{"title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDây Đàn Guitar Điện Elixir\u003c\/strong\u003e chính hãng tại Guitardien.vn – website guitar điện của Tân Nhạc Cụ. Các dòng đang bán: dây phủ Nanoweb, Optiweb, Polyweb (nickel plated steel); bộ 6, 7, 8, 12 dây và baritone.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMỗi trang sản phẩm ghi rõ cỡ từng dây; bạn cần tư vấn chọn cỡ có thể ghé cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) hoặc Ba Đình (Hà Nội). Xem thêm \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-bass-elixir\"\u003edây bass Elixir\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien\"\u003etất cả dây đàn guitar điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19002-optiweb-9-42","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19002 Nickel Plated Steel Optiweb 9-42 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19002 Optiweb 9-42 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19002\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-42 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: dây quấn thép mạ niken, lớp OPTIWEB siêu nhẹ phủ lên toàn bộ dây, ba dây trơn mạ chống gỉ. Tổng lực căng chỉ khoảng 86 lbs, thấp nhất trong các cỡ Optiweb 6 dây liên quan.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19002 dành cho bạn muốn bấm nhẹ, bend rộng mà ngón tay không mỏi, nhưng không muốn mất cảm giác của dây trần. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ, cầm chắc tay khi bend và vibrato, đồng thời giữ tiếng lâu như mọi dòng phủ khác của hãng. Hợp với người mới tập, người tay ra nhiều mồ hôi hoặc hay chơi ở phòng ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trơn .009 – .011 – .016 (Mi cao, Si, Sol) đi cùng ba dây quấn .024 – .032 – .042 (Rê, La, Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 86 lbs (≈ 39,0 kg), là số ước tính của Elixir ở scale 25,5\" khi lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây chỉ căng 11–16 lbs; dây Si .011 thấp nhất bộ với khoảng 11 lbs nên bend ở dây Si rất nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp OPTIWEB bọc kín cả khe giữa các vòng quấn – chỗ mồ hôi, bụi bẩn hay bám làm dây cỡ nhẹ xỉn tiếng sớm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của bộ 19002 in nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 – Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 86 lbs (≈ 39,0 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 9-42, ba dây trơn chỉ 11–15 lbs nên ngón tay ấn phím rất nhẹ, bend một cung rưỡi ở dây Sol .016 vẫn gọn và nhanh. Ba dây quấn .024, .032, .042 căng 15–16 lbs: đủ cho hợp âm và riff nhẹ, nhưng nếu bạn đánh pick mạnh hoặc hạ tông, dây trầm rung biên độ lớn, dễ chạm phím gây rè. So với 19027 9-46, phần dây trơn giống hệt; 19027 chỉ dày hơn ở ba dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\" và đặt Optiweb gần đầu Bright trên thang Warm–Bright. Theo Elixir, lớp phủ siêu nhẹ này để dây rung ít bị cản, cho tiếng giòn như dây không phủ. Với cỡ mảnh như 19002, tiếng clean mỏng, trong và nhanh – hợp funk, pop, lead tốc độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19002 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi cần một bộ dây đàn guitar điện nhẹ tay để tập hợp âm chặn và bend mà ít đau ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLối chơi lead nhanh, legato, bend rộng, funk, pop; thích cảm giác dây trần nhưng ngại thay dây thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\" lên dây chuẩn E; ít hợp nếu bạn hay hạ tông sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn ba dây trầm chắc hơn mà giữ dây trơn nhẹ: \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46; sẵn sàng lên cỡ 10: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-42 nhưng thích tiếng sáng, êm tay: \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e Nanoweb; thích ấm, trơn: \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e Polyweb. Đàn 7 dây cỡ nhẹ: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19002 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19002 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42\"\u003e12002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42\"\u003e12000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) và \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e (Polyweb) cùng cỡ 9-42, cùng khoảng 86 lbs; khác ở lớp phủ – theo Elixir, Nanoweb tiếng sáng, êm tay, Polyweb tiếng ấm, trơn, còn Optiweb của 19002 giòn và tự nhiên. \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46 căng hơn 8 lbs, toàn bộ ở ba dây quấn. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 hơn 17 lbs, \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52 hơn 38 lbs. Bản 7 dây \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e có tổng 110 lbs nhưng tính ở scale 27\", không trừ thẳng với số 86 lbs ở 25,5\" được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .009 rất mảnh: khi thay, luồn dây nhẹ qua ngựa đàn, quấn trục gọn 2–3 vòng và lên dây chậm để tránh đứt. Sau mỗi buổi chơi, lau khô dây và cất đàn nơi thoáng. Lúc Mi cao, Si có vết lõm ở phím hay bấm, đàn khó giữ cao độ hoặc lớp phủ xơ ra là đến lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|42\u003c\/strong\u003e – Super Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190027\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19002 có hợp cho người mới tập guitar điện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Tổng lực căng khoảng 86 lbs nên ngón tay ít đau khi bấm hợp âm và tập bend. Bạn chỉ cần lưu ý dây Mi cao .009 khá mảnh, khi lên dây nên vặn chậm và tránh vặn quá nốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19002 khác 19027 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây trơn .009, .011, .016 giống hệt nhau. Khác ở ba dây quấn: 19002 dùng .024, .032, .042 (15–16 lbs mỗi dây), 19027 dùng .026, .036, .046 (17–20 lbs). Vì vậy 19027 có phần trầm chắc tay hơn, tổng nặng hơn 8 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp Optiweb trên 19002 có trơn tay như các dây phủ khác không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông trơn bằng. Theo Elixir, Optiweb được làm để có cảm giác tự nhiên như dây không phủ, bám tay chắc khi bend và vibrato. Nếu bạn thích bề mặt trơn, lướt nhanh, Elixir có bản 12000 Polyweb cùng cỡ 9-42.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển từ bộ 10-46 sang Elixir 19002 có cần chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên chỉnh. Tổng lực căng giảm khoảng 17 lbs so với bộ 10-46 như 19052, cần đàn có thể thẳng lại, dây thấp xuống và dễ rè. Với cầu tremolo nổi, lò xo sẽ kéo cầu ngả về sau nên cần cân lại lò xo và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Elixir 19002 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in tên cỡ Super Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132190027 kèm mã 19002 và dòng chữ W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323241779,"sku":"19002","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19002-optiweb-9-42-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19027 Nickel Plated Steel Optiweb 9-46 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19027 Optiweb 9-46 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19027\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-46 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: ba dây trơn mảnh của bộ cỡ 9, ba dây quấn thép mạ niken dày như bộ cỡ 10, toàn bộ phủ OPTIWEB, dây trơn mạ chống gỉ. Theo Elixir, 9-46 Custom Light cũng là cỡ dây điện rất phổ biến của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn thích bend nhẹ ở Mi cao, Si, Sol nhưng thấy bộ 9-42 hụt hơi ở dây trầm khi đánh riff? Dây Elixir 19027 giải đúng bài toán đó. Lớp Optiweb giữ cảm giác gần dây trần – theo Elixir, tiếng giòn như dây không phủ – nhưng chống mồ hôi và độ ẩm để dây không nhanh xỉn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu hình lai: dây trơn .009, .011, .016 cho Mi cao, Si, Sol; dây quấn .026, .036, .046 cho Rê, La, Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 94 lbs (≈ 42,6 kg) ở scale 25,5\", lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trơn chỉ 11–15 lbs, trong khi ba dây quấn lên tới 17–20 lbs; dây La .036 căng nhất bộ, khoảng 20 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eOPTIWEB phủ hết bề mặt lẫn khe giữa các vòng quấn; ba dây trơn có lớp mạ Anti-Rust chống gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 – Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 94 lbs (≈ 42,6 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190270\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm hay của 9-46 là cảm giác chia đôi rõ: nửa trên nhẹ như bộ 9-42, dây Si .011 chỉ khoảng 11 lbs nên bend rất êm; nửa dưới căng 17–20 lbs như bộ 10-46, nên power chord và palm mute ở dây Mi trầm .046 chắc, ít rung lắc. So với 19052 10-46, bạn nhẹ tay hơn ở ba dây trơn, tổng thấp hơn 9 lbs, mà không mất phần trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn, rõ nét như dây không phủ và bám tay chắc khi vibrato; nhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Trên humbucker có overdrive, riff trầm dày mà nốt solo vẫn sắc; trên single-coil, tiếng clean trong và giòn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19027 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi rock, blues, pop cần bend thoải mái nhưng vẫn muốn dây trầm đủ chắc cho riff.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng 9-42 thấy dây trầm lỏng, hoặc dùng 10-46 thấy dây trơn nặng tay – bộ dây đàn guitar điện 9-46 nằm đúng khoảng giữa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 25,5\" hay 24,75\", lên chuẩn E hoặc hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nhẹ hơn nữa: \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e 9-42; nặng hơn ở dây trơn: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46; dây trầm dày cho drop D: \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 9-46 nhưng khác lớp phủ: \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e Nanoweb hoặc \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e Polyweb; đàn 7 dây: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19027 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19027 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19002-optiweb-9-42\"\u003e19002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46\"\u003e12027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46\"\u003e12025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 9-46 và tổng khoảng 94 lbs có \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e Nanoweb và \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e Polyweb; khác biệt nằm ở lớp phủ, theo Elixir Nanoweb sáng và êm, Polyweb ấm và trơn, còn Optiweb giòn, gần dây trần. \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e 9-42 nhẹ hơn 8 lbs vì dây trầm mảnh hơn. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 căng hơn 9 lbs, tất cả ở ba dây trơn. \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52 căng hơn 30 lbs. Với \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 7 dây, tổng 110 lbs được tính ở scale 27\", khác scale 25,5\" của 19027.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 9-46 có dây trơn mảnh và dây trầm khá dày, nên khi lắp dây mới hãy kéo giãn nhẹ từng dây rồi lên lại đúng tông vài lần. Lau dây bằng khăn sạch, khô sau khi chơi, tránh để đàn gần cửa sổ ẩm. Dấu hiệu nên thay: dây Sol .016 hay Si .011 khó lên đúng tông, có vết lõm ở phím hay bấm hoặc âm đục dần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|46\u003c\/strong\u003e – Custom Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190270\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19027 9-46 khác gì bộ 9-42 và 10-46?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây trơn của 19027 giống bộ 9-42 (19002), còn dây quấn giống bộ 10-46 (19052). Kết quả là bend nhẹ như cỡ 9 nhưng phần trầm chắc như cỡ 10, với tổng lực căng khoảng 94 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19027 có hợp đàn humbucker chơi rock không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Ba dây quấn 17–20 lbs giữ riff, power chord và palm mute gọn, ba dây trơn nhẹ để solo nhiều bend. Nếu bạn thường xuyên drop D hoặc hạ cả bộ một cung, cân nhắc 19077 10-52 để dây trầm không bị lỏng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOptiweb của 19027 khác Nanoweb 12027 và Polyweb 12025 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ và lực căng, chỉ khác lớp phủ. Theo Elixir, Optiweb tiếng giòn, cảm giác như dây không phủ; Nanoweb tiếng sáng, êm tay; Polyweb tiếng ấm, trơn và lướt nhanh. Hãng cho biết cả ba giữ tiếng lâu như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThay 19027 cho bộ 9-42 đang dùng có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Tổng lực căng tăng khoảng 8 lbs, chủ yếu ở ba dây trầm, nên cần đàn có thể cong thêm nhẹ. Bạn kiểm tra độ cao dây, chỉnh ty nếu cần và chỉnh intonation cho Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19027 chính hãng nhận biết bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in tên cỡ Custom Light; mặt sau có mã vạch UPC 733132190270 với mã 19027, ghi sản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323438387,"sku":"19027","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19027-optiweb-9-46-1.jpg?v=1791189121"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19052 Nickel Plated Steel Optiweb 10-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19052 Optiweb 10-46 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây thép, dây quấn mạ niken, lớp OPTIWEB phủ toàn bộ dây và dây trơn mạ chống gỉ. Elixir cho biết 10-46 Light là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn đã quen cỡ 10-46 trên dây trần và chỉ muốn dây giữ tiếng lâu mà tay không thấy lạ, dây Elixir 19052 là bộ nên thử trước tiên. Theo Elixir, Optiweb chơi như dây không phủ: tiếng giòn, bề mặt bám tay khi bend, vibrato. Lực căng sáu dây khá đều, hợp cả đệm hát lẫn solo.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn Mi cao .010, Si .013, Sol .017; dây quấn Rê .026, La .036, Mi trầm .046 – đúng cỡ Light 10-46 tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 103 lbs (≈ 46,7 kg), theo ước tính của Elixir trên scale 25,5\", lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây căng 15–20 lbs, chênh nhau ít nên tay phải đánh đều lực, không dây nào quá lỏng hay quá cứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp OPTIWEB rất mỏng bao kín khe giữa các vòng quấn, chặn mồ hôi và bụi – nguyên nhân chính khiến dây chết tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi bộ 19052 đựng trong bao bì chống ăn mòn, in nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates ở Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 103 lbs (≈ 46,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190522\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 10-46, ba dây trơn căng 15–17 lbs: đủ cứng để nốt không bị phô khi đánh pick mạnh, vẫn đủ mềm để bend một cung ở Mi cao .010. Ba dây quấn 17–20 lbs giữ hợp âm chặn và riff trầm ổn định trên cả scale 24,75\" lẫn 25,5\". So với 19027 9-46, khác biệt chỉ nằm ở dây trơn: 19052 căng hơn khoảng 9 lbs, nốt solo dày và chắc tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Elixir, Optiweb để dây rung tự do như dây không phủ, cho tiếng giòn và sắc nét; nhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Với ampli clean, hợp âm rõ từng nốt; khi đẩy gain, tiếng có độ cắn, hợp rock, blues và indie.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19052 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBạn đang chơi cỡ 10-46 trên dây trần và muốn một bộ dây đàn guitar điện cùng cỡ, cùng cảm giác nhưng ít phải thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, chơi band, cover rock, blues, pop trên đàn single-coil hay humbucker.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\", lên chuẩn E hay hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgón tay còn yếu: \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46; cần dây trầm chắc cho drop D: \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52; muốn căng tay, đều dây: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-46: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e Nanoweb hoặc \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e Polyweb; đàn 7 dây: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19052 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19052 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46\"\u003e12050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e Nanoweb và \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e Polyweb dùng cùng cỡ 10-46, tổng khoảng 103 lbs như 19052; theo Elixir, chúng khác nhau ở lớp phủ: Nanoweb sáng, êm tay, Polyweb ấm, trơn, Optiweb giòn và gần dây trần. \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46 nhẹ hơn 9 lbs. \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49 căng hơn 17 lbs, chia đều sáu dây; \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52 căng hơn 21 lbs, dồn vào ba dây trầm. \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 là bản 7 dây, tổng 133 lbs tính ở scale 27\" chứ không phải 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRửa tay trước khi chơi và lau dây bằng khăn khô sau đó là đủ, không cần dầu hay dung dịch vệ sinh. Nếu đàn để trong phòng điều hòa rồi mang ra ngoài trời nóng, hãy lau hơi nước đọng trên dây ngay. Thay bộ 19052 khi intonation lệch dần, dây trơn có vết lõm hoặc tiếng giòn ban đầu mất đi rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|46\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190522\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao nhiều người chọn cỡ 10-46 như Elixir 19052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, 10-46 Light là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng. Cỡ này cân bằng giữa dễ bấm, dễ bend và đủ lực căng cho tiếng dày, nên hợp với phần lớn guitar điện và nhiều thể loại nhạc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19052 có cảm giác khác dây không phủ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, Optiweb được làm để chơi như dây không phủ: tiếng giòn, bề mặt bám tay, không trơn. Nếu bộ cũ của bạn cũng là 10-46, cỡ dây giống nhau nên đàn thường chỉ cần kiểm tra lại intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 19052 Optiweb hay 12052 Nanoweb?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ, cùng tổng khoảng 103 lbs. Theo Elixir, chọn 19052 nếu bạn thích tiếng giòn, cảm giác bám tay như dây trần; chọn 12052 nếu thích tiếng sáng, bề mặt êm giúp slide và vibrato trơn tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19052 có dùng được khi hạ nửa cung (Eb) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Hạ nửa cung làm lực căng mỗi dây giảm so với bảng tính ở chuẩn E, nên tay nhẹ hơn và dây trầm hơi mềm. Nếu bạn hạ sâu hoặc drop D thường xuyên, bộ 19077 10-52 giữ dây trầm chắc tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 19052 thật ở đâu trên bao bì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước in tên cỡ Light, mặt sau có mã vạch UPC 733132190522 kèm mã 19052 và ghi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Gói chống ăn mòn phải còn nguyên khi nhận. Guitardien.vn cam kết hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323569459,"sku":"19052","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19052-optiweb-10-46-1.jpg?v=1791189120"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19077 Nickel Plated Steel Optiweb 10-52 Light-Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19077 Optiweb 10-52 Light-Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19077\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: phía trên là dây trơn .010–.017 như bộ 10-46, phía dưới là dây quấn .032–.052 dày hẳn, tất cả phủ OPTIWEB và dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi tên cỡ Light\/Heavy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19077 hợp với bạn chơi rock nặng, metal hoặc hay để đàn ở drop D: dây trầm không bị nhão khi hạ tông, còn tay trái vẫn bend nhẹ ở Mi cao, Si, Sol. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ và cảm giác tự nhiên, bám tay khi vibrato.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây 19077: trơn .010 (Mi cao), .013 (Si), .017 (Sol); quấn .032 (Rê), .042 (La), .052 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng ước tính khoảng 124 lbs (≈ 56,2 kg) theo Elixir, ở scale 25,5\" và chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .032 căng khoảng 28 lbs, cao nhất bộ, trong khi ba dây trơn chỉ 15–17 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eOPTIWEB phủ cả ba dây quấn cỡ lớn, kể cả khe giữa các vòng – nơi mồ hôi đọng nhiều khi palm mute.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHộp dây là bao bì chống ăn mòn, mặt sau ghi sản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19077\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 – Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 124 lbs (≈ 56,2 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190775\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e56,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e19077 cho cảm giác hai nửa rất khác nhau: ba dây trơn 15–17 lbs mềm như bộ 10-46, còn Rê .032, La .042, Mi trầm .052 căng 22–28 lbs, cứng tay rõ khi palm mute. Nhờ vậy khi hạ Mi trầm xuống Rê (drop D), dây vẫn đủ căng để nốt không phô khi đánh mạnh. Đáng chú ý: tổng 124 lbs còn cao hơn 4 lbs so với 19102 11-49, dù dây trơn mảnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ và bề mặt bám tay giúp kiểm soát bend, vibrato. Với high gain, dây trầm dày cho riff chắc, gọn; phần solo trên dây trơn vẫn bend nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19077 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi rock nặng, metal, grunge cần dây trầm cứng để palm mute và riff nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay chơi drop D hoặc hạ cả bộ nửa cung đến một cung trên đàn 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn humbucker scale 24,75\" hoặc 25,5\" – bộ dây đàn guitar điện có dây trơn quen tay nhưng phần trầm nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn sáu dây căng đều thay vì dồn xuống dưới: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49; chỉ chơi chuẩn E: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 hoặc \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-52 nhưng phủ Nanoweb: \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e; chuyển sang 7 dây: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19077 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19077 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-52 và tổng khoảng 124 lbs, chỉ đổi sang lớp Nanoweb – theo Elixir, tiếng sáng và bề mặt êm tay, khác cảm giác bám của Optiweb. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 dùng chung ba dây trơn nhưng tổng thấp hơn 21 lbs; \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46 thấp hơn 30 lbs. \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49 có dây trơn dày hơn nhưng tổng lại thấp hơn 4 lbs. \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 là bộ 7 dây, tổng 133 lbs tính ở scale 27\", không so trực tiếp với 124 lbs ở 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trầm .052 và .042 có nhiều vòng quấn, nên lau dọc dây bằng khăn khô sau buổi tập, nhất là khi tay ra mồ hôi lúc palm mute. Nếu đổi qua lại giữa chuẩn E và drop D nhiều lần, hãy kiểm tra intonation dây Mi trầm. Khi dây trầm nghe đục, ít ngân hoặc dây trơn có vết lõm ở phím, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|52\u003c\/strong\u003e – Light-Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190775\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19077 có hợp chơi drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Dây Mi trầm .052 căng khoảng 22 lbs ở chuẩn E; khi hạ xuống Rê, dây vẫn còn đủ căng để riff chắc, không nhão như bộ 10-46. Ba dây trơn giữ nguyên cỡ 10 nên solo không nặng tay thêm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao bộ 10-52 lại có tổng lực căng cao hơn bộ 11-49?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDo ba dây quấn. Rê .032 của 19077 căng khoảng 28 lbs, trong khi Rê .028 của 19102 khoảng 21 lbs. Dây trơn 19077 nhẹ hơn, nhưng phần trầm bù lại nên tổng 124 lbs, nhỉnh hơn 19102 khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp 19077 thay bộ 10-46 cần chỉnh gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên chỉnh. Tổng lực căng tăng khoảng 21 lbs, cần đàn có thể cong thêm, dây trầm dày có thể kẹt ở khe lược nếu khe hẹp. Bạn kiểm tra khe lược, chỉnh ty, độ cao dây và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19077 Optiweb khác 12077 Nanoweb chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-52, cùng lực căng. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn và cảm giác bám tay như dây không phủ, còn Nanoweb tiếng sáng, sống động, bề mặt êm khi slide. Hãng cho biết thời gian giữ tiếng của hai lớp phủ như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Elixir 19077, làm sao biết hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in tên cỡ Light\/Heavy. Mặt sau có mã vạch UPC 733132190775 gắn với mã 19077 và dòng W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Gói chống ăn mòn còn kín khi giao. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323667763,"sku":"19077","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19077-optiweb-10-52-1.jpg?v=1791189121"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 19102 Nickel Plated Steel Optiweb 11-49 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19102 Optiweb 11-49 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: dây quấn thép mạ niken, lớp phủ OPTIWEB trên toàn bộ dây, dây trơn mạ chống gỉ. Với Mi cao .011, đây là bộ có dây trơn dày nhất trong nhóm Optiweb 6 dây liên quan.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 19102 khi bạn muốn tiếng dày, nốt chắc, chơi jazz, blues, hoặc thường hạ đàn nửa cung mà không muốn dây bị mềm. Sáu dây căng 18–22 lbs khá đều, nên cảm giác tay trái đồng nhất từ dây trầm đến dây cao. Theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây: Mi cao .011, Si .014, Sol .018 (trơn) và Rê .028, La .038, Mi trầm .049 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng ước tính của Elixir, tổng lực căng khoảng 120 lbs (≈ 54,4 kg) ở scale 25,5\", chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây nằm trong khoảng 18–22 lbs; Si .014 thấp nhất, La .038 cao nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eOPTIWEB bao trọn từng dây quấn lẫn khe giữa các vòng, còn dây trơn .011–.018 được mạ Anti-Rust.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 120 lbs (≈ 54,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132191024\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e54,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 11-49 đòi tay trái khỏe hơn: Mi cao .011 căng khoảng 20 lbs, Sol .018 khoảng 19 lbs, nên bend một cung cần lực rõ so với cỡ 10. Đổi lại, dây trơn ít bị phô khi bạn đánh pick mạnh, nốt dày và có thân. So với 19052 10-46, tổng cao hơn 17 lbs và chia đều cho cả sáu dây chứ không dồn về dây trầm như 19077 10-52.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb rung ít bị cản nên giữ độ giòn của dây không phủ. Ở cỡ dày như 19102, tiếng clean tròn, đầy, hợp jazz và blues, mà vẫn có độ sắc khi đẩy overdrive.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz, blues, rockabilly muốn nốt dày, chắc và ít bị phô khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ nửa cung (Eb) hoặc một cung: bộ dây đàn guitar điện 11-49 bù lại phần lực căng mất đi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" – scale ngắn làm lực căng thực tế thấp hơn bảng tính, nên cỡ 11 vẫn dễ chịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 hoặc \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46; cần dây trầm còn dày hơn cho drop D: \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-49: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e Nanoweb, \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb; đàn 7 dây cỡ Medium: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e Nanoweb và \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb cùng cỡ 11-49, cùng khoảng 120 lbs; theo Elixir, chọn Nanoweb nếu thích tiếng sáng, êm tay, Polyweb nếu thích ấm và trơn. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 nhẹ hơn 17 lbs, \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e 9-46 nhẹ hơn 26 lbs. \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e 10-52 lại căng hơn 19102 khoảng 4 lbs vì ba dây trầm rất dày. \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59 là bản 7 dây, tổng 151 lbs tính ở scale 27\" – khác cách tính 25,5\" của 19102.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 11 chịu lực lớn ở lược và ngựa đàn, nên khi thay hãy kiểm tra dây không bị kẹt trong khe lược để lên dây êm. Lau khô dây sau khi chơi và cất đàn trong bao. Khi Mi cao, Si xuất hiện vết lõm dưới phím hay bấm, tiếng mất độ giòn hoặc khó giữ intonation, hãy thay cả bộ 19102.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|49\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132191024\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19102 cỡ 11 có quá nặng với người quen cỡ 10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn sẽ thấy nặng tay hơn, nhất là khi bend: Mi cao .011 khoảng 20 lbs so với 16 lbs của dây .010 trong 19052. Thường cần vài buổi tập để quen; nếu hạ đàn nửa cung, cảm giác sẽ nhẹ đi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19102 có hợp chơi jazz không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với jazz chơi bằng tiếng clean trên guitar điện. Cỡ 11-49 cho nốt dày, đủ thân, ít phô khi đánh mạnh; theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ nên hợp âm vẫn rõ từng nốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19102 so với 19077: nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn 19102 nếu bạn muốn sáu dây căng đều, dây trơn dày cho solo chắc. Chọn 19077 nếu cần dây trầm thật dày cho drop D mà vẫn muốn dây trơn mảnh để bend. Tổng lực căng hai bộ chỉ chênh khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLên 19102 thay bộ 10-46 có cần chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCần kiểm tra. Tổng lực căng tăng khoảng 17 lbs, cần đàn sẽ cong thêm, khe lược có thể chật với dây .049, còn cầu tremolo nổi sẽ bị kéo lên. Nên chỉnh ty, lò xo tremolo và intonation sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 19102 không phải hàng nhái?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì mặt trước in tên cỡ Medium; mặt sau có mã vạch UPC 733132191024 kèm mã 19102 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải nguyên vẹn. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323831603,"sku":"19102","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-19102-optiweb-11-49-1.jpg?v=1791189121"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 19007 Nickel Plated Steel Optiweb 9-52 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19007 Optiweb 9-52 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19007\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e9-52 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu theo cỡ 9-42, thêm dây Si trầm .052; dây quấn thép mạ niken, phủ OPTIWEB toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 7-String, Super Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19007 hợp với người chuyển từ đàn 6 dây cỡ 9 sang 7 dây và muốn giữ cảm giác nhẹ tay khi solo, sweep, legato. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn và cảm giác như dây không phủ. Lưu ý: dây Si trầm .052 khá mảnh, hợp lên dây chuẩn hơn là hạ tông sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBảy cỡ dây: .009 (Mi cao), .011 (Si), .016 (Sol) trơn; .024 (Rê), .032 (La), .042 (Mi trầm), .052 (Si trầm) quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 110 lbs (≈ 49,9 kg) – số ước tính của Elixir tính ở scale 27\", không phải 25,5\" như bộ 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si trầm .052 căng khoảng 14 lbs, chỉ trên dây Si .011 (12 lbs); Rê và La cao nhất với 18 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp OPTIWEB phủ cả bảy dây, kể cả khe giữa các vòng quấn của dây Si trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 – Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 110 lbs (≈ 49,9 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190072\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e49,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 19007, tay trái gần như không phải gắng sức: ba dây trơn 12–16 lbs, dây quấn Rê, La, Mi trầm 17–18 lbs. Dây Si trầm .052 chỉ khoảng 14 lbs trên scale 27\"; trên đàn 7 dây scale 25,5\", lực căng thực tế còn thấp hơn, nên dây khá mềm, đánh pick mạnh dễ rè. So với 19057 10-56, tổng nhẹ hơn 23 lbs (cùng tính ở 27\").\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\"; theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ và bám tay chắc khi bend, vibrato. Ở cỡ mảnh này, tiếng clean và lead trong, rõ, hợp progressive, fusion hơn là riff hạ tông nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19007 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 7 dây ưu tiên tốc độ: legato, sweep, tapping, lead nhiều nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới chuyển từ 6 dây cỡ 9-42 sang 7 dây – bộ dây guitar điện 7 dây này giữ nguyên cảm giác dây trơn quen tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chuẩn từ Si trầm (B1) đến Mi cao (E4), ít hạ tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây Si trầm chắc hơn: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 hoặc \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59; muốn căng tay hẳn: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-52 nhưng phủ Nanoweb: \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e; đàn 6 dây cùng sáu cỡ đầu: \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19007 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19007 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19002-optiweb-9-42\"\u003e19002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 9-52, cùng khoảng 110 lbs, chỉ khác lớp phủ: theo Elixir, Nanoweb tiếng sáng, êm tay, còn Optiweb giòn, cảm giác tự nhiên. Trong nhóm 7 dây Optiweb (đều tính ở 27\"), \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 căng hơn 23 lbs, \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59 hơn 25 lbs, \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59 hơn 41 lbs. \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 9-42 cùng sáu cỡ đầu; tổng 86 lbs của nó tính ở scale 25,5\", nên đừng trừ thẳng với 110 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Si trầm .052 mảnh và mềm, nên chỉnh độ cao dây phía bass vừa đủ để dây không đập phím. Lau cả bảy dây bằng khăn khô sau khi chơi; dây Si trầm có nhiều vòng quấn nên dễ đọng mồ hôi. Khi dây trầm nghe đục, dây Mi cao .009 có vết lõm hoặc intonation lệch dần, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|52\u003c\/strong\u003e – Super Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190072\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19007 có hạ dây Si trầm xuống La (drop A) được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Dây Si trầm .052 chỉ căng khoảng 14 lbs khi lên dây chuẩn, theo bảng của Elixir; hạ thêm một cung, dây sẽ rất lỏng và dễ rè. Muốn hạ tông, bạn chọn 19074 10-59 có Si trầm .059.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao lực căng của 19007 tính ở scale 27 inch?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eElixir ghi lực căng bộ 7 và 8 dây ở scale 27\". Nếu đàn của bạn scale 25,5\", lực căng thực tế sẽ thấp hơn bảng; đàn scale dài thì ngược lại. Vì vậy chỉ nên so 19007 với các bộ cũng tính ở 27\".\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19007 có khác bộ 6 dây 19002 ngoài dây Si trầm?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSáu cỡ dây đầu giống hệt 19002, từ .009 đến .042, thêm dây Si trầm .052. Do bảng 19007 tính ở scale 27\", lực căng từng dây cao hơn đôi chút so với số 25,5\" của 19002, ví dụ Mi cao .009 là 15 lbs thay vì 13 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 19007 Optiweb hay 12007 Nanoweb?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 9-52 và cùng tổng khoảng 110 lbs. Theo Elixir, 19007 Optiweb cho tiếng giòn, cảm giác bám tay như dây không phủ; 12007 Nanoweb tiếng sáng, sống động, bề mặt êm giúp slide và legato trơn tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19007 chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in 7-String, Super Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132190072 chứa mã 19007 và ghi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Gói chống ăn mòn còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609323995443,"sku":"19007","price":374000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52-1.jpg?v=1791189078"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 19057 Nickel Plated Steel Optiweb 10-56 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19057 Optiweb 10-56 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19057\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-56 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu cùng cỡ với bộ 10-46, thêm dây Si trầm .056; dây quấn thép mạ niken phủ OPTIWEB toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 7-String, Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu đàn 6 dây của bạn đang dùng 10-46 và bạn mua thêm đàn 7 dây, dây Elixir 19057 giữ cảm giác tay quen thuộc trên sáu dây đầu. Dây Si trầm .056 đủ chắc cho riff lên dây chuẩn và palm mute. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn, bề mặt tự nhiên như dây không phủ, đồng thời chống mồ hôi và độ ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 7 dây của 19057: .010, .013, .017 trơn; .026, .036, .046, .056 quấn (Rê, La, Mi trầm, Si trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 133 lbs (≈ 60,3 kg), tính ở scale 27\" – dài hơn mức 25,5\" dùng cho bộ 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây 16–22 lbs; dây Si trầm .056 khoảng 16 lbs, dây La .036 cao nhất với khoảng 22 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảy dây đều được phủ OPTIWEB siêu nhẹ, chặn bụi bẩn và mồ hôi chui vào khe giữa các vòng quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19057\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 133 lbs (≈ 60,3 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190577\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e60,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e19057 là điểm cân bằng của nhóm 7 dây: dây trơn 17–19 lbs đủ để bend thoải mái, dây quấn Rê, La, Mi trầm 20–22 lbs giữ riff gọn, còn Si trầm .056 khoảng 16 lbs – chắc tay hẳn so với .052 của 19007 (14 lbs). So với 19074, chỉ khác dây Si trầm (.056 so với .059) và tổng thấp hơn 2 lbs, nên nếu chủ yếu chơi lên dây chuẩn, 19057 nhẹ tay hơn chút.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb để dây rung tự nhiên, tiếng giòn như dây không phủ. Trên pickup humbucker 7 dây, dây trầm vẫn rõ nốt khi đẩy gain, còn lead trên dây trơn sắc và gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19057 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 7 dây scale 25,5\" hoặc 27\", lên dây chuẩn Si trầm, chơi metal, progressive, djent nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen bộ 10-46 trên đàn 6 dây và muốn bộ dây guitar điện 7 dây có cảm giác tương tự.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần Si trầm đủ chắc cho palm mute nhưng không muốn dây trơn nặng như cỡ 11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ Si trầm xuống La: \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59; muốn nhẹ hơn: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 9-52; căng tay hơn: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 10-56 bản Nanoweb: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e; đàn 6 dây cùng sáu cỡ đầu: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19057 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19057 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-56, cùng khoảng 133 lbs nhưng phủ Nanoweb – theo Elixir, tiếng sáng, êm tay, trong khi Optiweb giòn và bám tay. Cùng tính ở 27\": \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59 nhỉnh hơn 2 lbs (chỉ do Si trầm .059), \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59 hơn 18 lbs, \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 23 lbs. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 10-46 cùng sáu cỡ đầu, tổng 103 lbs nhưng tính ở 25,5\", nên số liệu từng dây thấp hơn bảng của 19057.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 7 dây có cần rộng, nên khi lau hãy kéo khăn khô dọc từng dây, đặc biệt dây Si trầm .056 và Mi trầm .046. Cất đàn trong bao, tránh nơi ẩm. Khi Si trầm mất độ ngân, nghe đục lúc palm mute, hoặc dây trơn có vết lõm ở phím hay bấm, nên thay cả bộ 19057 để các dây cân tiếng với nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|56\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190577\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19057 có hợp đàn 7 dây scale 25,5 inch không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Bảng lực căng của Elixir tính ở 27\", nên trên scale 25,5\" mỗi dây sẽ căng thấp hơn con số trong bảng một chút. Dây Si trầm .056 vẫn đủ chắc khi lên dây chuẩn, còn sáu dây đầu cho cảm giác gần bộ 10-46 trên đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19057 và 19074 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSáu dây đầu giống hệt nhau. Chỉ khác Si trầm: 19057 dùng .056 (khoảng 16 lbs), 19074 dùng .059 (khoảng 18 lbs). Chọn 19057 nếu chủ yếu lên dây chuẩn, 19074 nếu hay hạ dây Si trầm xuống La.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên chọn 12057 Nanoweb thay cho 19057?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTuỳ cảm giác tay bạn thích. Theo Elixir, Nanoweb trên 12057 cho tiếng sáng, sống động và bề mặt êm, còn Optiweb của 19057 giòn, bám tay như dây không phủ. Cỡ dây, lực căng như nhau và theo hãng, độ bền tiếng cũng ngang nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Elixir 19057 lên đàn 7 dây cần chú ý gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra khe lược của dây Si trầm có vừa với .056 không, chỉnh ty cần theo lực căng mới và chỉnh intonation từng dây. Với cầu tremolo nổi, cân lại lò xo để cầu song song với mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDấu hiệu nhận biết dây Elixir 19057 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì ghi 7-String, Light; mặt sau in mã vạch UPC 733132190577 có mã 19057, kèm nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn nguyên. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324126515,"sku":"19057","price":374000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 19074 Nickel Plated Steel Optiweb 10-59 Light-Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19074 Optiweb 10-59 Light-Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19074\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu .010–.046, dây Si trầm dày .059; dây quấn thép mạ niken, lớp OPTIWEB phủ kín toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 7-String, Light\/Heavy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19074 dành cho người chơi 7 dây hay hạ dây Si trầm xuống La, hoặc thích dây trầm cứng tay khi palm mute. Phần dây trơn vẫn là cỡ 10 nên solo, bend không nặng. Theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn như dây không phủ, và giữ tiếng lâu như các lớp phủ khác của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây 19074: Mi cao .010, Si .013, Sol .017, Rê .026, La .036, Mi trầm .046 và Si trầm .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 135 lbs (≈ 61,2 kg) theo ước tính của Elixir ở scale 27\", dài hơn mức 25,5\" của bộ 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si trầm .059 căng khoảng 18 lbs, hơn dây .056 của 19057 khoảng 2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảy dây đều phủ OPTIWEB; ba dây trơn mạ Anti-Rust, cả bộ nằm trong bao bì chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 – Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135 lbs (≈ 61,2 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190744\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt của 19074 nằm gọn ở dây thứ bảy: Si trầm .059 căng khoảng 18 lbs, gần bằng Sol .017 (19 lbs) và không xa ba dây quấn 20–22 lbs, nên cả bảy dây có cảm giác đồng đều khi quét. Khi hạ Si trầm xuống La, dây vẫn còn đủ căng để riff không nhão – điều bộ 19007 với .052 khoảng 14 lbs khó làm được. Tổng chỉ hơn 19057 khoảng 2 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn, cảm giác tự nhiên và bám tay khi vibrato; nhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Trên ampli high gain, dây trầm dày giúp nốt thấp rõ và gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19074 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi metal, djent, progressive trên đàn 7 dây, hay dùng drop A (hạ Si trầm xuống La).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bộ dây guitar điện 7 dây có dây trầm chắc nhưng dây trơn vẫn nhẹ như cỡ 10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\" hoặc 27\"; scale ngắn sẽ có lực căng thực tế thấp hơn bảng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ chơi lên dây chuẩn: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56; muốn dây trơn dày hơn: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59; nhẹ tay hẳn: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 9-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bề mặt êm, tiếng sáng của Nanoweb: \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-59; đàn 6 dây: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19074 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19074 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59\"\u003e12074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 10-59 và tổng khoảng 135 lbs, chỉ đổi sang Nanoweb; theo Elixir, Nanoweb sáng và êm tay, Optiweb giòn, bám tay. Các bộ 7 dây cùng tính ở 27\": \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2 lbs, \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 25 lbs, còn \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e 11-59 căng hơn 16 lbs dù dùng chung dây Si trầm .059. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 10-46; tổng 103 lbs của nó tính ở 25,5\" nên không so thẳng được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi đổi qua lại giữa lên dây chuẩn và drop A, dây Si trầm .059 thay đổi lực căng nhiều, nên chỉnh lại intonation dây này sau vài lần đổi. Lau khô cả bộ sau khi tập, đặc biệt vùng gần ngựa đàn nơi tay phải hay palm mute. Nên thay cả bộ khi dây trầm mất độ ngân, nốt thấp đục hoặc dây trơn có vết lõm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|59\u003c\/strong\u003e – Light-Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190744\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19074 có đủ chắc cho drop A không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ với phần lớn người chơi. Si trầm .059 căng khoảng 18 lbs khi lên dây chuẩn ở scale 27\"; hạ một cung xuống La, dây mềm đi nhưng vẫn chắc hơn nhiều so với .052 của 19007. Trên scale 25,5\", bạn nên thử với cách đánh của mình.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao 19074 chỉ căng hơn 19057 có 2 lbs?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVì sáu dây đầu của hai bộ giống hệt nhau. Điểm khác chỉ là Si trầm: .059 khoảng 18 lbs so với .056 khoảng 16 lbs. Tổng 135 lbs so với 133 lbs, chênh đúng 2 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e19074 và 19106 dùng chung dây .059, chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn 19074 nếu muốn dây trơn nhẹ cỡ 10 để solo, bend. Chọn 19106 nếu thích cả bộ căng tay với dây trơn cỡ 11; tổng của 19106 cao hơn khoảng 16 lbs, cùng tính ở scale 27\".\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19074 Optiweb khác Nanoweb 12074 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ và lực căng giống nhau. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn và cảm giác bám tay như dây không phủ, còn Nanoweb tiếng sáng, sống động, bề mặt êm. Hãng cho biết thời gian giữ tiếng của các lớp phủ như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 19074 chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in 7-String, Light\/Heavy. Mặt sau có mã vạch UPC 733132190744 kèm mã 19074 và dòng W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Gói chống ăn mòn còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324290355,"sku":"19074","price":374000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 19106 Nickel Plated Steel Optiweb 11-59 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19106 Optiweb 11-59 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19106\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e11-59 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu theo cỡ 11-49, thêm Si trầm .059; dây quấn thép mạ niken phủ OPTIWEB toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 7-String, Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 19106 hợp với người chơi 7 dây muốn mọi dây đều cứng tay: đánh pick mạnh không bị phô, hạ cả đàn nửa cung đến một cung vẫn chắc. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ và bề mặt bám tay, giúp bạn kiểm soát bend, vibrato trên dây trơn cỡ 11.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây đầu .011, .014, .018 (trơn), .028, .038, .049 (quấn) và dây Si trầm .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 151 lbs (≈ 68,5 kg) ở scale 27\", lên dây chuẩn từ Si trầm đến Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .028 và La .038 cùng căng khoảng 24 lbs, cao nhất bộ; dây Si trầm khoảng 18 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp OPTIWEB phủ đủ bảy dây chống mồ hôi, gỉ và độ ẩm cao, kể cả ở dây quấn cỡ lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19106\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 151 lbs (≈ 68,5 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132191062\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e19106 là bộ căng tay nhất trong các mã Optiweb 7 dây liên quan: sáu dây đầu từ 20 đến 24 lbs, Si trầm .059 khoảng 18 lbs. Tay trái cần lực rõ khi bend dây Mi cao .011 (khoảng 22 lbs), nhưng đổi lại nốt dày, ít phô khi đánh pick mạnh, và dây không bị nhão khi hạ cả bộ một cung. So với 19074 cùng dây .059, tổng cao hơn 16 lbs, toàn bộ nằm ở sáu dây đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ; với cỡ 11, tiếng clean đầy đặn, còn khi chơi high gain, hợp âm trầm chắc và rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19106 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi 7 dây tay khỏe, thích dây cứng, đánh pick mạnh cho metal, progressive.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ cả bộ dây guitar điện 7 dây xuống nửa cung hoặc một cung mà vẫn muốn lực căng chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\": lực căng thực tế thấp hơn bảng 27\", nên cỡ 11-59 bù lại cảm giác lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trơn nhẹ hơn, giữ Si trầm .059: \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e; cỡ 10 lên dây chuẩn: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e; nhẹ tay nhất nhóm: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-59 bản Nanoweb: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e; đàn 6 dây cùng sáu cỡ đầu: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19106 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19106 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-59, cùng khoảng 151 lbs, chỉ khác lớp phủ: theo Elixir, Nanoweb sáng, êm tay, Optiweb giòn và tự nhiên. Tính cùng scale 27\": \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e 10-59 nhẹ hơn 16 lbs, \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e 10-56 nhẹ hơn 18 lbs, \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 41 lbs. \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 11-49 với sáu cỡ đầu giống 19106; tổng 120 lbs của nó tính ở 25,5\", nên lực căng từng dây thấp hơn bảng của bộ 7 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 11 tạo lực lớn lên cần đàn 7 dây, vì vậy sau khi thay hãy để đàn ổn định một ngày rồi kiểm tra lại độ cong cần. Lau khô dây sau mỗi buổi, nhất là dây trơn .011–.018 hay tiếp xúc đầu ngón. Thay bộ khi nốt trầm mất độ rõ, dây Si .014 hay Mi cao có vết lõm hoặc khó giữ đúng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|59\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132191062\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19106 có quá căng cho đàn 7 dây scale 25,5 inch?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông quá. Con số 151 lbs tính ở scale 27\"; trên đàn 25,5\" lực căng thực tế thấp hơn, nên sáu dây đầu có cảm giác gần bộ 11-49 như 19102 trên đàn 6 dây. Nếu quen cỡ 10, bạn sẽ cần vài buổi để quen tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19106 có phù hợp để hạ cả đàn một cung?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhù hợp. Khi hạ một cung, mọi dây đều mất bớt lực căng; cỡ 11-59 có điểm xuất phát cao (Rê, La khoảng 24 lbs) nên dây vẫn đủ chắc để riff và palm mute gọn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 19106 hay 19074?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung dây Si trầm .059. Khác ở sáu dây đầu: 19106 cỡ 11 (20–24 lbs), 19074 cỡ 10 (17–22 lbs). Thích dây trơn cứng, nốt dày thì chọn 19106; thích bend nhẹ thì chọn 19074.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOptiweb 19106 khác 12106 Nanoweb thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-59 và lực căng. Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn, cảm giác tự nhiên như dây không phủ; Nanoweb tiếng sáng, sống động, bề mặt êm giúp slide và vibrato. Hãng cho biết độ bền tiếng của hai dòng như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm thế nào để nhận biết dây Elixir 19106 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in 7-String, Medium. Mặt sau có mã vạch UPC 733132191062 đi kèm mã 19106, ghi sản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn kín. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324454195,"sku":"19106","price":374000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-8-day-elixir-19062-optiweb-10-74","title":"Dây Đàn Guitar Điện 8 Dây Elixir 19062 Nickel Plated Steel Optiweb 10-74 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 19062 Optiweb 10-74 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 19062\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 8 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-74 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/strong\u003e: ba dây trơn .010, .013, .017 và năm dây quấn thép mạ niken từ .030 đến .074, toàn bộ phủ OPTIWEB, dây trơn mạ chống gỉ. Bao bì ghi 8-String, Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ này dành cho đàn 8 dây lên dây chuẩn Fa# trầm – Si trầm – Mi trầm – La – Rê – Sol – Si – Mi cao. Dây Elixir 19062 giữ ba dây trơn nhẹ cỡ 10 để solo, trong khi năm dây quấn dày lo phần riff tầm thấp. Theo Elixir, Optiweb giữ tiếng giòn, cảm giác tự nhiên như dây trần mà vẫn chống mồ hôi và độ ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTám cỡ dây: .010, .013, .017 trơn; .030 (Rê), .042 (La), .054 (Mi trầm), .064 (Si trầm), .074 (Fa# trầm) quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 178 lbs (≈ 80,7 kg), số ước tính của Elixir tính ở scale 27\" khi lên dây chuẩn 8 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .030 và La .042 cùng căng khoảng 29 lbs, cao nhất bộ; Fa# trầm .074 chỉ khoảng 16 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp OPTIWEB bọc trọn cả dây Fa# trầm .074 – dây quấn dày, nhiều khe giữa các vòng dễ giữ mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 19062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19062\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOPTIWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 178 lbs (≈ 80,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132190621\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 19062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.064\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,63\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.074\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,88\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng của 19062 phân bố khá đặc biệt: ba dây trơn 17–19 lbs nhẹ như bộ cỡ 10, trong khi Rê .030, La .042, Mi trầm .054 lên tới 28–29 lbs, rất cứng tay. Xuống Si trầm .064 còn khoảng 22 lbs và Fa# trầm .074 khoảng 16 lbs, nên dây thấp nhất mềm hơn hẳn phần giữa; đánh pick dây Fa# nên vừa lực và để độ cao dây đủ để không rè.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Crisp tone • Natural feel\". Theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn như dây không phủ và bám tay khi bend. Với ampli high gain, các dây giữa căng chắc giúp riff gọn, còn ba dây trơn để lead và bend thoải mái.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 19062 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 8 dây lên dây chuẩn Fa# trầm (F#1) cho metal, djent, progressive.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bộ dây guitar điện 8 dây có dây trơn nhẹ cỡ 10 để solo và bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 8 dây scale 27\" khớp với bảng lực căng; scale ngắn hơn sẽ có lực căng thực tế thấp hơn, dây Fa# trầm có thể khá mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-74 nhưng thích bề mặt êm, tiếng sáng: \u003cstrong\u003e12062\u003c\/strong\u003e Nanoweb.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 6 dây cùng ba dây trơn .010–.017: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 19062 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e19062 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-8-day-elixir-12062-nanoweb-10-74\"\u003e12062\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12062\u003c\/strong\u003e là bản Nanoweb cùng cỡ 10-74, cùng tổng khoảng 178 lbs; theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, sống động và bề mặt êm, còn Optiweb của 19062 tiếng giòn, bám tay như dây không phủ. \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e 10-46 dùng chung ba dây trơn .010, .013, .017, nhưng là bộ 6 dây tính lực căng ở scale 25,5\" (16, 15, 17 lbs), trong khi 19062 tính ở 27\" (18, 17, 19 lbs) – chênh lệch đến từ scale, không phải từ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 8 dây có cần rộng, nên lau từng dây bằng khăn khô từ lược đến ngựa đàn sau buổi tập. Dây Fa# trầm .074 và Si trầm .064 rung biên độ lớn, hãy định kỳ kiểm tra độ cao dây để tránh rè. Thay cả bộ 19062 khi các dây trầm nghe đục, mất độ rõ nốt hoặc dây trơn xuất hiện vết lõm ở phím hay bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|74\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eOPTIWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132190621\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e19062\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 19062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 19062 lên dây theo những nốt nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTừ dây trầm đến dây cao: Fa# trầm (F#1), Si trầm (B1), Mi trầm (E2), La (A2), Rê (D3), Sol (G3), Si (B3), Mi cao (E4). Tổng 178 lbs trong bảng của Elixir được tính với cách lên dây này ở scale 27\".\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fa# trầm .074 của 19062 có bị lỏng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây này căng khoảng 16 lbs ở scale 27\", thấp hơn nhiều so với các dây giữa 28–29 lbs. Trên đàn scale 27\" vẫn chơi riff được nếu đánh pick vừa lực; với scale ngắn hơn, dây sẽ mềm thêm và dễ rè.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 19062 khác 12062 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-74 và cùng lực căng. Theo Elixir, 19062 phủ Optiweb cho tiếng giòn, cảm giác như dây không phủ; 12062 phủ Nanoweb cho tiếng sáng, sống động, bề mặt êm. Hãng cho biết thời gian giữ tiếng tương đương.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây trơn của 19062 căng hơn bộ 6 dây 19052 dù cùng cỡ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDo scale tính khác nhau. Elixir tính 19052 ở 25,5\" và 19062 ở 27\"; dây dài hơn cần lực căng lớn hơn để lên cùng nốt. Trên cùng một cây đàn, dây .010 cho cùng lực căng dù nằm trong bộ nào.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao xác nhận dây Elixir 19062 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in 8-String, Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132190621 kèm mã 19062 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn nguyên vẹn khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324552499,"sku":"19062","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-8-day-elixir-19062-optiweb-10-74-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12002 Nickel Plated Steel Nanoweb 9-42 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12002 Nanoweb 9-42 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12002\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-42 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e: dây quấn thép mạ niken được phủ lớp NANOWEB mỏng nhẹ, dây trơn mạ chống gỉ. Theo ước tính của Elixir, cả bộ chỉ căng khoảng 86 lbs, nhẹ hơn bộ 10-46 phổ thông chừng 17 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 12002 khi bạn mới tập và đầu ngón còn đau, hoặc chơi lead với nhiều bend rộng, vibrato sâu và muốn tay trái thật thoải mái. Cỡ 9-42 cũng là cách làm mềm những cây đàn scale 25,5\" vốn căng dây hơn đàn scale ngắn. Lớp phủ giúp bộ dây mảnh này không nhanh xỉn vì mồ hôi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eElixir 12002 gồm ba dây trơn Mi cao .009, Si .011, Sol .016 và ba dây quấn Rê .024, La .032, Mi trầm .042.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 86 lbs (≈ 39,0 kg), là số ước tính của Elixir khi lên dây chuẩn E ở scale 25,5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si .011 chỉ căng khoảng 11 lbs, mềm nhất bộ, nên bấm hợp âm chặn và bend ở dây này rất nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB phủ kín cả khe giữa các vòng quấn của ba dây .024–.042, chặn mồ hôi và bụi bẩn đọng lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của bộ 12002 ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 – Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 86 lbs (≈ 39,0 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120024\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 9-42, mọi dây của 12002 nằm trong khoảng 11–16 lbs nên tay trái gần như không phải gồng: bend một cung rưỡi ở Mi cao .009 vẫn dễ, vibrato rộng mà không mỏi ngón. Đổi lại, dây nhẹ rung biên độ lớn, dễ rè nếu action quá thấp hoặc bạn gảy mạnh; ba dây trầm 15–16 lbs cũng cho tiếng mỏng khi đánh riff chặn. So với 12027 9-46, phần dây trơn giống hệt, chỉ ba dây quấn của 12002 nhẹ hơn tổng cộng 8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Bright tone • Smooth feel\". Theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, sống động, có độ bật, và bề mặt êm giúp bend, slide nhẹ nhàng – rất ăn ý với một bộ dây vốn đã mềm tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12002 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi guitar điện, đầu ngón còn đau, cần một bộ dây đàn guitar điện bấm thật nhẹ mà vẫn có lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead, blues, rock cổ điển hay bend rộng, vibrato sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 25,5\" hoặc 24,75\" lên dây chuẩn E; không hợp hạ dây sâu vì dây trầm .042 sẽ lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ dây trơn nhẹ nhưng dây trầm chắc hơn: xem \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e 9-46; tay đã quen và muốn tiếng dày: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-42 nhưng khác lớp phủ: \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e Optiweb cảm giác tự nhiên, \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e Polyweb ấm và trơn tay. Đàn 7 dây: \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12002 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12002 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46\"\u003e12027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19002-optiweb-9-42\"\u003e19002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42\"\u003e12000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e Optiweb và \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e Polyweb cùng cỡ 9-42, cùng tổng khoảng 86 lbs với 12002; theo Elixir, ba lớp phủ giữ tiếng lâu như nhau, chỉ khác chất âm và cảm giác: Optiweb giòn, tự nhiên; Polyweb ấm, lướt nhanh; Nanoweb sáng, êm. \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e nặng hơn 8 lbs, \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e hơn 17 lbs và \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52 hơn tới 38 lbs. \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e là bản 7 dây dùng đúng sáu cỡ .009–.042 cộng thêm dây .052, nhưng lực căng hãng tính ở scale 27\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mảnh như .009 và .011 mau mòn ở những phím hay bend, nên sau mỗi buổi chơi hãy lau dây bằng khăn khô và rửa tay trước khi cầm đàn. Khi thay, lên dây từ từ để dây Mi cao không đứt ở trục khóa. Dây Elixir 12002 cần thay khi bend xong không về đúng cao độ, có vết lõm ở phím hoặc lớp phủ xơ ra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|42\u003c\/strong\u003e – Super Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120024\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12002 có hợp cho người mới tập guitar điện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Tổng lực căng của bộ 9-42 Super Light chỉ khoảng 86 lbs, dây Si .011 căng khoảng 11 lbs, nên bấm hợp âm chặn đỡ đau tay. Nhờ lớp phủ Nanoweb, bộ dây cũng giữ tiếng lâu, hợp với người chưa quen tự thay dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12002 và 12027 khác nhau chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây trơn .009, .011, .016 giống hệt nhau. Khác ở ba dây quấn: 12002 dùng .024, .032, .042, còn 12027 dùng .026, .036, .046. Vì vậy 12027 căng hơn khoảng 8 lbs và dây trầm chắc tay hơn khi đánh riff.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ bộ 10-46 sang 12002 9-42 có cần chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên chỉnh. Bộ 9-42 nhẹ hơn bộ 10-46 khoảng 17 lbs nên cần đàn có thể thẳng lại một chút, dây dễ rè, cầu tremolo nổi sẽ lệch khỏi vị trí cân bằng. Bạn nên kiểm tra ty chỉnh cần, độ cao dây, lò xo tremolo và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHạ dây xuống Eb với bộ 12002 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng dây sẽ lỏng hơn bảng lực căng vì số của hãng tính ở chuẩn E. Với cỡ 9-42, hạ nửa cung làm tay nhẹ thêm nhưng dễ rè hơn. Muốn hạ dây mà vẫn giữ độ chắc, bạn nên chọn 12027 hoặc 12052.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Elixir 12002 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ 9-42 Super Light; mặt sau có mã vạch UPC 733132120024 chứa mã 12002, kèm dòng ghi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324683571,"sku":"12002","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12027 Nickel Plated Steel Nanoweb 9-46 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12027 Nanoweb 9-46 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12027\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-46 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e, kiểu bộ \"lai\": ba dây trơn nhẹ của bộ 9 ghép với ba dây quấn của bộ 10. Dây quấn là thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ. Theo Elixir, bên cạnh 10-46 Light bán chạy nhất, 9-46 Custom Light cũng là cỡ rất phổ biến.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12027 dành cho bạn muốn bend nhẹ ở Mi cao, Si, Sol nhưng không chịu được tiếng dây trầm mỏng khi đánh riff, power chord hay hạ dây nửa cung. Cùng một bộ dây, tay phải có nền trầm chắc, tay trái vẫn nhẹ khi solo.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của bộ 12027: dây trơn Mi cao .009, Si .011, Sol .016; dây quấn Rê .026, La .036, Mi trầm .046.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo ước tính của Elixir ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn E, tổng lực căng khoảng 94 lbs (≈ 42,6 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trơn chỉ 11–15 lbs, trong khi ba dây quấn 17–20 lbs: tay trái nhẹ, nền trầm vẫn chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn thép mạ niken được phủ NANOWEB kín cả khe vòng quấn; dây trơn .009–.016 được mạ chống gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi bộ 12027 nằm trong bao bì chống ăn mòn, in nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 – Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 94 lbs (≈ 42,6 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120277\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm hay của 9-46 nằm ở độ chênh giữa hai nửa bộ dây. Dây Si .011 chỉ khoảng 11 lbs, Mi cao .009 khoảng 13 lbs, nên bend một cung từ phím 12 trở lên rất thoải mái. Sang dây La .036 thì lực căng lên khoảng 20 lbs, ngang bộ 10-46, giúp riff palm mute không bị nhão. So với 12052, ba dây trầm của 12027 giống hệt; toàn bộ phần nhẹ hơn 9 lbs nằm ở ba dây trơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì in \"Bright tone • Smooth feel\" – theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật và êm tay khi slide. Ở tiếng clean, dây trơn mảnh cho nốt trong, còn dây Mi trầm .046 giữ phần đáy đủ dày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12027 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi rock, blues, pop vừa solo vừa đệm, cần dây đàn guitar điện nhẹ ở dây trơn nhưng chắc ở dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quen bộ 9-42 nhưng thấy dây Mi trầm bị lỏng khi đánh mạnh hoặc hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 25,5\" hoặc 24,75\", lên dây chuẩn E hoặc Eb.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ đều cả bộ: \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e 9-42; muốn dây trơn dày hơn: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46; cần dây trầm rất chắc cho drop D: \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-46 với lớp phủ khác: \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e Optiweb hoặc \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e Polyweb; đàn 7 dây chọn \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12027 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12027 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42\"\u003e12002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46\"\u003e12025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e (Optiweb) và \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e (Polyweb) có cùng sáu cỡ dây và cùng tổng khoảng 94 lbs như 12027; theo Elixir, độ bền tiếng như nhau, khác ở chất âm: Optiweb giòn gần dây không phủ, Polyweb ấm và trơn. Xét cỡ dây, \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 8 lbs ở ba dây quấn, \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e căng hơn 9 lbs ở ba dây trơn, còn \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e căng hơn tới 30 lbs. \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e là bộ 7 dây 9-52, lực căng tính ở scale 27\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, lau cả dây trơn lẫn dây quấn bằng khăn khô và giữ tay sạch để lớp phủ trên ba dây trầm bền. Với 12027, dây Si .011 và Mi cao .009 là hai dây bạn nên để ý trước ở vùng phím hay bend. Khi dây khó giữ cao độ, nốt bend bị chua hoặc lớp phủ xơ thành sợi, hãy thay cả bộ thay vì từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|46\u003c\/strong\u003e – Custom Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120277\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 9-46 Custom Light của Elixir 12027 hợp với kiểu chơi nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với người vừa solo vừa đệm: dây trơn nhẹ để bend, dây quấn .026–.046 đủ chắc cho riff và power chord. Đây là lựa chọn hợp lý khi bạn muốn giữ cảm giác bộ 9 ở tay trái nhưng cần tiếng trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12027 khác 12052 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung ba dây quấn .026, .036, .046. Khác ở dây trơn: 12027 dùng .009, .011, .016, còn 12052 dùng .010, .013, .017. Vì thế 12027 nhẹ hơn khoảng 9 lbs, bend dễ hơn, còn 12052 cho dây trơn chắc và dày tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHạ dây xuống Eb với bộ 12027 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỔn. Ba dây quấn của 12027 căng 17–20 lbs ở chuẩn E nên hạ nửa cung vẫn còn chắc tay. Dây trơn sẽ nhẹ thêm, bend rất mềm. Sau khi hạ, bạn nên kiểm tra lại intonation và độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp Nanoweb trên 12027 có bền tiếng bằng Optiweb 19027 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Elixir cho biết ba lớp phủ Optiweb, Nanoweb và Polyweb trên dây điện thép mạ niken có tuổi thọ tiếng như nhau. Bạn chọn giữa 12027 và 19027 theo chất âm: Nanoweb sáng và êm, Optiweb giòn với cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 12027 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt trước bao bì: in cỡ 9-46 Custom Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132120277 mang mã 12027 và ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn nguyên khi bạn nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609324847411,"sku":"12027","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12052 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12052 Nanoweb 10-46 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e: dây quấn thép mạ niken, phủ lớp NANOWEB siêu mỏng lên toàn bộ dây, dây trơn mạ chống gỉ. Theo Elixir, 10-46 Light là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn hay đổ mồ hôi tay, sống ở nơi ẩm, hoặc thấy dây thường nhanh xỉn và tắt tiếng sau vài tuần? Dây Elixir 12052 hợp với bạn: giữ cỡ 10-46 quen thuộc, tiếng sáng và bật, nhưng lâu phải thay hơn nhờ lớp phủ chặn bụi bẩn ở khe giữa các vòng quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của Elixir 12052: Mi cao .010, Si .013, Sol .017 là dây trơn; Rê .026, La .036, Mi trầm .046 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 103 lbs (≈ 46,7 kg), số ước tính của Elixir ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ NANOWEB bọc toàn bộ dây quấn, kể cả khe giữa các vòng – nơi mồ hôi và bụi bẩn làm dây nhanh chết tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn được mạ chống gỉ (Anti-Rust), cả bộ đựng trong bao bì chống ăn mòn để dây còn mới khi mở.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 103 lbs (≈ 46,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120529\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-46 cân bằng giữa dễ bấm và đủ tiếng: ba dây trơn căng 15–17 lbs nên bend một cung ở Mi cao .010 vẫn nhẹ nhàng, còn ba dây quấn 17–20 lbs giữ nền trầm chắc khi đánh riff hay hợp âm chặn. So với 12027 9-46, phần dây trơn của 12052 căng hơn rõ, tổng lực căng cao hơn khoảng 9 lbs, nên tiếng dày và ít phô hơn khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Bright tone • Smooth feel\": theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, sống động, có độ bật; bề mặt êm giúp bend, vibrato và slide trơn tay hơn. Với tiếng clean, nốt rõ và trong; với overdrive, tiếng solo nổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12052 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần một bộ dây đàn guitar điện 10-46 phổ thông nhưng ngại thay dây thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay hay ra mồ hôi, chơi ở nơi ẩm hoặc đem đàn đi diễn nhiều – lớp phủ giúp dây giữ tiếng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hay 25,5\" lên dây chuẩn E hoặc hạ nửa cung, chơi rock, blues, pop, funk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ tay hơn ở dây trơn nhưng giữ dây trầm .046: xem \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e 9-46; cần dây trầm chắc hơn cho drop D: \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-46 nhưng thích cảm giác tự nhiên hơn thì chọn \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e Optiweb; thích tiếng ấm, trơn tay thì chọn \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e Polyweb.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12052 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12052 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46\"\u003e12027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46\"\u003e12050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e (Optiweb) và \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e (Polyweb) cùng cỡ 10-46, cùng tổng khoảng 103 lbs; khác nhau ở lớp phủ: theo Elixir, Optiweb cho tiếng giòn và cảm giác tự nhiên, Polyweb ấm và trơn tay hơn, còn Nanoweb ở giữa với tiếng sáng. \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e 9-46 nhẹ hơn khoảng 9 lbs. \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49 căng hơn 17 lbs và \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52 căng hơn 21 lbs, chủ yếu ở ba dây trầm. Đàn 7 dây thì chọn \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô, sạch sau mỗi buổi chơi và rửa tay trước khi cầm đàn để lớp phủ bền lâu. Không cần bôi dầu hay xịt chất tẩy lên dây. Vì dây Elixir giữ tiếng lâu, hãy để ý dây trơn: khi Mi cao, Si bị mòn ở phím hay bấm, dây khó giữ cao độ hoặc lớp phủ xơ ra nhiều là lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|46\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120529\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12052 có phải cỡ dây điện phổ biến nhất của Elixir không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, cỡ 10-46 Light là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng, và 12052 là bản 10-46 phủ Nanoweb. Nếu bạn chưa chắc nên chọn cỡ nào, đây là điểm bắt đầu an toàn cho phần lớn guitar điện scale 24,75\" đến 25,5\".\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12052 khác 19052 và 12050 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả ba cùng cỡ 10-46 và cùng tổng lực căng khoảng 103 lbs. Khác ở lớp phủ: 12052 Nanoweb tiếng sáng, êm tay; 19052 Optiweb tiếng giòn, cảm giác gần dây không phủ; 12050 Polyweb tiếng ấm, trơn và lướt nhanh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây phủ Nanoweb có làm tiếng đàn bị đục không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, lớp Nanoweb rất mỏng và dòng này được chơi vì tiếng sáng, sống động, có độ bật. Bạn sẽ thấy tiếng gần dây mới không phủ; theo Elixir, điểm khác là tiếng ấy giữ được lâu hơn thay vì xỉn đi sau vài tuần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp Elixir 12052 thay cho bộ 9-42 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên kiểm tra. Bộ 10-46 căng hơn bộ 9-42 nên cần đàn có thể cong thêm một chút, dây cao lên và lò xo tremolo (nếu có) bị kéo. Bạn nên chỉnh lại ty cần, độ cao dây và intonation sau khi lên dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 12052 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ 10-46 Light, mặt sau in mã vạch UPC 733132120529 (có mã 12052) và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland. Bao bì chống ăn mòn phải còn nguyên khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325011251,"sku":"12052","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12077 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-52 Light-Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12077 Nanoweb 10-52 Light-Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12077\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e: nửa trên dùng dây trơn .010–.017 như bộ Light, nửa dưới là dây quấn .032–.052 cỡ Heavy. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn hay hạ dây Mi trầm xuống Rê (drop D), chơi rock, metal, grunge với palm mute nặng nhưng vẫn muốn solo nhẹ tay? Dây Elixir 12077 rất hợp kiểu chơi đó: dây trầm đủ căng để không nhão khi hạ, còn ba dây trơn giữ nguyên độ mềm quen thuộc của bộ 10.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 12077 gồm dây trơn Mi cao .010, Si .013, Sol .017 và dây quấn Rê .032, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 124 lbs (≈ 56,2 kg) ở scale 25,5\", lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .032 căng khoảng 28 lbs, căng nhất bộ, trong khi dây Si .013 chỉ khoảng 15 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ NANOWEB kín các khe vòng quấn của dây trầm .032–.052, nơi mồ hôi và bụi hay đọng khi palm mute.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn của 12077 được mạ chống gỉ, cả bộ đựng trong bao bì chống ăn mòn ghi Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12077\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 – Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 124 lbs (≈ 56,2 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120772\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e56,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trơn của 12077 giống hệt 12052 (khoảng 15–17 lbs), nên cảm giác solo và bend không đổi. Khác biệt nằm ở ba dây quấn: Rê .032 khoảng 28 lbs, La .042 khoảng 26 lbs, Mi trầm .052 khoảng 22 lbs, khiến cả bộ căng hơn 12052 khoảng 21 lbs. Khi hạ Mi trầm xuống Rê, dây .052 vẫn đủ chắc cho riff nhanh và palm mute dứt khoát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn \"Bright tone • Smooth feel\" trên bao bì khớp với mô tả của Elixir: Nanoweb sáng, sống động, có độ bật. Với dây trầm dày, độ sáng ấy giúp riff distortion vẫn tách nốt, không bị ù.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12077 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi rock, metal, grunge hay hạ drop D, cần dây đàn guitar điện có dây trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười solo nhiều nhưng không muốn dây trơn nặng như bộ 11 hoặc 12.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\", lên dây chuẩn E, Eb, drop D hoặc drop C#.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trơn cũng chắc tay hơn: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49; cần nặng hẳn để hạ sâu: \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e 12-52. Đàn 7 dây: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-52 nhưng muốn tiếng giòn, cảm giác tự nhiên: \u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e Optiweb. Thấy dây trầm quá nặng thì quay về \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12077 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12077 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12152-nanoweb-12-52\"\u003e12152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19077-optiweb-10-52\"\u003e19077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19077\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ 10-52 và tổng khoảng 124 lbs với 12077; theo Elixir, Optiweb giòn và tự nhiên, Nanoweb sáng và êm. \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46 dùng cùng ba dây trơn nhưng nhẹ hơn 21 lbs. \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49 có tổng thấp hơn 4 lbs, nhưng dây trơn của nó căng hơn còn dây trầm nhẹ hơn – cảm giác ngược với 12077. \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e 12-52 dùng chung ba dây quấn .032, .042, .052 và căng hơn 26 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePalm mute nhiều làm mồ hôi bám vào dây trầm, vì vậy lau ba dây .032–.052 kỹ bằng khăn khô sau khi chơi. Không cần dầu dưỡng dây. Thay dây Elixir 12077 khi dây trầm nghe đục, khó lên đúng cao độ sau khi hạ drop D, hoặc lớp phủ bong xơ ở vùng gảy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|52\u003c\/strong\u003e – Light-Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120772\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12077 có hợp để chơi drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi trầm .052 dày hơn dây .046 của bộ 10-46, ở chuẩn E đã căng khoảng 22 lbs, nên hạ xuống Rê vẫn giữ được độ chắc. Ba dây trơn .010–.017 vẫn nhẹ như bộ Light để bạn solo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 12077 10-52 hay 12102 11-49?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần nhau: 12077 khoảng 124 lbs, 12102 khoảng 120 lbs. Nhưng 12077 nặng ở dây trầm, nhẹ ở dây trơn; 12102 phân lực đều với dây trơn dày. Chơi riff, hạ dây thì chọn 12077; muốn dây trơn chắc tay để solo thì 12102.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp 12077 thay bộ 10-46 có cần sửa rãnh lược đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Dây .052 dày hơn .046 và .042 dày hơn .036, nên rãnh lược của dây Mi trầm và La có thể bị chật, gây kẹt dây khi lên tông. Bạn nên nhờ thợ kiểm tra rãnh lược, ty chỉnh cần và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTiếng Nanoweb của 12077 có quá chói khi đánh distortion?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật. Với dây trầm cỡ .042–.052, độ sáng ấy giúp nốt tách rõ khi đánh distortion. Nếu bạn thích tiếng giòn, cảm giác gần dây không phủ, có thể thử 19077 Optiweb cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12077 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì ghi cỡ 10-52 Light-Heavy. Mặt sau in mã vạch UPC 733132120772, trong đó có mã 12077, cùng dòng nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải nguyên vẹn. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325175091,"sku":"12077","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12102 Nickel Plated Steel Nanoweb 11-49 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12102 Nanoweb 11-49 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e, dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ. Điểm đáng chú ý: theo bảng ước tính của Elixir, cả sáu dây đều căng trong khoảng 18–22 lbs, gần như đều tay từ Mi cao đến Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12102 hợp với bạn khi đã quen bộ 10 và muốn tiếng dày, nốt chắc cho blues, jazz, rock cổ điển, hoặc đơn giản là thích cảm giác dây \"có lực\" dưới ngón. Lớp phủ giúp bộ dây nặng tay này không bị xỉn nhanh vì mồ hôi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây của 12102: trơn .011 (Mi cao), .014 (Si), .018 (Sol); quấn .028 (Rê), .038 (La), .049 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 120 lbs (≈ 54,4 kg) – số ước tính của Elixir cho scale 25,5\", lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn .011–.018 căng 18–20 lbs, dây quấn .028–.049 căng 20–22 lbs, nên lực tay đều trên toàn cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB toàn bộ, kể cả khe vòng quấn; dây trơn cỡ Medium được mạ chống gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của Elixir 12102 in nơi sản xuất là W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 120 lbs (≈ 54,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132121021\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e54,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 12102, dây Mi cao .011 đã căng khoảng 20 lbs, cao hơn dây .010 của bộ 12052 khoảng 4 lbs. Bend một cung cần lực ngón rõ rệt, nhưng đổi lại nốt ít bị phô khi gảy mạnh và vibrato chậm, sâu dễ kiểm soát. Dây Sol .018 trơn khoảng 19 lbs cho hợp âm đầy, không mỏng. Cả bộ căng hơn 12052 khoảng 17 lbs, chia khá đều cho sáu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrên bao bì, thang tiếng ghi \"Bright tone • Smooth feel\". Theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật; trên cỡ 11-49, độ sáng đó cân với thân tiếng dày, hợp cả clean jazz lẫn crunch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi blues, jazz, rock cổ điển muốn dây đàn guitar điện có thân tiếng dày và nốt chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười gảy mạnh tay, thấy bộ 10 bị phô hoặc lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" (dây mềm tay hơn ở scale ngắn) hoặc 25,5\", lên dây chuẩn E hay hạ nửa cung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ hơn ở dây trơn nhưng giữ dây trầm dày: \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52; nặng hơn nữa: \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e 12-52; quay về cỡ phổ thông: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-49: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e Optiweb (giòn, tự nhiên) hoặc \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb (ấm, trơn); đàn 7 dây: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12152-nanoweb-12-52\"\u003e12152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e Optiweb và \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e Polyweb dùng đúng sáu cỡ của 12102, tổng cùng khoảng 120 lbs; theo Elixir, ba lớp phủ giữ tiếng lâu như nhau, chỉ khác Optiweb giòn, Polyweb ấm, Nanoweb sáng. \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52 căng hơn 4 lbs nhưng dồn lực vào dây trầm. \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e 12-52 căng hơn 30 lbs, còn \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46 nhẹ hơn 17 lbs. \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e là bản 7 dây có chung sáu cỡ .011–.049 và thêm dây .059, số lực căng tính ở scale 27\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ Medium kéo cần đàn mạnh, nên khi thay bộ 12102 bạn nên tháo và lắp lần lượt từng dây để cần không bị đổi lực đột ngột. Lau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi. Khi dây Mi cao .011 hay Si .014 có vết lõm ở phím, nốt bend lệch tông hoặc lớp phủ xơ ra, đó là lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|49\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132121021\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12102 có quá nặng tay với người quen bộ 10 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn sẽ thấy rõ khác biệt. Mi cao .011 khoảng 20 lbs so với khoảng 16 lbs của dây .010, và cả bộ căng hơn bộ 10-46 khoảng 17 lbs. Thường cần vài tuần để ngón quen, nhất là khi bend một cung.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e12102 khác 12077 thế nào khi tổng lực căng gần bằng nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e12102 khoảng 120 lbs, 12077 khoảng 124 lbs. Nhưng 12102 phân lực đều 18–22 lbs mỗi dây, còn 12077 có dây trơn nhẹ 15–17 lbs và dây trầm nặng 22–28 lbs. Chọn 12102 nếu muốn dây trơn dày; chọn 12077 nếu hay hạ drop D.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn scale 24,75\" có nên dùng 12102 11-49?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên cân nhắc. Ở scale ngắn hơn 25,5\", dây cùng cỡ căng thấp hơn số hãng công bố, nên bộ 11-49 trên đàn 24,75\" bớt nặng tay so với trên đàn 25,5\". Đây là cách quen thuộc để có tiếng dày mà không quá mỏi tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNanoweb 12102 có hợp chơi jazz không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp khi bạn chơi jazz trên đàn điện thân rỗng hoặc bán rỗng và muốn tiếng dày từ dây Medium. Theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, êm tay. Nếu thích tiếng ấm, cảm giác trơn và lướt nhanh, bạn xem 12100 Polyweb cùng cỡ 11-49.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Elixir 12102 chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ 11-49 Medium. Lật mặt sau sẽ thấy mã vạch UPC 733132121021 chứa mã 12102 và dòng W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi nhận. Nếu không chính hãng, Guitardien.vn hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325306163,"sku":"12102","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12152-nanoweb-12-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12152 Nickel Plated Steel Nanoweb 12-52 Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12152 Nanoweb 12-52 Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e12-52 Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e. Khác với các bộ 9, 10, 11, dây Sol của bộ này là dây quấn .024, nên chỉ còn hai dây trơn mạ chống gỉ là Mi cao .012 và Si .016; bốn dây quấn thép mạ niken được phủ NANOWEB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12152 dành cho người cần tiếng dày và dây cứng dưới ngón: chơi jazz, slide, hoặc hạ cả bộ xuống D chuẩn mà vẫn giữ dây đủ căng. Với tổng khoảng 150 lbs ở chuẩn E, đây là bộ dây nên lắp khi đàn đã được chỉnh cho cỡ Heavy.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của 12152: Mi cao .012 và Si .016 là dây trơn; Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 150 lbs (≈ 68,0 kg), theo ước tính của Elixir ở scale 25,5\" khi lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol quấn .024 và dây Rê .032 cùng căng khoảng 28 lbs, cao nhất trong bộ 12-52 này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn .012 và .016 đều khoảng 23 lbs, nên Mi cao và Si cứng tay rõ rệt so với các bộ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB bọc kín bốn dây quấn của bộ 12152, cả khe giữa vòng quấn; bao bì chống ăn mòn ghi sản xuất tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 – Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150 lbs (≈ 68,0 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132121526\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 12152, ngay dây Mi cao .012 đã căng khoảng 23 lbs, hơn dây .011 của bộ 12102 khoảng 3 lbs và hơn dây .010 của 12052 khoảng 7 lbs. Bend một cung đòi lực ngón thật sự, nên bộ này hợp lối chơi ít bend, nhiều hợp âm và nốt đơn chắc. Dây Sol quấn .024 cho cảm giác và thân tiếng gần với các dây trầm, giúp hợp âm đều tiếng từ dây Sol xuống Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì 12152 ghi \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb sáng, sống động và êm tay. Trên bộ 12-52, độ sáng đó giữ cho tiếng dày không bị đục, còn mặt dây êm giúp ống slide trượt nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz trên đàn thân rỗng, bán rỗng, cần dây đàn guitar điện cỡ nặng cho tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi slide, cần dây cứng để ống slide ít chạm phím.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hạ cả bộ xuống D chuẩn trên đàn scale 25,5\" mà vẫn muốn dây căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy quá nặng tay: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49 nhẹ hơn 30 lbs, hoặc \u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52 giữ nguyên ba dây trầm nhưng dây trơn nhẹ hơn hẳn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn xuống hẳn B chuẩn trên đàn baritone: chọn \u003cstrong\u003e12302\u003c\/strong\u003e 12-68.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12077-nanoweb-10-52\"\u003e12077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e124 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-baritone-elixir-12302-nanoweb-12-68\"\u003e12302\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-68\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12077\u003c\/strong\u003e 10-52 dùng chung ba dây quấn .032, .042, .052 với 12152, nhưng thay dây Sol quấn .024 bằng dây trơn .017 và hạ Mi cao, Si xuống .010, .013 – tổng nhẹ hơn 26 lbs. \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49 nhẹ hơn 30 lbs, \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46 nhẹ hơn 47 lbs. \u003cstrong\u003e12302\u003c\/strong\u003e baritone cũng mở đầu bằng dây .012 nhưng lên Si (B3), nên dây đó chỉ khoảng 15 lbs; tổng 120 lbs, cùng tính ở scale 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 12-52 tạo lực kéo lớn lên cần đàn. Khi lắp 12152 lần đầu, hãy để thợ chỉnh ty cần và độ cao dây, rồi kiểm tra lại sau vài ngày. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi. Dây Sol quấn .024 hay mòn ở các phím bấm hợp âm nhiều; khi nó nghe đục hoặc lớp phủ xơ ra, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e12|52\u003c\/strong\u003e – Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132121526\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol của Elixir 12152 là dây trơn hay dây quấn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây quấn. Theo thông số của Elixir, dây Sol của 12152 cỡ .024 quấn, căng khoảng 28 lbs, ngang dây Rê .032. Vì vậy bend ở dây Sol nặng hơn rõ so với dây Sol trơn .017 của bộ 12052 (khoảng 17 lbs).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12152 có hạ xuống D chuẩn được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Hạ cả bộ một cung làm lực căng giảm đáng kể so với bảng tính ở chuẩn E, nên 12-52 ở D chuẩn mềm tay hơn mà vẫn chắc. Sau khi hạ, bạn nên chỉnh lại ty cần, intonation và lò xo tremolo nếu có.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn đang dùng bộ 10-46 có lắp được 12152 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nhưng phải chỉnh đàn. Bộ 12-52 căng hơn bộ 10-46 khoảng 47 lbs, cần đàn sẽ cong thêm, dây cao lên, rãnh lược có thể chật với dây .012, .016 và .024. Bạn nên nhờ thợ chỉnh ty cần, rãnh lược và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 12-52 Heavy 12152 có hợp chơi slide không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi cao và Si đều căng khoảng 23 lbs, dây Sol, Rê, La 26–28 lbs, nên ống slide ít chạm phím và nốt rõ. Theo Elixir, mặt dây Nanoweb êm giúp slide dễ dàng. Bạn có thể nâng dây cao thêm chút nếu chơi slide nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua Elixir 12152, kiểm tra hàng chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ 12-52 Heavy. Mặt sau có mã vạch UPC 733132121526 với mã 12152 và thông tin nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn nguyên. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325437235,"sku":"12152","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12152-nanoweb-12-52-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-baritone-elixir-12302-nanoweb-12-68","title":"Dây Đàn Guitar Điện Baritone Elixir 12302 Nickel Plated Steel Nanoweb 12-68","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12302 Nanoweb 12-68\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12302\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar baritone cho đàn điện, cỡ \u003cstrong\u003e12-68\u003c\/strong\u003e, thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e, làm cho lên dây B chuẩn: Si (B3) – Fa# (F#3) – Rê (D3) – La (A2) – Mi (E2) – Si (B1). Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn chơi đàn baritone, hoặc muốn hạ đàn 6 dây xuống thấp hẳn một quãng bốn mà dây không nhão, dây Elixir 12302 là bộ đúng cỡ: dây Si trầm .068 đủ dày để giữ cao độ, còn dây .012 trên cùng vẫn mềm vì chỉ lên Si (B3) thay vì Mi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây Elixir 12302 theo thứ tự: Si (B3) .012, Fa# (F#3) .016, Rê (D3) .022, La (A2) .038, Mi (E2) .052, Si trầm (B1) .068.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 120 lbs (≈ 54,4 kg): số ước tính của Elixir, tính ở scale 25,5\" khi lên dây B chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây .012 và .016 là dây trơn mạ chống gỉ; ba dây .038–.068 là dây quấn; dây .022 hãng không ghi là trơn hay quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm La .038, Mi .052, Si .068 căng 24–25 lbs, đều tay cho riff ở quãng thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB phủ kín dây quấn của bộ baritone 12302; bao bì chống ăn mòn ghi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12302\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12302\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-68\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện baritone (lên dây B chuẩn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 120 lbs (≈ 54,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132123025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12302\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi rõ*\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.068\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e54,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn (B chuẩn với baritone). Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg. (*) Elixir không ghi dây này trơn hay quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng của Elixir tính ở scale 25,5\": dây Si .012 và Fa# .016 đều khoảng 15 lbs, dây Rê .022 khoảng 17 lbs, còn ba dây trầm 24–25 lbs. Nửa trên mềm như một bộ 10 thông thường, nửa dưới chắc tay. Lưu ý đàn baritone thường có scale dài hơn 25,5\", nên lực căng thực tế trên đàn của bạn sẽ cao hơn các số này và dây còn chắc hơn nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì bộ baritone này vẫn ghi \"Bright tone • Smooth feel\". Theo Elixir, Nanoweb sáng và có độ bật; ở dải trầm của baritone, điều đó giúp nốt Si trầm .068 tách rõ thay vì ù, nhất là khi đánh có distortion.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12302 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn baritone lên dây B chuẩn, cần dây guitar baritone có lớp phủ giữ tiếng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi metal, post-rock, nhạc phim cần tiếng trầm dày nhưng vẫn bấm hợp âm kiểu guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn thử hạ đàn 6 dây scale 25,5\" xuống B chuẩn: lực căng khi đó gần đúng với bảng của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 6 dây lên chuẩn E và muốn dây nặng: chọn \u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e 12-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thêm dây thay vì hạ dây: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e (7 dây 10-56) hoặc \u003cstrong\u003e12062\u003c\/strong\u003e (8 dây 10-74).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12302 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12302 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-68\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12152-nanoweb-12-52\"\u003e12152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-52 Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-8-day-elixir-12062-nanoweb-10-74\"\u003e12062\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12152\u003c\/strong\u003e cũng là bộ 6 dây mở đầu bằng .012 và có dây .052, nhưng lên chuẩn E nên tổng khoảng 150 lbs, hơn 12302 khoảng 30 lbs (cả hai tính ở scale 25,5\"). \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 7 dây có Si trầm .056 khoảng 16 lbs và \u003cstrong\u003e12062\u003c\/strong\u003e 8 dây có Si trầm .064 khoảng 22 lbs, nhưng hai bộ đó tính ở scale 27\", còn dây .068 của 12302 khoảng 24 lbs ở scale 25,5\" – không so trực tiếp từng số được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây .068 rất dày, nên khi lắp 12302 hãy kiểm tra rãnh lược và lỗ ngựa đàn có vừa không trước khi lên dây. Lau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi. Thay bộ dây guitar baritone này khi nốt Si trầm nghe đục, khó giữ cao độ, hoặc lớp phủ trên dây trầm xơ ra ở vùng gảy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e12|68\u003c\/strong\u003e và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132123025\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12302\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12302\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12302 lên dây như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 12302 dành cho B chuẩn, từ dây mảnh đến dây dày: Si (B3), Fa# (F#3), Rê (D3), La (A2), Mi (E2), Si trầm (B1). So với guitar chuẩn E, mỗi dây thấp hơn đúng một quãng bốn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây .022 của bộ 12302 là dây trơn hay dây quấn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eElixir không ghi rõ dây .022 trong bộ 12302 là trơn hay quấn, nên chúng tôi không khẳng định. Hãng chỉ ghi .012 và .016 là dây trơn, còn .038, .052, .068 là dây quấn. Bạn có thể xem trực tiếp khi mở bộ dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng 120 lbs của 12302 có đúng với đàn baritone của tôi?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là số ước tính của Elixir ở scale 25,5\". Đàn baritone thường có scale dài hơn, nên với cùng cỡ dây và cùng B chuẩn, lực căng thực tế sẽ cao hơn. Hãy dùng bảng này để so sánh tương đối giữa các bộ, không phải số tuyệt đối.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Elixir 12302 lên đàn guitar điện 6 dây thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nếu đàn chỉnh lại phù hợp: rãnh lược phải đủ rộng cho dây .068 và .052, ngựa đàn đủ khoảng chỉnh intonation. Ở scale 25,5\", lực căng gần với bảng của hãng. Bạn nên nhờ thợ sửa lược và chỉnh ty cần trước khi chơi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết bộ dây baritone 12302 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in Baritone 12-68. Mặt sau có mã vạch UPC 733132123025 kèm mã 12302 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi bạn nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325568307,"sku":"12302","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-baritone-elixir-12302-nanoweb-12-68-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 12007 Nickel Plated Steel Nanoweb 9-52 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12007 Nanoweb 9-52 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12007\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e9-52 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu dùng đúng các cỡ .009–.042 của bộ 9-42, thêm dây Si trầm (B1) .052. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 12007 khi bạn chơi đàn 7 dây lên dây chuẩn, thích bend và legato nhẹ, thiên về progressive, fusion hơn là riff nặng. Với tổng khoảng 110 lbs ở scale 27\", đây là bộ nhẹ nhất trong bốn bộ 7 dây Nanoweb 12007, 12057, 12074 và 12106.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBảy cỡ dây của 12007: trơn .009, .011, .016; quấn .024, .032, .042 và dây Si trầm (B1) .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 110 lbs (≈ 49,9 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\", khác scale 25,5\" của các bộ 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si trầm .052 chỉ căng khoảng 14 lbs ở scale 27\", nhẹ hơn cả dây Mi trầm .042 (khoảng 17 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB kín khe vòng quấn, giúp bốn dây trầm của bộ 7 dây đỡ đọng mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của Elixir 12007 ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates (Elkton, Maryland, Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 – Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 110 lbs (≈ 49,9 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120079\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e49,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVì tính ở scale 27\", sáu dây đầu của 12007 căng hơn chính các cỡ đó trên bộ 12002 một chút: Mi cao .009 khoảng 15 lbs thay vì 13 lbs, Rê .024 khoảng 18 lbs thay vì 16 lbs. Dù vậy cả bộ vẫn nhẹ tay, bend và legato rất thoải mái. Dây Si trầm .052 khoảng 14 lbs là dây lỏng nhất bộ, hợp gảy vừa lực; gảy quá mạnh hoặc hạ xuống La thì dây dễ rung rè.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn của bộ 7 dây này ghi \"Bright tone • Smooth feel\": theo Elixir, Nanoweb sáng, sống động và êm tay khi slide. Với dây Si trầm mảnh, độ sáng giúp nốt thấp vẫn rõ khi chơi clean.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12007 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây guitar điện 7 dây lên chuẩn, thích bend, legato, sweep nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chuyển từ đàn 6 dây bộ 9 sang 7 dây, muốn giữ cảm giác dây trơn quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 27\", hoặc 25,5\" (khi đó dây mềm hơn bảng tính của hãng).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGảy mạnh, hạ dây hoặc cần Si trầm chắc hơn: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56 hay \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e 10-59; muốn dây Medium: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 9-52 nhưng thích cảm giác tự nhiên, tiếng giòn: \u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e Optiweb. Đàn 6 dây: \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12007 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12007 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59\"\u003e12074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19007-optiweb-9-52\"\u003e19007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42\"\u003e12002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19007\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ 9-52 và tổng khoảng 110 lbs; theo Elixir, Optiweb giòn và tự nhiên, Nanoweb sáng và êm. \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56 căng hơn 23 lbs, \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e 10-59 hơn 25 lbs, \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59 hơn 41 lbs – cả ba cùng tính ở scale 27\" nên so trực tiếp được. \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 9-42 tổng khoảng 86 lbs; con số đó tính ở scale 25,5\" nên không trừ thẳng với 12007 được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Si trầm .052 của bộ 7 dây khá lỏng, nên khi lắp 12007 hãy kéo nhẹ dây mới vài lần để dây giữ cao độ nhanh. Lau dây sau mỗi buổi chơi bằng khăn khô. Khi dây trơn có vết lõm ở phím, dây Si trầm nghe đục hoặc lớp phủ xơ ra, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|52\u003c\/strong\u003e – Super Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120079\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12007\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 12007 có phải là bộ 9-42 thêm một dây trầm?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề cỡ thì đúng: sáu dây đầu của 12007 là .009, .011, .016, .024, .032, .042 giống bộ 12002, thêm dây Si trầm .052. Nhưng Elixir tính lực căng của 12007 ở scale 27\", nên số lực căng từng dây cao hơn bảng của bộ 6 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Si trầm .052 của Elixir 12007 có bị lỏng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ scale 27\", hãng ước tính dây .052 căng khoảng 14 lbs, thấp nhất bộ. Trên đàn scale 25,5\" dây còn lỏng hơn. Nếu bạn gảy mạnh, chơi riff nặng hoặc hạ xuống La, nên chọn 12074 với dây .059 khoảng 18 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12007 hợp với thể loại nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với progressive, fusion, jazz hiện đại hay pop dùng đàn 7 dây – những lối chơi cần dây nhẹ để legato, bend và tapping nhanh. Với metal đánh nặng ở dây Si trầm, bộ 10-56 12057 hoặc 10-59 12074 sẽ chắc tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn Nanoweb 12007 hay Optiweb 19007?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ trùng cỡ 9-52 và tổng lực căng khoảng 110 lbs. Theo Elixir, độ bền tiếng như nhau; Nanoweb cho tiếng sáng, êm tay khi slide, còn Optiweb giòn, có cảm giác gần dây không phủ và bám tay chắc khi bend.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12007 chính hãng có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in rõ bộ 7 dây cỡ 9-52 Super Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132120079 chứa mã 12007, cùng nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325764915,"sku":"12007","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52-1.jpg?v=1791189079"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 12057 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-56 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12057 Nanoweb 10-56 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12057\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-56 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e. Sáu dây đầu dùng đúng các cỡ .010–.046 của bộ 10-46 – cỡ dây điện bán chạy nhất theo Elixir – rồi thêm dây Si trầm (B1) .056. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn đã quen 10-46 trên đàn 6 dây và mới chuyển sang 7 dây, dây Elixir 12057 giữ nguyên cảm giác dây trơn quen tay. Dây Si trầm .056 dày hơn bản 9-52, đủ cho riff metal, djent ở chuẩn B mà chưa nặng như bộ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây Elixir 12057: trơn .010, .013, .017; quấn .026, .036, .046 và dây Si trầm (B1) .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 133 lbs (≈ 60,3 kg), số Elixir ước tính ở scale 27\" chứ không phải 25,5\" như bộ 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ scale 27\", dây La .036 căng khoảng 22 lbs, cao nhất bộ; dây Si trầm .056 khoảng 16 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB phủ cả khe vòng quấn trên bốn dây trầm .026–.056 của 12057, nơi bụi bẩn hay làm dây chết tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của bộ 7 dây này in nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12057\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 133 lbs (≈ 60,3 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120574\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e60,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng của hãng cho thấy sáu dây đầu của 12057 căng 17–22 lbs ở scale 27\", tức cao hơn chính các cỡ đó trên 12052 (15–20 lbs ở scale 25,5\"). Trên đàn 7 dây scale 25,5\", cảm giác tay sẽ gần với bộ 10-46 bạn đã quen. Dây Si trầm .056 khoảng 16 lbs: đủ chắc cho riff chuẩn B, nhưng lỏng hơn dây .059 của 12074 khoảng 2 lbs nếu bạn hay hạ xuống La.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì 12057 in \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb sáng, có độ bật và êm tay. Với dây trầm .046–.056, tiếng sáng giúp riff có distortion tách nốt, không bị bè.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12057 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây guitar điện 7 dây lên chuẩn B, chơi metal, djent, rock hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quen bộ 10-46 trên đàn 6 dây, muốn sang 7 dây mà không phải làm quen lại dây trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale từ 25,5\" đến 27\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ Si trầm xuống La: \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e 10-59; muốn nhẹ hơn: \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52; muốn cả bộ dày hơn: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng giòn, cảm giác tự nhiên cùng cỡ 10-56: \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e Optiweb; đàn 6 dây cùng cỡ dây trơn: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12057 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12057 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59\"\u003e12074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19057-optiweb-10-56\"\u003e19057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e chỉ khác 12057 ở dây Si trầm: .059 thay vì .056, tổng nhỉnh hơn 2 lbs. \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 23 lbs, \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59 căng hơn 18 lbs – ba bộ này cùng tính ở scale 27\". \u003cstrong\u003e19057\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ và tổng khoảng 133 lbs; theo Elixir, Optiweb giòn, tự nhiên, còn Nanoweb sáng, êm. Tổng 103 lbs của \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e tính ở scale 25,5\" và chỉ có 6 dây, nên không so thẳng với 133 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới đàn 7 dây, dây Si trầm .056 và Mi trầm .046 hứng nhiều mồ hôi khi palm mute, nên lau kỹ bằng khăn khô sau khi chơi. Khi thay dây Elixir 12057, kiểm tra lại intonation của dây Si trầm vì dây dày rất nhạy với vị trí ngựa đàn. Thay cả bộ khi dây trầm nghe đục hoặc dây trơn mòn ở phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|56\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120574\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12057\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12057 có phải bộ 10-46 thêm dây .056?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề cỡ thì đúng: .010, .013, .017, .026, .036, .046 giống 12052, thêm Si trầm .056. Lực căng hãng ghi cao hơn vì tính ở scale 27\"; trên đàn 7 dây scale 25,5\", sáu dây đầu sẽ căng gần như bộ 10-46 bạn quen.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 12057 hay 12074 cho đàn 7 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ giống nhau ở sáu dây đầu. 12057 dùng Si trầm .056 khoảng 16 lbs, 12074 dùng .059 khoảng 18 lbs ở scale 27\". Lên chuẩn B thì 12057 là đủ; hay hạ xuống La hoặc gảy rất mạnh thì 12074 chắc tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12057 có hợp chơi djent không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với djent ở chuẩn B trên đàn scale 25,5\" đến 27\". Dây trơn .010–.017 nhẹ cho lead, dây Si trầm .056 đủ chắc cho riff palm mute. Nếu chơi drop A, nên chuyển sang 12074 để dây trầm không bị nhão.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTổng 133 lbs của 12057 có làm cong cần đàn 7 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông đáng lo nếu đàn được chỉnh đúng. Khi đổi từ cỡ nhẹ hơn như 9-52 sang 12057 (căng hơn khoảng 23 lbs), cần đàn sẽ cong thêm một chút; bạn nên chỉnh lại ty cần, độ cao dây và intonation.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra Elixir 12057 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 7 dây cỡ 10-56 Light. Mặt sau là mã vạch UPC 733132120574 có mã 12057, kèm nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn nguyên. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609325928755,"sku":"12057","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56-1.jpg?v=1791189078"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 12074 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-59 Light-Heavy","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12074 Nanoweb 10-59 Light-Heavy\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12074\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e. Sáu dây đầu nhẹ như bộ Light (.010–.046), riêng dây Si trầm (B1) được nâng lên .059 – đó là phần \"Heavy\" trong tên gọi. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12074 dành cho người chơi metal, djent hay hạ dây Si trầm xuống La (drop A) hoặc gảy pick rất mạnh: dây .059 giữ độ căng ở quãng thấp, trong khi tay trái vẫn bend nhẹ trên dây trơn .010–.017.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của 12074: trơn .010, .013, .017; quấn .026, .036, .046 và dây Si trầm (B1) .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng khoảng 135 lbs (≈ 61,2 kg) khi lên dây chuẩn ở scale 27\" – bộ 6 dây tính ở 25,5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si trầm .059 căng khoảng 18 lbs, hơn dây .056 của bộ 10-56 khoảng 2 lbs ở cùng scale 27\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ NANOWEB kín các khe vòng quấn trên dây .059 dày nhất bộ 12074, nơi mồ hôi đọng nhiều khi palm mute.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của Elixir 12074 ghi rõ nhà sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates ở Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 – Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135 lbs (≈ 61,2 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120741\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSáu dây đầu của 12074 căng 17–22 lbs ở scale 27\", y như 12057. Khác biệt chỉ ở dây Si trầm: .059 khoảng 18 lbs, nên khi gảy mạnh dây ít võng, nốt trầm giữ cao độ ổn khi palm mute. Khi hạ xuống La, dây sẽ mềm đi nhưng vẫn còn lực hơn dây .056. Đáng chú ý, dây .059 này cũng là dây Si trầm của bộ 11-59 12106, cùng khoảng 18 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrên bao bì 10-59 là dòng \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb sáng, sống động và có độ bật. Với dây trầm dày, độ sáng giúp riff distortion ở quãng thấp vẫn rõ nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12074 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi metal, djent, metalcore trên dây guitar điện 7 dây, hay hạ drop A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười gảy pick mạnh, thấy dây Si trầm của bộ 10-56 bị võng, rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\" đến 27\"; scale ngắn hơn 27\" thì lực căng thực tế thấp hơn bảng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên chuẩn B và gảy vừa lực: \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56 là đủ; muốn cả dây trơn cũng dày: \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59; muốn nhẹ hẳn: \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 10-59 nhưng muốn tiếng giòn, cảm giác gần dây không phủ: \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e Optiweb. Đàn 6 dây: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12074 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12074 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59\"\u003e12106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19074-optiweb-10-59\"\u003e19074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e giống 12074 ở sáu dây đầu, chỉ dùng Si trầm .056, nên nhẹ hơn 2 lbs. \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e 11-59 dùng chung dây .059 nhưng sáu dây đầu dày hơn, tổng căng hơn 16 lbs; \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn 25 lbs. Các số này đều tính ở scale 27\". \u003cstrong\u003e19074\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ, tổng khoảng 135 lbs; theo Elixir, hai bộ chỉ khác chất âm và cảm giác tay. \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây, tổng tính ở scale 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau buổi tập riff nặng, lau dây Si trầm .059 và các dây quấn bằng khăn khô để mồ hôi không đọng ở vùng gảy. Khi lắp bộ 12074, nhớ kiểm tra rãnh lược của dây .059 có bị chật không. Thay cả bộ khi dây trầm nghe đục, nốt palm mute mất độ đanh hoặc lớp phủ xơ ra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|59\u003c\/strong\u003e – Light-Heavy và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120741\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12074 và 12057 khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác dây Si trầm: 12074 dùng .059 khoảng 18 lbs, 12057 dùng .056 khoảng 16 lbs, tính ở scale 27\". Sáu dây còn lại giống hệt. Chọn 12074 nếu bạn hay hạ drop A hoặc gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12074 có dùng được cho drop A không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Dây .059 ở chuẩn B đã căng khoảng 18 lbs (scale 27\"), nên khi hạ một cung xuống La dây vẫn còn lực để riff. Sau khi hạ, bạn nên chỉnh lại intonation của dây Si trầm và kiểm tra độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng 12074 cho đàn 7 dây scale 25,5\"?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên, nếu bạn hay hạ dây. Ở scale 25,5\" mọi dây căng thấp hơn bảng tính ở 27\" của hãng, nên dây Si trầm .059 bù lại phần lực bị hụt ở quãng thấp, giúp riff chắc tay hơn so với dây .056.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eOptiweb 19074 hay Nanoweb 12074 hợp metal hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai trùng cỡ 10-59 và tổng khoảng 135 lbs. Theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật, êm tay; Optiweb giòn như dây không phủ và bám tay khi bend. Theo hãng, độ bền tiếng như nhau, nên bạn chọn theo cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDấu hiệu nhận biết Elixir 12074 chính hãng là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 7 dây 10-59 Light-Heavy. Mặt sau in mã vạch UPC 733132120741 mang mã 12074 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326059827,"sku":"12074","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59-1.jpg?v=1791189079"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59","title":"Dây Đàn Guitar Điện 7 Dây Elixir 12106 Nickel Plated Steel Nanoweb 11-59 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12106 Nanoweb 11-59 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12106\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 7 dây cỡ \u003cstrong\u003e11-59 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e: sáu dây đầu là bộ 11-49 (.011–.049), thêm dây Si trầm (B1) .059. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ. Đây là bộ căng nhất trong bốn bộ 7 dây Nanoweb 12007, 12057, 12074 và 12106.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 12106 khi bạn cần dây trơn dày cho tiếng lead đầy, gảy rất mạnh tay, hoặc hạ cả đàn 7 dây xuống thấp hơn chuẩn B mà không muốn dây bị nhão.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây của bộ 12106: trơn .011, .014, .018; quấn .028, .038, .049 và Si trầm (B1) .059.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 151 lbs (≈ 68,5 kg), ước tính của Elixir ở scale 27\" khi lên dây chuẩn 7 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ scale 27\", Rê .028 và La .038 cùng khoảng 24 lbs; Mi cao .011 khoảng 22 lbs, nặng tay rõ so với bộ 10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNANOWEB phủ toàn bộ bốn dây quấn của Elixir 12106, kể cả khe giữa các vòng – nơi bụi và mồ hôi bám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn giữ bộ dây 11-59 còn mới khi mở, in xuất xứ W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12106\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 7 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 151 lbs (≈ 68,5 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132121069\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ scale 27\", dây trơn của 12106 căng 20–22 lbs, hơn bộ 10-56 12057 khoảng 2–4 lbs mỗi dây. Bend vì thế nặng tay hơn, nhưng nốt lead dày và ít phô khi gảy mạnh. Ba dây quấn giữa căng 22–24 lbs, còn Si trầm .059 khoảng 18 lbs – cùng dây với 12074. Nếu đàn 7 dây của bạn scale 25,5\", lực căng thực tế thấp hơn bảng, cảm giác gần bộ 11-49 trên đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì 11-59 ghi \"Bright tone • Smooth feel\": theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, sống động, êm tay. Ở cỡ Medium, độ sáng cân với thân tiếng dày, hợp riff nặng lẫn clean.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12106 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây guitar điện 7 dây gảy rất mạnh, cần dây trơn và dây trầm đều chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hạ cả đàn 7 dây xuống A chuẩn hoặc thấp hơn, muốn dây không nhão.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 7 dây scale 25,5\" cần bù lực căng, hoặc scale 27\" với người quen tay dây Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e 10-59 giữ nguyên dây .059 nhưng dây trơn nhẹ hơn; \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 10-56 hoặc \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 9-52 nhẹ hơn nữa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng 11-59 nhưng thích tiếng giòn, cảm giác tự nhiên: \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e Optiweb. Đàn 6 dây: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12106 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12106 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12074-nanoweb-10-59\"\u003e12074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-59 Light-Heavy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12057-nanoweb-10-56\"\u003e12057\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-56 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-12007-nanoweb-9-52\"\u003e12007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-7-day-elixir-19106-optiweb-11-59\"\u003e19106\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-59 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e151 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTính cùng scale 27\", 12106 căng hơn \u003cstrong\u003e12074\u003c\/strong\u003e 16 lbs, hơn \u003cstrong\u003e12057\u003c\/strong\u003e 18 lbs và hơn \u003cstrong\u003e12007\u003c\/strong\u003e 41 lbs; dây Si trầm .059 của 12106 và 12074 giống nhau, phần chênh nằm ở sáu dây đầu. \u003cstrong\u003e19106\u003c\/strong\u003e Optiweb trùng cỡ, tổng khoảng 151 lbs; theo Elixir, Optiweb giòn, tự nhiên, Nanoweb sáng, êm. \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây 11-49 cùng sáu cỡ đầu, tổng 120 lbs nhưng tính ở scale 25,5\".\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 11-59 tạo lực kéo lớn, nên khi lắp 12106 hãy thay lần lượt từng dây và kiểm tra ty cần sau một, hai ngày. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi, rửa tay trước khi cầm đàn. Thay cả bộ khi dây trơn .011, .014 có vết lõm ở phím, dây trầm nghe đục hoặc lớp phủ xơ ra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|59\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132121069\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12106\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12106\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12106 có quá nặng cho người mới chơi 7 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhá nặng. Ở scale 27\", Mi cao .011 căng khoảng 22 lbs và cả bộ khoảng 151 lbs. Nếu mới chuyển sang 7 dây, bạn nên bắt đầu với 12057 10-56 rồi lên 12106 khi tay đã quen và cần tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e12106 khác 12074 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng chung dây Si trầm .059 khoảng 18 lbs. Khác ở sáu dây đầu: 12106 dùng .011–.049, 12074 dùng .010–.046. Tổng 12106 căng hơn khoảng 16 lbs, dây trơn nặng tay hơn khi bend.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó thể hạ đàn 7 dây xuống A chuẩn với dây Elixir 12106 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể. Hạ cả bộ một cung làm lực căng giảm so với bảng của hãng, và bộ 11-59 là bộ dày nhất trong bốn bộ 7 dây Nanoweb để bù lại. Sau khi hạ, nên chỉnh ty cần, intonation và độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 12106 khác gì bộ 11-49 cộng thêm một dây .059?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề cỡ, sáu dây đầu của 12106 trùng bộ 6 dây 12102. Điểm khác là 12106 đóng gói đủ 7 dây cùng lớp phủ Nanoweb, và Elixir công bố lực căng tính ở scale 27\" cho đàn 7 dây, thay vì 25,5\" như bộ 6 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao chắc dây Elixir 12106 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 7 dây cỡ 11-59 Medium. Mặt sau có mã vạch UPC 733132121069 chứa mã 12106 và dòng W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn nguyên khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326223667,"sku":"12106","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-7-day-elixir-12106-nanoweb-11-59-1.jpg?v=1791189079"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-8-day-elixir-12062-nanoweb-10-74","title":"Dây Đàn Guitar Điện 8 Dây Elixir 12062 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-74 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12062 Nanoweb 10-74 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12062\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 8 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-74 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e, cho đàn 8 dây lên chuẩn từ Fa# trầm (F#1) đến Mi cao (E4). Ba dây trơn .010, .013, .017 mạ chống gỉ; năm dây quấn thép mạ niken từ .030 đến .074 phủ NANOWEB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12062 dành cho người chơi metal, djent, progressive trên đàn 8 dây. Điểm khác so với bộ 6 dây: dây Rê, La, Mi được làm dày hơn hẳn (.030, .042, .054), nên vùng trầm giữa căng và chắc, hợp riff trải trên nhiều dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTám cỡ dây của 12062: trơn .010, .013, .017; quấn .030, .042, .054, .064 (Si trầm) và .074 (Fa# trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 178 lbs (≈ 80,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\" khi lên dây chuẩn 8 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .030 và La .042 cùng khoảng 29 lbs, Mi trầm .054 khoảng 28 lbs – ba dây căng nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ scale 27\", Si trầm .064 căng khoảng 22 lbs và Fa# trầm .074 khoảng 16 lbs, lỏng nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB phủ năm dây quấn của Elixir 12062; bao bì chống ăn mòn ghi W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12062\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 178 lbs (≈ 80,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 27\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120628\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.064\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,63\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.074\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,88\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 27\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trơn của 12062 cùng cỡ với 12052 nhưng hãng tính ở scale 27\", nên khoảng 17–19 lbs thay vì 15–17 lbs: bend vẫn quen tay. Khác lớn nằm ở dây quấn: Rê .030, La .042, Mi .054 căng 28–29 lbs và dày hơn hẳn các cỡ .026–.046 của 12052. Nhờ vậy, power chord trên ba dây này nốt chắc, ít phô. Dây Fa# trầm .074 khoảng 16 lbs là dây lỏng nhất, cần gảy có kiểm soát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì bộ 8 dây ghi \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, có độ bật. Ở hai dây Si trầm và Fa# trầm, độ sáng đó giúp nốt rất thấp vẫn nghe ra cao độ khi có distortion.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12062 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 8 dây lên chuẩn Fa# trầm, cần dây guitar điện 8 dây giữ tiếng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, djent, progressive với riff nhiều dây trầm và hợp âm rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 8 dây scale 27\" hoặc dài hơn; trên đàn scale ngắn hơn, lực căng thực tế thấp hơn bảng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 10-74 nhưng muốn tiếng giòn, cảm giác tự nhiên và bám tay khi bend: \u003cstrong\u003e19062\u003c\/strong\u003e Optiweb.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCây đàn 6 dây đi kèm dùng cùng cỡ dây trơn .010–.017: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12062 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12062 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-8-day-elixir-19062-optiweb-10-74\"\u003e19062\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e178 lbs (27\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e19062\u003c\/strong\u003e là bản Optiweb của 12062: cùng tám cỡ 10-74, cùng tổng khoảng 178 lbs. Theo Elixir, độ bền tiếng như nhau; Optiweb giòn như dây không phủ, bám tay chắc khi bend, còn Nanoweb sáng, êm tay khi slide. \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e 10-46 có chung ba dây trơn nhưng chỉ 6 dây, tổng khoảng 103 lbs tính ở scale 25,5\", nên con số chênh 75 lbs đến từ cả hai dây thêm, dây quấn dày hơn lẫn khác scale tính.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 8 dây có nhiều dây quấn, mồ hôi dễ đọng ở dải trầm, nên lau kỹ năm dây quấn sau khi chơi. Khi lắp 12062, kiểm tra rãnh lược và lỗ ngựa cho dây .074, lên dây từ từ. Thay dây Elixir 12062 khi Fa# trầm nghe đục, khó giữ cao độ, hoặc lớp phủ ở vùng gảy xơ ra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|74\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120628\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12062\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12062\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12062 lên dây theo thứ tự nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 12062 dành cho chuẩn 8 dây, từ dây trầm nhất: Fa# trầm (F#1) .074, Si trầm (B1) .064, Mi trầm (E2) .054, La (A2) .042, Rê (D3) .030, Sol (G3) .017, Si (B3) .013, Mi cao (E4) .010.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Fa# trầm .074 của 12062 có bị lỏng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo ước tính của Elixir ở scale 27\", dây .074 căng khoảng 16 lbs, thấp nhất bộ. Trên đàn 8 dây scale dài hơn, dây sẽ căng hơn chút. Bạn nên gảy có kiểm soát và nâng độ cao dây trầm một chút nếu thấy rè.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rê, La, Mi của 12062 khác bộ 6 dây thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 12062 dùng .030, .042, .054 thay vì .026, .036, .046 của 12052, nên ba dây này căng khoảng 28–29 lbs ở scale 27\". Nhờ vậy, vùng trầm giữa đủ chắc để cân với hai dây Si trầm và Fa# trầm khi chơi riff.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn Nanoweb 12062 hay Optiweb 19062?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ trùng cỡ 10-74 và tổng khoảng 178 lbs. Theo Elixir, Nanoweb sáng, êm tay cho legato và slide; Optiweb giòn, cảm giác gần dây không phủ, bám tay khi bend. Độ bền tiếng như nhau, bạn chọn theo cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây Elixir 12062 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 8 dây cỡ 10-74 Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132120628 với mã 12062, cùng nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326354739,"sku":"12062","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-8-day-elixir-12062-nanoweb-10-74-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-12-day-elixir-12450-nanoweb-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện 12 Dây Elixir 12450 Nickel Plated Steel Nanoweb 10-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12450 Nanoweb 10-46 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12450\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar điện 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/strong\u003e, gồm 6 dây chính .010–.046 và 6 dây đi cặp. Cặp Mi cao và Si dùng hai dây đồng âm (.010, .013); cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám .009, .012, .018, .026. Dây quấn thép mạ niken phủ NANOWEB, dây trơn mạ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12450 dành cho bạn chơi đàn điện 12 dây trong pop, rock thập niên 60, jangle-pop hay folk-rock, cần tiếng dày, lấp lánh từ các cặp quãng tám. Sáu dây chính dùng cùng cỡ 10-46 Light mà Elixir cho biết là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây chính của 12450: Mi cao .010, Si .013, Sol .017, Rê .026, La .036, Mi trầm .046 – cùng cỡ bộ 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây đi cặp: .010 và .013 đồng âm với Mi cao, Si; .009 (G4), .012 (D4), .018 (A3), .026 (E3) cao hơn một quãng tám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng của cả 12 dây khoảng 217 lbs (≈ 98,4 kg), Elixir ước tính ở scale 25,5\", lên dây chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quãng tám La .018 và Mi .026 cùng khoảng 23 lbs, căng hơn dây chính đi cặp với chúng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB phủ toàn bộ dây quấn của bộ 12450; bao bì chống ăn mòn ghi nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ) của W. L. Gore \u0026amp; Associates.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12450\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12450\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 217 lbs (≈ 98,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132124503\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12450\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6 (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e217\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e98,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg. Dòng \"(cặp)\" là dây đi cặp: Mi, Si đồng âm; Sol, Rê, La, Mi là dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSáu dây chính của 12450 có lực căng y như bộ 12052 (15–20 lbs), nên cảm giác từng dây quen thuộc. Nhưng mỗi phím bạn bấm hai dây, và dây quãng tám mảnh lại căng hơn: dây .009 ở Sol (G4) khoảng 19 lbs, hơn dây Sol chính .017 khoảng 2 lbs. So với 103 lbs của 6 dây chính, sáu dây đi cặp cộng thêm khoảng 114 lbs, nên hợp âm chặn cần lực tay hơn đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì bộ 12 dây vẫn mang nhãn \"Bright tone • Smooth feel\"; theo Elixir, Nanoweb sáng, sống động. Trên đàn 12 dây, độ sáng đó làm phần quãng tám lấp lánh và rõ, nhất là khi rải hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12450 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn điện 12 dây cần dây guitar điện 12 dây cỡ Light, giữ tiếng sáng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhong cách jangle, folk-rock, pop thập niên 60, ballad rải hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây scale 24,75\" hoặc 25,5\" lên chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần dây cho đàn 6 dây cùng cỡ dây chính: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e Nanoweb hoặc \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e Optiweb 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 6 dây cần nhẹ tay hơn: \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12450 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12450 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e217 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42\"\u003e12002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSáu dây chính của 12450 trùng cỡ và lực căng với \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e (tổng khoảng 103 lbs); sáu dây đi cặp đưa tổng lên khoảng 217 lbs, đều tính ở scale 25,5\". \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e Optiweb cũng là 10-46 nhưng chỉ cho đàn 6 dây; theo Elixir, Optiweb giòn, tự nhiên, Nanoweb sáng, êm. \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e 9-42 Super Light là bộ 6 dây nhẹ hơn, tổng khoảng 86 lbs, hợp khi bạn muốn cây 6 dây đi kèm thật nhẹ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây có nhiều dây mảnh đi cặp sát nhau, nên lau kỹ từng cặp bằng khăn khô sau khi chơi. Khi thay bộ 12450, lên dây quãng tám .009 từ từ và kiểm tra đúng cao độ G4, tránh lên nhầm quá cao làm đứt dây. Thay cả bộ khi các cặp khó lên đồng âm hoặc nghe phô, dây trơn có vết lõm ở phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|46\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132124503\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12450\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12450\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 12450 có đủ 12 dây cho đàn 12 dây không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ. Bộ gồm 6 dây chính .010, .013, .017, .026, .036, .046 và 6 dây đi cặp: .010, .013 đồng âm cho Mi cao, Si; .009, .012, .018, .026 lên quãng tám cho Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Elixir 12450 theo cặp như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi cặp gồm dây chính và dây đi cặp. Với cặp Sol, Rê, La, Mi trầm, dây quãng tám mảnh hơn (.009, .012, .018, .026) đi cùng dây chính .017, .026, .036, .046. Dây nào nằm trước tùy thiết kế đàn, bạn theo cách lắp gốc của cây đàn mình.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTổng 217 lbs của 12450 có nặng cho cần đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là tổng của cả 12 dây, ước tính ở scale 25,5\". Đàn guitar điện 12 dây được thiết kế để chịu lực của 12 dây. Nếu đàn trước đó dùng bộ nhẹ hơn, sau khi lắp 12450 bạn nên kiểm tra ty cần và độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao cần lên dây quãng tám .009 của 12450 cẩn thận?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây .009 là dây mảnh nhất bộ nhưng lên cao độ G4 nên căng khoảng 19 lbs, cao hơn cả dây Mi cao .010 (khoảng 16 lbs). Vì vậy khi lên dây, bạn nên vặn từ từ và so cao độ cẩn thận.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra bộ dây Elixir 12450 chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in bộ 12 dây cỡ 10-46 Light. Mặt sau có mã vạch UPC 733132124503 chứa mã 12450 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Bao bì chống ăn mòn phải còn nguyên khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326518579,"sku":"12450","price":760000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-12-day-elixir-12450-nanoweb-10-46-1.jpg?v=1791189079"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12000 Nickel Plated Steel Polyweb 9-42 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12000 Polyweb 9-42 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12000\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-42 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/strong\u003e, nhẹ tay hơn các bộ 9-46 và 10-46 cùng dòng. Dây quấn làm từ thép mạ niken, phủ lớp POLYWEB lên toàn bộ dây; ba dây trơn được mạ chống gỉ. Elixir cho biết Polyweb có mặt từ cuối thập niên 1990 và vẫn được người chơi chọn vì tiếng ấm, cảm giác dễ chịu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 12000 khi bạn muốn bấm thật nhẹ: luyện ngón nhiều giờ mỗi ngày, chơi lick nhanh, bend rộng, hoặc tay chưa quen dây điện. Tổng lực căng thấp nên đầu ngón ít đau, còn bề mặt Polyweb trơn giúp tay trái lướt nhanh trên cần đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây Elixir 12000: Mi cao .009, Si .011, Sol .016 là dây trơn; Rê .024, La .032, Mi trầm .042 là dây quấn thép mạ niken.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng ước tính của Elixir ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn E, cả bộ 9-42 căng tổng cộng khoảng 86 lbs (≈ 39,0 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây đều nằm trong khoảng 11–16 lbs, nên lực tay giữa dây trơn và dây quấn gần như đồng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePOLYWEB phủ kín cả khe giữa các vòng quấn của dây Rê, La, Mi trầm, chỗ mồ hôi và bụi hay đọng lại làm dây xỉn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây 12000 đựng trong bao bì chống ăn mòn, in nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 – Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 86 lbs (≈ 39,0 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 9-42, Mi cao .009 chỉ căng khoảng 13 lbs và Si .011 khoảng 11 lbs, nên bend một cung rưỡi vẫn nhẹ, vibrato rộng không tốn sức. Ba dây quấn .024–.042 chỉ 15–16 lbs, thấp hơn rõ mức 17–20 lbs của \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e hay \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e; đổi lại, phần trầm mỏng và mềm, hợp chơi clean, funk, pop hơn là riff nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì ghi \"Warm tone • Slick and fast feel\", trên thang Warm–Bright lệch về phía ấm. Theo Elixir, Polyweb cho tiếng ấm, dày và bề mặt trơn giúp di chuyển nhanh trên cần đàn. Ghép với cỡ 9-42 nhẹ tay, đây là lựa chọn cho người muốn dây mảnh mà tiếng không quá mỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12000 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi guitar điện, hoặc đang tập nhiều giờ mỗi ngày và muốn đầu ngón đỡ đau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLead guitar hay bend rộng, chơi legato, tapping, cần bộ dây đàn guitar điện thật nhẹ cho tay trái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\" lên dây chuẩn E; không nên hạ dây sâu vì Mi trầm .042 sẽ lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích ba dây trơn nhẹ nhưng cần dây trầm chắc: chọn \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46; muốn tiếng dày cả bộ: \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46 hoặc \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-42 nhưng muốn tiếng sáng hơn theo Elixir: \u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e Nanoweb; muốn cảm giác gần dây không phủ: \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e Optiweb.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12000 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12000 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46\"\u003e12025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46\"\u003e12050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12002-nanoweb-9-42\"\u003e12002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19002-optiweb-9-42\"\u003e19002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12002\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) và \u003cstrong\u003e19002\u003c\/strong\u003e (Optiweb) cùng cỡ 9-42 và cùng khoảng 86 lbs, chỉ khác lớp phủ: theo Elixir, Nanoweb sáng và êm tay, Optiweb giòn và tự nhiên, còn Polyweb của 12000 thiên ấm, trơn tay. \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46 giữ nguyên ba dây trơn nhưng nặng thêm 8 lbs ở ba dây quấn. \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46 căng hơn 17 lbs và \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49 căng hơn 34 lbs so với bộ 9-42 này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 9 mảnh nên dễ đứt ở chỗ ngựa đàn hoặc trục khóa có cạnh sắc; khi lên dây mới, quấn đủ vòng ở trục khóa và kéo giãn dây nhẹ nhàng. Lau dây khô sau khi chơi, không xịt dầu lên lớp phủ. Thay cả bộ khi Mi cao hoặc Si mòn rõ ở phím hay bấm, khó giữ cao độ, hoặc lớp phủ bong xơ nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|42\u003c\/strong\u003e – Super Light và lớp phủ \u003cstrong\u003ePOLYWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120000\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12000 có hợp cho người mới tập guitar điện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Bộ 9-42 có tổng lực căng khoảng 86 lbs, thấp hơn 17 lbs so với bộ 10-46 12050, nên bấm hợp âm và bend đỡ mỏi tay. Khi tay đã quen, bạn có thể lên cỡ dày hơn để tiếng đầy đặn hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ dây 10-46 sang dây Elixir 12000 có phải chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên chỉnh. Lực căng giảm khiến cần đàn bớt cong, dây có thể thấp xuống và rè ở vài phím; đàn có cần tremolo nổi sẽ mất cân bằng giữa dây và lò xo. Hãy chỉnh lại ty cần, độ cao dây, lò xo tremolo và intonation sau khi thay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 9-42 Polyweb có hợp hạ tông Drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nhưng không lý tưởng. Mi trầm .042 chỉ khoảng 15 lbs ở chuẩn E; hạ xuống Rê thì dây còn lỏng hơn, dễ rè và lệch cao độ khi đánh mạnh. Nếu hay chơi Drop D, bộ 9-46 12025 với Mi trầm .046 sẽ chắc tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e12000 khác 12002 và 19002 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa mã cùng cỡ 9-42, cùng tổng khoảng 86 lbs nên lực tay như nhau. Theo Elixir, khác biệt nằm ở lớp phủ: 12000 Polyweb tiếng ấm, rất trơn; 12002 Nanoweb tiếng sáng, êm tay; 19002 Optiweb tiếng giòn, cảm giác gần dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Elixir 12000 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước gói in cỡ Super Light 9-42, mặt sau có mã vạch UPC 733132120000 kèm mã 12000 và dòng chữ nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn phải còn kín khi bạn nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326649651,"sku":"12000","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12000-polyweb-9-42-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12025 Nickel Plated Steel Polyweb 9-46 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12025 Polyweb 9-46 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12025\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9-46 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/strong\u003e: ba dây trơn mảnh như bộ 9-42, ba dây quấn dày như bộ 10-46. Dây quấn thép mạ niken được phủ POLYWEB toàn bộ, dây trơn mạ chống gỉ. Theo Elixir, 9-46 Custom Light là một cỡ dây điện rất phổ biến của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 12025 dành cho người muốn hai thứ cùng lúc: tay trái bend, vibrato nhẹ nhàng ở Mi cao và Si, còn tay phải vẫn có nền trầm chắc khi đánh power chord hay hạ Drop D. Lớp Polyweb cho tiếng ấm và cảm giác trơn, lướt nhanh khi đổi thế bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 12025 gồm dây trơn Mi cao .009, Si .011, Sol .016 và dây quấn Rê .026, La .036, Mi trầm .046.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 94 lbs (≈ 42,6 kg) – số ước tính của Elixir, tính ở scale 25,5\" khi lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trơn căng 11–15 lbs, ba dây quấn 17–20 lbs: nửa trên nhẹ tay, nửa dưới đầm tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp POLYWEB bọc trọn từng dây quấn, che cả kẽ giữa các vòng – nơi cặn mồ hôi và bụi làm dây mau mất tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ Anti-Rust; cả bộ nằm trong gói chống ăn mòn ghi nhà sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 – Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 94 lbs (≈ 42,6 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120253\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm hay của cỡ 9-46 nằm ở sự chênh lệch có chủ ý. Mi cao .009 chỉ khoảng 13 lbs, Si .011 khoảng 11 lbs, nên các câu solo bend rộng vẫn nhẹ như bộ 9-42 \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e. Từ dây Rê xuống, dây quấn .026–.046 căng 17–20 lbs, ngang bộ 10-46 \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e, nên riff dây trầm và power chord không bị nhão, tiếng trầm qua ampli dày dặn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn trên bao bì ghi \"Warm tone • Slick and fast feel\". Theo Elixir, Polyweb thiên về tiếng ấm, dày, mặt dây trơn nên trượt tay đổi thế bấm nhanh. Khi bật overdrive, chất tiếng ấm này giúp dải cao đỡ gắt tai.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12025 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi rock, blues, hard rock: solo nhiều bend nhưng phần đệm cần dây trầm đầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ Drop D hoặc hạ nửa cung: Mi trầm .046 giữ lực tay chắc hơn .042 của bộ 9-42.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" thấy bộ dây đàn guitar điện 10-46 hơi cứng ở dây trơn, hoặc đàn 25,5\" muốn dây trên mềm tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ hơn ở dây trầm: \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e 9-42; muốn dây trơn dày, tiếng đầy: \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46 hoặc \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 9-46 nhưng thích tiếng sáng của Nanoweb: \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e; thích cảm giác tự nhiên của Optiweb: \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12025 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12025 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46\"\u003e12050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42\"\u003e12000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12027-nanoweb-9-46\"\u003e12027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19027-optiweb-9-46\"\u003e19027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e 9-42, bộ 12025 căng hơn 8 lbs, toàn bộ phần chênh nằm ở ba dây quấn. So với \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46, nó nhẹ hơn 9 lbs, phần chênh nằm ở ba dây trơn. \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49 căng hơn 26 lbs. \u003cstrong\u003e12027\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) và \u003cstrong\u003e19027\u003c\/strong\u003e (Optiweb) cùng cỡ 9-46, cùng khoảng 94 lbs; theo Elixir, khác biệt là tiếng sáng của Nanoweb, tiếng giòn của Optiweb so với tiếng ấm, trơn tay của Polyweb.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 9-46 có dây trơn mảnh nên điểm mòn đầu tiên thường là Mi cao và Si ở các phím bạn hay bend. Sau buổi tập, vuốt khăn khô dọc từng dây và giữ tay sạch trước khi chơi. Khi dây trơn có vết lõm ở phím, intonation lệch dù đã chỉnh, hoặc lớp phủ trên dây quấn bị xơ, hãy thay cả bộ 12025.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e9|46\u003c\/strong\u003e – Custom Light và lớp phủ \u003cstrong\u003ePOLYWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120253\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 12025 khác gì bộ 9-42 và 10-46?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e12025 lấy ba dây trơn .009, .011, .016 của bộ 9-42 và ba dây quấn .026, .036, .046 của bộ 10-46. Kết quả là tổng khoảng 94 lbs, nằm giữa 86 lbs của 12000 và 103 lbs của 12050.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12025 có hợp Drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp hơn bộ 9-42. Mi trầm .046 ở chuẩn E căng khoảng 17 lbs, hạ xuống Rê vẫn đủ chắc cho riff đệm. Nếu bạn hạ sâu hơn nữa hoặc đánh rất mạnh, nên cân nhắc bộ 11-49 12100 và chỉnh lại đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn scale 24,75\" dùng Elixir 12025 có bị lỏng dây không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông đáng ngại. Con số 94 lbs của Elixir tính ở scale 25,5\"; trên đàn 24,75\" lực căng thực tế thấp hơn một chút nên dây mềm tay hơn. Ba dây quấn .026–.046 vẫn đủ chắc cho đệm hát và Drop D nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 12025, 12027 hay 19027?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa mã cùng cỡ 9-46 và cùng tổng lực căng, nên khác nhau ở tiếng và cảm giác. Theo Elixir, 12025 Polyweb ấm, trơn và nhanh; 12027 Nanoweb sáng, êm tay; 19027 Optiweb giòn, cảm giác tự nhiên. Đàn đang chói tiếng thì Polyweb dễ hợp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết dây Elixir 12025 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGói dây in cỡ Custom Light 9-46 ở mặt trước; mặt sau có mã 12025 trên mã vạch UPC 733132120253 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Lớp bao bì chống ăn mòn phải nguyên vẹn. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu phát hiện không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326813491,"sku":"12025","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12025-polyweb-9-46-1.jpg?v=1791189102"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12050 Nickel Plated Steel Polyweb 10-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12050 Polyweb 10-46 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12050\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/strong\u003e. Dây quấn là thép mạ niken bọc POLYWEB từ khe giữa các vòng quấn ra mặt ngoài, ba dây trơn được mạ chống gỉ. Theo Elixir, 10-46 Light là cỡ dây điện bán chạy nhất của hãng; 12050 là phiên bản cho người thích tiếng ấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu đàn của bạn hơi chói, pickup single coil gắt ở dải cao, hoặc bạn đơn giản thích chất tiếng tròn, dày khi chơi blues, jazz, rock cổ điển, dây Elixir 12050 là lựa chọn hợp lý. Bạn giữ nguyên cỡ 10-46 quen tay, nên chuyển sang thường không phải chỉnh đàn nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn của 12050: Mi cao .010, Si .013, Sol .017; dây quấn: Rê .026, La .036, Mi trầm .046.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir ước tính tổng lực căng bộ 10-46 này khoảng 103 lbs (≈ 46,7 kg) ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây chỉ dao động 15–20 lbs, nên cả sáu dây cho cảm giác bấm khá đều tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, ba lớp phủ Optiweb, Nanoweb, Polyweb giữ tiếng lâu như nhau – chọn 12050 là chọn chất tiếng ấm, không đánh đổi độ bền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust; gói dây chống ăn mòn ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates ở Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12050\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 103 lbs (≈ 46,7 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132120505\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 10-46, ba dây trơn căng 15–17 lbs: đủ chắc để tiếng clean có độ đầm, nhưng bend một cung ở Mi cao .010 vẫn thoải mái. Ba dây quấn 17–20 lbs giữ hợp âm chặn và riff ổn định. So với \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46, chỉ ba dây trơn của 12050 căng thêm, tổng hơn 9 lbs; còn \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49 căng hơn 17 lbs, trải trên cả sáu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao bì ghi \"Warm tone • Slick and fast feel\". Theo Elixir, Polyweb cho tiếng ấm, dày; cảm giác trơn giúp chạy ngón và trượt thế bấm nhanh. Vì vậy 12050 hợp khi bạn muốn làm dịu dải cao của cây đàn sáng tiếng, hoặc cần tiếng jazz, blues tròn trịa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12050 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi blues, jazz, soul, rock cổ điển muốn tiếng ấm mà vẫn dùng cỡ dây đàn guitar điện 10-46 phổ thông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có pickup single coil hoặc ampli thiên sáng, cần tiếng tròn và dày ở dải trung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" hoặc 25,5\" lên dây chuẩn E, hạ nửa cung hoặc Drop D nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ tay hơn ở ba dây trơn: \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46 hoặc \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e 9-42; muốn tiếng dày hơn: \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e 11-49.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy Polyweb quá trơn hoặc muốn tiếng sáng hơn theo Elixir: \u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e Nanoweb; muốn cảm giác gần dây không phủ: \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e Optiweb, cùng cỡ 10-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12050 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12050 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46\"\u003e12025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49\"\u003e12100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42\"\u003e12000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12052-nanoweb-10-46\"\u003e12052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19052-optiweb-10-46\"\u003e19052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12052\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) và \u003cstrong\u003e19052\u003c\/strong\u003e (Optiweb) dùng đúng cỡ 10-46 và cùng khoảng 103 lbs với 12050, nên lực tay như nhau và đổi qua lại thường không phải chỉnh đàn. Khác ở chất tiếng: theo Elixir, Polyweb ấm và trơn, Nanoweb sáng và êm, Optiweb giòn và tự nhiên. Về cỡ, \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 9 lbs, \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 17 lbs, còn \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e căng hơn 17 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePolyweb có cảm giác trơn rất rõ, nên dấu hiệu lớp phủ đã mòn là dây quấn bắt đầu nhám dưới ngón ở các phím hay bấm. Lau dây bằng khăn sạch sau mỗi lần chơi và cất đàn nơi khô. Khi thấy xơ phủ nhiều, dây khó lên đúng tông hoặc tiếng đục, tắt nhanh, hãy thay bộ 12050 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e10|46\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003ePOLYWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132120505\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePolyweb 12050 có giữ tiếng lâu bằng Nanoweb, Optiweb không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Elixir cho biết cả ba lớp phủ Optiweb, Nanoweb và Polyweb đều kéo dài tuổi thọ tiếng như nhau. Chọn 12050 hay mã khác cùng cỡ là chọn chất tiếng và cảm giác tay, không phải chọn độ bền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12050 có làm tiếng đàn bị đục?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, Polyweb được chơi vì tiếng ấm, dày, và nhãn bao bì xếp nó lệch về phía ấm trên thang Warm–Bright. Với đàn vốn sáng tiếng, đây là điểm cộng; nếu đàn của bạn đã tối tiếng sẵn, bản Nanoweb 12052 cùng cỡ sẽ dễ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐang dùng 10-46 loại khác, chuyển sang 12050 có phải chỉnh đàn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVì vẫn là cỡ 10-46, thay đổi về lực căng thường nhỏ. Dù vậy, bạn nên xem lại độ cong cần, độ cao dây và intonation sau khi lên dây mới, nhất là với đàn có cần tremolo nổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 12050 hay 12100 cho jazz, blues?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay bạn quen 10-46, 12050 là điểm bắt đầu dễ chịu. 12100 cỡ 11-49 căng hơn khoảng 17 lbs, tiếng dày và đầm tay, hợp người đánh mạnh hoặc dùng đàn scale 24,75\"; đổi lên 11-49 thì nên chỉnh lại đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12050 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ Light 10-46. Lật mặt sau sẽ thấy mã vạch UPC 733132120505 có mã 12050, cùng nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn nguyên khi nhận. Guitardien.vn hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609326944563,"sku":"12050","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12050-polyweb-10-46-1.jpg?v=1791189101"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-elixir-12100-polyweb-11-49","title":"Dây Đàn Guitar Điện Elixir 12100 Nickel Plated Steel Polyweb 11-49 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:inherit;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 12100 Polyweb 11-49 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 12100\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/strong\u003e, cỡ dày nhất trong bốn bộ Polyweb 9-42, 9-46, 10-46 và 11-49. Dây quấn thép mạ niken được bọc lớp POLYWEB, dây trơn mạ Anti-Rust, cả bộ đóng trong gói chống ăn mòn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 12100 khi bạn cần tiếng đầy và lực dây chắc: chơi jazz, blues, rock cổ điển, đánh pick mạnh, hoặc hạ tông nửa cung, một cung mà không muốn dây lỏng. Lực căng cao cũng giúp đàn scale ngắn 24,75\" có cảm giác dây chắc tay, nốt đứng tiếng khi gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây Elixir 12100: dây trơn Mi cao .011, Si .014, Sol .018; dây quấn Rê .028, La .038, Mi trầm .049.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 120 lbs (≈ 54,4 kg); đây là con số ước tính Elixir tính ở scale 25,5\", lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây căng 18–22 lbs, nặng tay hơn bộ 10-46 khoảng 2–4 lbs ở từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .018 của bộ 11-49 vẫn là dây trơn, nên bạn còn bend được ở dây Sol dù lực tay nặng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp POLYWEB phủ toàn bộ dây quấn, kể cả khe vòng quấn; theo Elixir, dây giữ tiếng như mới lâu hơn dây của bất kỳ hãng nào khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 12100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12100\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 – Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép mạ niken (nickel plated steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ (Anti-Rust plain steels)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar điện 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 120 lbs (≈ 54,4 kg) – Elixir ước tính ở scale 25,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132121007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 12100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e54,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 25,5\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-49 đổi cảm giác tay rõ rệt: Mi cao .011 căng khoảng 20 lbs, Si .014 khoảng 18 lbs, bend một cung cần lực hơn bộ 10-46 \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e. Bù lại, dây trơn đầm, nốt ít bị phô khi gảy mạnh; ba dây quấn 20–22 lbs cho tiếng trầm chắc, hợp âm chặn đứng tiếng. Tổng lực căng hơn 12050 khoảng 17 lbs và hơn bộ 9-46 \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e khoảng 26 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhãn bao bì: \"Warm tone • Slick and fast feel\". Theo Elixir, Polyweb cho tiếng ấm, dày và bề mặt trơn lướt nhanh – điểm này giúp dây cỡ 11 bớt nặng nề khi chạy ngón. Kết hợp với dây dày, 12100 cho tiếng clean jazz tròn và tiếng crunch blues nhiều thịt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 12100 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz, blues, rockabilly, đệm hợp âm nhiều, thích dây dày và tiếng ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh pick mạnh tay, cần dây không rung lỏng hay chênh tông khi tấn công mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn scale 24,75\" muốn dây chắc tay; hoặc hạ tông nửa cung đến một cung trên đàn 25,5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 11-49 quá nặng: \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46, \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46 hoặc \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e 9-42, nhẹ dần theo thứ tự.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 11-49 nhưng muốn tiếng sáng của Nanoweb: \u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e; muốn cảm giác tự nhiên, bám tay của Optiweb: \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 12100 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e12100 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12050-polyweb-10-46\"\u003e12050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e103 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12025-polyweb-9-46\"\u003e12025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12000-polyweb-9-42\"\u003e12000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-42 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-12102-nanoweb-11-49\"\u003e12102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-dien-elixir-19102-optiweb-11-49\"\u003e19102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Optiweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e120 lbs (25,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12102\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) và \u003cstrong\u003e19102\u003c\/strong\u003e (Optiweb) cùng cỡ 11-49, cùng tổng khoảng 120 lbs; theo Elixir, Nanoweb cho tiếng sáng, sống động, Optiweb cho tiếng giòn, bám tay, còn Polyweb của 12100 ấm và trơn. Ở các cỡ nhẹ hơn cùng dòng Polyweb: \u003cstrong\u003e12050\u003c\/strong\u003e 10-46 thấp hơn 17 lbs, \u003cstrong\u003e12025\u003c\/strong\u003e 9-46 thấp hơn 26 lbs, \u003cstrong\u003e12000\u003c\/strong\u003e 9-42 thấp hơn 34 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây đàn guitar điện 11-49 kéo cần đàn mạnh hơn bộ 10-46, nên lần đầu lắp hãy kiểm tra độ cong cần và độ cao dây sau một, hai ngày. Lau dây khô sau khi chơi, tránh để đàn gần nơi ẩm. Khi dây quấn mất độ ngân, dây trơn có vết mòn ở phím, hoặc lớp phủ bong sợi, hãy thay cả bộ 12100.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitardien.vn cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e11|49\u003c\/strong\u003e – Medium và lớp phủ \u003cstrong\u003ePOLYWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132121007\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e12100\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Guitardien.vn để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Guitardien.vn\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Guitardien.vn – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây (9-42, 9-46, 10-46, 11-49…) và lớp phủ Elixir (Optiweb, Nanoweb, Polyweb) theo cây đàn, lực tay và tiếng bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 12100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển từ 10-46 sang Elixir 12100 cần lưu ý gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng tăng khoảng 17 lbs nên cần đàn sẽ cong thêm, dây cao lên và lò xo tremolo bị kéo mạnh hơn. Bạn nên chỉnh ty cần, độ cao dây, intonation; rãnh lược đàn có thể cần nong nhẹ cho dây Mi trầm .049.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 12100 có khó bend không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNặng tay hơn bộ 10-46: Mi cao .011 căng khoảng 20 lbs so với 16 lbs của dây .010. Bend nửa cung, một cung vẫn làm được sau vài buổi quen tay; nếu bạn bend rộng nhiều, cân nhắc 12050.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e12100 có hợp hạ tông Eb hoặc D chuẩn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Hạ dây làm giảm lực căng, nên bộ 11-49 khoảng 120 lbs ở chuẩn E sẽ cho cảm giác vừa tay khi hạ nửa cung hay một cung, trong khi dây trầm .049 vẫn đủ chắc, ít rè.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 12100, 12102 hay 19102?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa mã cùng cỡ 11-49 nên lực tay như nhau. Theo Elixir, 12100 Polyweb thiên ấm, trơn và nhanh; 12102 Nanoweb tiếng sáng, êm tay; 19102 Optiweb giòn, cảm giác tự nhiên. Chơi jazz, clean ấm thì 12100 là lựa chọn dễ hợp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 12100 hàng thật bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì mặt trước ghi cỡ Medium 11-49; mặt sau in mã vạch UPC 733132121007 chứa mã 12100 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ. Gói chống ăn mòn phải còn nguyên lúc nhận. Nếu không chính hãng, Guitardien.vn hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67609327075635,"sku":"12100","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0678\/9018\/4499\/files\/day-dien-elixir-12100-polyweb-11-49-1.jpg?v=1791189102"}],"url":"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien-elixir.oembed","provider":"Guitardien.vn","version":"1.0","type":"link"}