF\/ft (99 pF\/m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eGia công\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHàn tay (hand-soldered)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990823048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGray Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990823054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990823023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMột sợi cáp xoắn cần lõi đủ khoẻ để chịu việc kéo giãn liên tục và vỏ đủ đàn hồi để tự co lại. Bản Professional Series Coil dùng lõi 22AWG cùng vỏ tweed 8mm mà Fender mô tả là chống gập xoắn (kink-resistant), giúp dây ít bị gập gãy khúc khi kéo ra, thả về. Lớp chống nhiễu xoắn ốc bằng đồng OFC 95% giúp hạn chế tiếng ù, rè khi dây quét qua sàn sân khấu hay nằm gần dây điện.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiện dung công bố là 30,2 pF\/ft. Vì cáp dài 9,1m, điện dung tổng cao hơn một sợi cáp thẳng ngắn, nên tiếng có thể bớt sáng nhẹ – một số người chơi lại ưa chất tiếng ấm này. Các mối nối được hàn tay, đầu jack mạ niken cho tiếp xúc chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có một độ dài 9,1m với đầu thẳng - vuông; ba lựa chọn khác nhau ở màu tweed:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGray Tweed\u003c\/strong\u003e: tông xám trung tính, dễ phối với đàn và amply nhiều màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRed Tweed\u003c\/strong\u003e: nổi bật nhất trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWhite Tweed\u003c\/strong\u003e: sáng màu, hợp đàn màu sáng nhưng dễ thấy bẩn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eKhi đấu nối, cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân, đầu thẳng vào pedal hoặc amply; với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn nên có thể đảo chiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist đứng chơi, hay di chuyển trên sân khấu nhỏ và vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng amply Fender vỏ tweed hoặc thích phong cách cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi hay bị vướng chân vì cáp thẳng dài nằm trên sàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu muốn đầu mạ vàng 24k và lõi 20AWG, hãy xem bản Deluxe Series Coil.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu ngồi thu âm, chơi sát amply, một sợi cáp thẳng 3m sẽ gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng dáng cáp xoắn 9,1m bọc tweed, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eFender Deluxe Series Coil\u003c\/a\u003e nâng lên lõi 20AWG và đầu mạ vàng 24k, điện dung công bố 33,4 pF\/ft. \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eFender Original Series Coil\u003c\/a\u003e dùng vỏ PVC mảnh 6,5mm, lõi 23 AWG, chống nhiễu 90% và điện dung thấp hơn (24,4 pF\/ft), có màu sơn cổ điển. Nếu thích cấu tạo tương tự nhưng dạng cáp thẳng, hãy xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e bản Tweed.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Original Series Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐừng kéo căng cáp xoắn đến hết cỡ, vì các vòng xoắn có thể giãn và mất độ đàn hồi. Khi cất, để cáp tự co lại rồi gom thành bó, không quấn chặt quanh tay. Rút dây bằng cách cầm vào đầu jack, tránh gập sát đầu cắm. Hạ volume amply trước khi cắm hoặc rút. Vỏ tweed bám bụi thì lau bằng khăn hơi ẩm, để khô rồi mới cất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCáp xoắn 9,1m có làm tiếng đàn tối đi không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCáp càng dài thì điện dung tổng càng lớn, nên dải cao có thể giảm nhẹ so với một sợi cáp thẳng ngắn. Fender Professional Series Coil có điện dung công bố 30,2 pF\/ft; nhiều người chơi chấp nhận, thậm chí thích chất tiếng ấm hơn này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu vuông của cáp nên cắm vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn có jack ở cạnh thân, cắm đầu vuông vào đàn để dây ôm sát thân, ít vướng tay và giảm lực bẻ lên jack; đầu thẳng cắm vào pedal hoặc amply. Với jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster, đầu thẳng thường vừa hơn, nên cắm đầu thẳng vào đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGray, Red và White Tweed có khác nhau về thông số không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Fender, ba màu dùng chung cấu tạo: lõi 22AWG, chống nhiễu OFC 95%, vỏ tweed 8mm, đầu jack mạ niken và dài 9,1m. Khác biệt chỉ nằm ở màu vỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eProfessional Series Coil khác Deluxe Series Coil thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBản Professional dùng lõi 22AWG, đầu jack mạ niken, điện dung 30,2 pF\/ft. Bản Deluxe dùng lõi 20AWG, đầu mạ vàng 24k, điện dung 33,4 pF\/ft. Cả hai đều dài 9,1m, bọc tweed 8mm, một đầu thẳng và một đầu vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng cáp xoắn này cho bass được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là cáp jack 6,35mm cho nhạc cụ, dùng được với guitar điện và bass. Cáp xoắn hợp khi bạn đứng chơi; nếu ngồi, các vòng xoắn dễ vướng vào chân ghế hoặc chân đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"Gray Tweed","offer_id":67715010396467,"sku":"0990823048","price":1320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Tweed","offer_id":67715010429235,"sku":"0990823054","price":1320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Tweed","offer_id":67715010462003,"sku":"0990823023","price":1320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-xoan-fender-professional-series-coil-cable-t-0990823048-gray-tweed-1.jpg?v=1792041258"},{"product_id":"day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-instrument-cable-tweed","title":"Dây Cáp Guitar Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eFender Deluxe Series Tweed – Cáp Guitar Đầu Mạ Vàng 24K, Chống Nhiễu Dạng Bện\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eFender Deluxe Series Tweed\u003c\/strong\u003e là dây cáp guitar cao cấp trong hệ cáp nhạc cụ của Fender – hãng gọi đây là dòng \"top-of-the-line\". Cáp dùng lõi 20 AWG, chống nhiễu bện (braided) đồng OFC 95%, đầu jack mạ vàng 24K và đầu đúc riêng có phần giảm lực (strain relief) nằm dưới vỏ đầu cắm, tất cả bọc trong lớp vỏ tweed dệt 8mm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn chọn Deluxe Series khi muốn một sợi cáp dùng lâu năm: đầu mạ vàng không xỉn màu theo thời gian, lớp vỏ tweed mềm nhưng dai, kèm dây dán quấn cáp tiện mang theo. Dòng này có hai màu Tweed và Black Tweed, độ dài từ 30cm đến 7,6m với đủ kiểu đầu thẳng - thẳng, thẳng - vuông và vuông - vuông.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLõi dây dẫn 20 AWG, lưới chống nhiễu bện bằng đồng không oxy (OFC) 95%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu jack mạ vàng 24K, đầu đúc riêng có phần giảm lực nằm dưới vỏ đầu cắm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ tweed dệt mềm, đường kính 8mm; hai màu Tweed và Black Tweed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiện dung Fender công bố: 31,4 pF\/ft (103,1 pF\/m).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKèm dây dán (hook-and-loop) để buộc gọn cáp sau khi cuộn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó thẳng - thẳng (1,5m–7,6m), thẳng - vuông (3m–7,6m) và vuông - vuông (30cm, 91cm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0990820093, 0990820094, 0990820092, 0990820089, 0990820083, 0990820084, 0990820080, 0990820081, 0990820075, 0990820076, 0990820090, 0990820091, 0990820085, 0990820086, 0990820079, 0990820082, 0990820077, 0990820078, 0990820095, 0990820097, 0990820096, 0990820098\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed · Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFender Deluxe Series Tweed Instrument Cables\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 AWG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp chống nhiễu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLưới bện (braided) đồng không oxy (OFC), 95%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eVỏ cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dệt tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJack 6,35mm (1\/4\") mạ vàng 24K, đầu đúc riêng (custom molded) có giảm lực\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiện dung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e31,4 pF\/ft (103,1 pF\/m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây dán quấn cáp (hook-and-loop)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCác phiên bản Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820093\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820094\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820092\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820089\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820083\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820084\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820080\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820081\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820075\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820076\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820090\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820091\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820085\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820086\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,6m (15ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820079\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820082\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820077\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820078\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820095\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30cm (1ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820097\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30cm (1ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820096\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Tweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e0990820098\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTweed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eChọn độ dài, kiểu đầu và màu ở phần biến thể phía trên để xem ảnh và giá của từng mã.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo và chất âm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhác với Professional và Original Series dùng lưới quấn xoắn ốc, Deluxe Series dùng lưới bện đồng OFC 95%. Lưới bện đan chéo dày đặc, giữ hình dạng tốt khi dây bị kéo, gập, nên khả năng chống nhiễu ổn định suốt quá trình sử dụng. Lõi 20 AWG cũng dày hơn lõi 22 AWG của Professional Series.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ hai đầu, Fender đúc vỏ đầu cắm riêng và đặt phần giảm lực ngay dưới vỏ, giúp mối nối ít bị tác động mỗi lần cắm rút. Đầu jack mạ vàng 24K chống oxy hoá, tiếp xúc ổn định lâu dài. Điện dung công bố là 31,4 pF\/ft – cao hơn dòng Professional, nên với sợi dài 7,6m dải cao có thể dịu đi chút ít; nếu thích tiếng sáng, hãy chọn độ dài vừa đủ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e30cm, 91cm (vuông - vuông)\u003c\/strong\u003e: nối pedal, hoặc từ pedalboard sang thiết bị đặt sát bên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e1,5m (thẳng - thẳng)\u003c\/strong\u003e: nối pedalboard với amply, tập sát amply.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e3m – 4,6m\u003c\/strong\u003e: tập ở nhà, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5,7m – 7,6m\u003c\/strong\u003e: phòng tập ban nhạc, sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThẳng - vuông\u003c\/strong\u003e: cắm đầu vuông vào đàn có jack ở cạnh thân để dây ôm sát thân; đàn có jack lõm trên mặt đàn kiểu Stratocaster thường hợp đầu thẳng hơn, khi đó chọn thẳng - thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu\u003c\/strong\u003e: Tweed mang tông vỏ amply Fender cổ điển; Black Tweed tối màu, kín đáo hơn trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eFender Deluxe Series Tweed Instrument Cable phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn một sợi cáp dùng lâu năm, đầu cắm không xỉn màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitarist dùng amply Fender vỏ tweed, muốn đồng bộ phong cách.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần cả bộ cáp cùng dòng: patch, cáp ngắn vuông - vuông và cáp dài cho đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu ưu tiên điện dung thấp để giữ tối đa dải cao ở độ dài lớn, Professional hoặc Original Series có số pF thấp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cáp xoắn gọn trên sân khấu thì xem bản Deluxe Series Coil 9,1m.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh với các dòng cáp khác\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eFender Professional Series\u003c\/a\u003e (22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc, đầu mạ niken, 26,9 pF\/ft), Deluxe Series có lõi to hơn, lưới bện và đầu mạ vàng, đổi lại điện dung công bố cao hơn. Muốn cùng chất liệu tweed nhưng dạng xoắn, xem \u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eFender Deluxe Series Coil 9,1m\u003c\/a\u003e. Ngoài Fender, \u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-jackson-high-performance-cable\"\u003eJackson High Performance\u003c\/a\u003e cũng dùng lõi 20 AWG, vỏ 8mm và đầu mạ vàng 24K, phong cách đen đỏ mạnh mẽ.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dài có sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu đầu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Professional Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5m (5ft) · 3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft) · 7,6m (25ft) · 30cm (1ft) · 91cm (3ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông · Vuông - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-professional-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Professional Series Coil Cable Tweed 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-deluxe-series-coil-cable-tweed-30ft\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Deluxe Series Tweed Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Fender Original Series Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 5,7m (18,6ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-ket-noi-fender-original-series-coil-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Xoắn Fender Original Series Coil Cable 30ft\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-ernie-ball-braided-instrument-cable\"\u003eDây Cáp Guitar Ernie Ball Braided Instrument Cable\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 5,5m (18ft) · 7,6m (25ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-cap-guitar-daddario-circuit-breaker-pw-ag\"\u003eDây Cáp Guitar D'Addario Circuit Breaker PW-AG \/ PW-AGRA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3m (10ft) · 4,6m (15ft) · 6,1m (20ft) · 9,1m (30ft)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThẳng - Thẳng · Thẳng - Vuông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và sử dụng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ tweed là vải dệt nên dễ bám bụi và hút ẩm hơn vỏ nhựa: hãy cất cáp nơi khô ráo, nếu bẩn thì lau nhẹ bằng khăn hơi ẩm và để khô hẳn. Dùng dây dán đi kèm để buộc cáp sau khi cuộn theo kiểu over-under. Luôn cầm vào đầu đúc khi rút dây, không kéo phần vỏ vải, và hạ volume amply trước khi cắm hoặc rút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% sản phẩm Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn loại cáp, độ dài và kiểu đầu jack phù hợp với đàn, pedal, amply, micro hoặc thiết bị thu âm của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMua trực tiếp tại cửa hàng Guitardien.vn \u003cstrong\u003eQuận 3 (TP.HCM)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eBa Đình (Hà Nội)\u003c\/strong\u003e, hoặc đặt hàng online trên guitardien.vn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về Fender Deluxe Series Tweed Instrument Cable\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eFender Deluxe Series khác Professional Series ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDeluxe dùng lõi 20 AWG, lưới chống nhiễu bện, đầu mạ vàng 24K, đầu đúc riêng và vỏ tweed, kèm dây dán quấn cáp. Professional dùng lõi 22 AWG, chống nhiễu xoắn ốc, đầu mạ niken và có điện dung công bố thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản 30cm và 91cm là đầu thẳng hay đầu vuông?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là vuông - vuông, tức hai đầu chữ L, phù hợp để nối pedal hoặc nối pedalboard sang thiết bị đặt sát bên. Bản 1,5m chỉ có thẳng - thẳng; từ 3m đến 7,6m có cả thẳng - thẳng và thẳng - vuông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐiện dung 31,4 pF\/ft có làm mất tiếng sáng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐiện dung cao hơn khiến dải cao giảm nhẹ khi cáp dài, nhưng ở 3m đến 4,6m khác biệt thường khó nhận ra. Nếu bạn cần dây 7,6m và rất nhạy với độ sáng, có thể cân nhắc dòng có điện dung thấp hơn như Professional hoặc Original Series.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTweed và Black Tweed có khác thông số không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Hai màu dùng chung cấu tạo: lõi 20 AWG, chống nhiễu bện 95%, đầu mạ vàng 24K và vỏ tweed 8mm. Bạn chọn theo màu đàn, màu amply hoặc sở thích cá nhân.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu mạ vàng 24K có lợi gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLớp mạ vàng chống oxy hoá, nên bề mặt tiếp xúc khó xỉn màu theo thời gian, hạn chế tiếng lẹt xẹt do đầu cắm bị bẩn. Theo Fender, đầu mạ vàng 24K của Deluxe Series không bị xỉn hay làm giảm chất âm theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Fender","offers":[{"title":"1,5m (5ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67715010724147,"sku":"0990820093","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1,5m (5ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Tweed","offer_id":67715010756915,"sku":"0990820094","price":530000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67715010789683,"sku":"0990820092","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Tweed","offer_id":67715010822451,"sku":"0990820089","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67715010855219,"sku":"0990820083","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Tweed","offer_id":67715010887987,"sku":"0990820084","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67715010920755,"sku":"0990820080","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Tweed","offer_id":67715010953523,"sku":"0990820081","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Black Tweed","offer_id":67715010986291,"sku":"0990820075","price":1080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Thẳng \/ Tweed","offer_id":67715011019059,"sku":"0990820076","price":1080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011051827,"sku":"0990820090","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3m (10ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011084595,"sku":"0990820091","price":720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011117363,"sku":"0990820085","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"4,6m (15ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011150131,"sku":"0990820086","price":830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011182899,"sku":"0990820079","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5,7m (18,6ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011215667,"sku":"0990820082","price":890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011248435,"sku":"0990820077","price":1080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"7,6m (25ft) \/ Thẳng - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011281203,"sku":"0990820078","price":1080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"30cm (1ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011313971,"sku":"0990820095","price":320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"30cm (1ft) \/ Vuông - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011346739,"sku":"0990820097","price":320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"91cm (3ft) \/ Vuông - Vuông \/ Black Tweed","offer_id":67715011379507,"sku":"0990820096","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"91cm (3ft) \/ Vuông - Vuông \/ Tweed","offer_id":67715011412275,"sku":"0990820098","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/cap-guitar-fender-deluxe-series-tweed-instrument-cable-0990820093-black-tweed-1.jpg?v=1792041260"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/collections\/guitar_cable_tot_nhat_1.jpg?v=1717911926","url":"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/guitar-cable-day-cap-ket-noi-guitar.oembed?page=3","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}